NEW
Font size
WorksheetsTA 6 - Unit 2 - Schoool
Total questions: 21
Worksheet time: 2mins
apartment /əˈpɑːrt.mənt/ (n)
căn hộ
phòng ngủ
nhà tắm
giường
attic /ˈæt̬.ɪk/ (n)
gác mái
cái chăn
cân sức khỏe
đồng hồ báo thức
air-conditioner /ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/ (n)
máy điều hòa không khí
ở giữa
tầng hầm
nhà ở nông thôn
alarm clock/əˈlɑːm klɒk/
đồng hồ báo thức
cái chăn
gác mái
tủ chén
bedroom /ˈbed.ruːm/
phòng ngủ
ghế
cân sức khỏe
cái chăn
bathroom /ˈbæθ.rʊm/ (n)
nhà tắm
gác mái
tủ chén
giường
b...........d /bed/ (n)giường
e
a
o
i
behind /bɪˈhaɪnd/ (pre)
ở phía sau, đằng sau
đồng hồ báo thức
quạt trần
nhà ở nông thôn
bet.........een /bɪˈtwin/ (pre)ở giữa
w
t
h
k
blanket/ˈblæŋkɪt/
cái chăn
rèm cửa
tầng hầm
nồi cơm điện
bathroom scales/ˈbɑːθruːm skeɪlz/
cân sức khỏe
ống khói
rèm cửa
quạt trần
country house /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ (n)
nhà ở nông thôn
ghế
rèm cửa
cân sức khỏe
cupboard /ˈkʌb·ərd/ (n)
tủ chén
cái chăn
đệm
ống khói
c.......air /tʃeər/ (n)ghế
h
l
k
n
ceiling fan/ˈsiːlɪŋ fæn/
quạt trần
rèm cửa
ngăn kéo tủ
tủ chén
cellar/ˈselə(r)/
tầng hầm
nhà ở nông thôn
ngăn kéo tủ
ống khói
chimney/ˈtʃɪmni/
ống khói
cân sức khỏe
ngăn kéo tủ
rèm cửa
chopsticks/ˈtʃɒpstɪks/
đôi đũa
cân sức khỏe
ghế
ngăn kéo tủ
c......oker/ˈkʊkər/nồi cơm điện
o
i
a
e
curtain/ˈkɜːtn/
rèm cửa
cái chăn
quạt trần
tầng hầm
cushion/ˈkʊʃn/
đệm
ống khói
ghế
kì dị, lạ thường
