wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Eng7-U2-Words

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

acne (n)

a)

mụn trứng cá

b)

tác động, ảnh hưởng đến

c)

tránh

d)

bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ (trên da)

e)

lờ mờ, không đủ sáng

2.

affect (v)

a)

mụn trứng cá

b)

tác động, ảnh hưởng đến

c)

tránh

d)

bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ (trên da)

e)

lờ mờ, không đủ sáng

3.

avoid (v)

a)

mụn trứng cá

b)

tác động, ảnh hưởng đến

c)

tránh

d)

bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ (trên da)

e)

lờ mờ, không đủ sáng

4.

chapped (adj)

a)

mụn trứng cá

b)

tác động, ảnh hưởng đến

c)

tránh

d)

bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ (trên da)

e)

lờ mờ, không đủ sáng

5.

dim (adj)

a)

mụn trứng cá

b)

tác động, ảnh hưởng đến

c)

tránh

d)

bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ (trên da)

e)

lờ mờ, không đủ sáng

6.

disease (n)

a)

bệnh

b)

thuốc nhỏ mắt

c)

mỡ

d)

gọn gàng, cân đối

e)

sức khỏe

7.

eyedrops (n)

a)

bệnh

b)

thuốc nhỏ mắt

c)

mỡ

d)

gọn gàng, cân đối

e)

sức khỏe

8.

fat (n)

a)

bệnh

b)

thuốc nhỏ mắt

c)

mỡ

d)

gọn gàng, cân đối

e)

sức khỏe

9.

fit (n)

a)

bệnh

b)

thuốc nhỏ mắt

c)

mỡ

d)

gọn gàng, cân đối

e)

sức khỏe

10.

health (n)

a)

bệnh

b)

thuốc nhỏ mắt

c)

mỡ

d)

gọn gàng, cân đối

e)

sức khỏe

11.

healthy (adj)

a)

khỏe mạnh, lành mạnh

b)

trong nhà

c)

kem bôi môi ( chống nứt nẻ)

d)

mụn

e)

nặn (mụn)

12.

indoors (adv)

a)

khỏe mạnh, lành mạnh

b)

trong nhà

c)

kem bôi môi ( chống nứt nẻ)

d)

mụn

e)

nặn (mụn)

13.

lip balm (n)

a)

khỏe mạnh, lành mạnh

b)

trong nhà

c)

kem bôi môi ( chống nứt nẻ)

d)

mụn

e)

nặn (mụn)

14.

pimple (n)

a)

khỏe mạnh, lành mạnh

b)

trong nhà

c)

kem bôi môi ( chống nứt nẻ)

d)

mụn

e)

nặn (mụn)

15.

pop (v)

a)

khỏe mạnh, lành mạnh

b)

trong nhà

c)

kem bôi môi ( chống nứt nẻ)

d)

mụn

e)

nặn (mụn)

16.

protein (n)

a)

chất đạm

b)

tình trạng da

c)

đậu nành

d)

sự cháy nắng

e)

đậu phụ

17.

skin condition (n)

a)

chất đạm

b)

tình trạng da

c)

đậu nành

d)

sự cháy nắng

e)

đậu phụ

18.

tofu (n)

a)

chất đạm

b)

tình trạng da

c)

đậu nành

d)

sự cháy nắng

e)

đậu phụ

19.

sunburn (n)

a)

chất đạm

b)

tình trạng da

c)

đậu nành

d)

sự cháy nắng

e)

đậu phụ

20.

soybean (n)

a)

chất đạm

b)

tình trạng da

c)

đậu nành

d)

sự cháy nắng

e)

đậu phụ

21.

con virus

(a)  

22.

vi-ta-min

(a)