wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIUN ĐẤT

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Câu nào sai khi mô tả về ngành giun đốt?

a)

A. Cơ thể phân đốt

b)

B. Có khoang cơ thể chưa chính thức

c)

C. Mỗi đốt đều có đôi chân bên

d)

D. Có đại diện là: giun đất, đỉa, rươi

2.

Câu 2. Giun đất thường sống ở đâu?

a)

A. Đất ẩm ở ruộng, vườn...

b)

B. Đất khô ráo, sạch sẽ.

c)

C. Dưới lòng ao, hồ

d)

D. Cả 3 môi trường trên.

3.

Câu 3. Điền vào chỗ trống: Giun đất có cơ thể dài, gồm nhiều ..... Phần đầu có miệng, .... phát triển.

a)

A. Đốt; hầu

b)

B. Vòng cơ; họng

c)

C. Đốt; thành cơ

d)

D. Chân; răng

4.

Câu 4. Phần đầu của giun đất chiếm bao nhiêu đốt?

a)

A. 1 

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

5.

Câu 5. Các lỗ sinh dục có vị trí như thế nào trên cơ thể giun đất?

a)

A. Lỗ sinh dục cái ở mặt bụng đai sinh dục.

b)

B. Lỗ sinh dục cái ở dưới lỗ sinh dục đực

c)

C. Lỗ sinh dục đực ở mặt lưng đai sinh dục

d)

D. Cả B và C.

6.

Câu 6. Giun đất di chuyển như thế nào?

a)

A. Chỉ nhờ các đôi chân bên ở mỗi vòng tơ.

b)

B. Nhờ kết hợp sự chun giãn của cơ thể và các vòng tơ.

c)

C. Chỉ nhờ độ ẩm trên bề mặt cơ thể. 

d)

D. Kết hợp giữa độ ẩm của da và độ ẩm của môi trường. 

7.

Câu 7. Đặc điểm cấu tạo nào không có ở giun đất?

a)

A. Có hệ tuần hoàn kín

b)

B. Có hệ thần kinh

c)

C. Có khoang cơ thể chưa chính thức

d)

D. Cơ quan tiêu hóa phân hóa.

8.

Câu 8. Chức năng của các bộ phận trong cơ quan tiêu hóa của giun đất?

a)

A. Chứa

b)

B. Biến đổi

c)

C. Hấp thụ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

9.

Câu 9. Bộ phận nào của giun đất thay thế như tim trong hệ tuần hoàn:

a)

A. Chuỗi hạch bụng

b)

B. Mạch lưng

c)

C. Mạch vòng vùng hầu

d)

D. Mạch bụng

10.

Câu 10. Thức ăn của giun đất là gì?

a)

A. Vụn thực vật và mùn đất

b)

B. Các loài động vật nhỏ như kiến, mối

c)

C. Ăn tạp

d)

D. Hút máu

11.

Câu 11. Giun đất hô hấp qua da, đúng hay sai?

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

12.

Câu 12. Cơ thể giun đất là cơ thể:

a)

A. Phân tính

b)

B. Lưỡng tính

c)

C. Vô tính

d)

D. Tùy thời điểm.

13.

Câu 13. Sau khi ghép đôi bao nhiêu ngày thì thành đai sinh dục sẽ bong ra?

a)

A. Ngay sau khi trao đổi tinh dịch.

b)

B. 1 - 2 ngày

c)

C. 2 - 3 ngày

d)

D. Đai sinh dục không bong ra.

14.

Câu 14. Vì sao nói Giun đất là loài có lợi?

a)

A. Vì chúng có khả năng dự báo thời tiết

b)

B. Vì chúng có tập tính đào hang, giúp tăng độ phì của đất

c)

C. Vì chúng là món đặc sản rất ngon

d)

D. Vì chúng dùng trong nghiên cứu.

15.

Câu 15. Loài nào thuộc ngành giun đốt ?

a)

A. Đỉa

b)

B. Giun kim

c)

C. Sán lá gan

d)

D. Giun đũa

16.

Câu 16. Ngành giun đốt sống được ở các loại môi trường nào?

a)

A. Trong đất

b)

B. Nước ngọt

c)

C. Kí sinh

d)

D. Tất cả các đáp án trên

17.

Câu 17. Loài thuộc ngành giun đốt có thể làm thức ăn cho con người ?

a)

A. Giun đỏ

b)

B. Rươi

c)

C. Giun đũa

d)

D. Sán bã trầu

18.

Câu 18. Đâu là loài thuộc ngành giun đốt sống ở trong đất?

a)

A. Đỉa

b)

B. Rươi

c)

C. Giun đất

d)

D. Giun đỏ

19.

Câu 19. Loài nào thuộc ngàng giun đốt gây hại cho người và động vật?

a)

A. Rươi

b)

B. Đỉa

c)

C. Giun đũa

d)

D. Sán lá gan

20.

Câu 20. Đâu là đặc điểm chung của ngành giun đốt dưới đây?

a)

A. Sống trên cạn

b)

B. Có khoang cơ thể chưa chính thức

c)

C. Cơ thể phân đốt

d)

D. Di chuyển bằng chân giả

21.

Câu 21. Tất cả các loài trong ngành giun đốt đều gây hại cho con người, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

22.

Câu 22. Các loài nào dưới đây thuộc ngành giun đốt?

a)

A. Giun đỏ, đỉa, sán lá gan

b)

B. Giun đỏ, giun kim, giun chỉ

c)

C. Đỉa, rươi, giun kim

d)

D. Giun đỏ, giun đất, rươi

23.

Câu 23. Các đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của ngành giun đốt ?

a)

A. Cơ thể phân đốt, có khoang cơ thể chính thức, bắt đầu có hệ tuần hoàn

b)

B. Cơ thể phân đốt, có khoang cơ thể chưa chính thức, bắt đầu có hệ tuần hoàn 

c)

C. Cơ thể phân đốt, di chuyển bằng chân giả, ống tiêu hóa phân hóa

d)

D. Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên, có khoang cơ thể chính thức, di chuyển bằng chân giả

24.

Câu 24. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung của ngành giun đốt?

a)

A.Cơ thể phân đốt

b)

B. Có khoang cơ thể chính thức

c)

C. Chưa có hệ tuần hoàn

d)

D. Có thể xoang

25.

Câu 25. Đâu là đặc điểm cơ bản nhất để phân biết ngành giun đốt với các ngành giun khác ?

a)

A. Môi trường sống đa dạng

b)

B. Ống tiêu hóa phân hóa

c)

C. Cơ thể phân đốt

d)

D. Chưa có hệ tuần hoàn

26.

Câu 26. Chọn đáp án sai về đặc điểm của đỉa

a)

A. Đỉa sống kí sinh, bơi kiểu lượn sóng

b)

B. Đỉa sống kí sinh ngoài, bơi kiểu lượn sóng

c)

C. Đỉa sống kí sinh, sống thành búi 

d)

C. Đỉa sống kí sinh ngoài, sống thành búi

27.

Câu 27. Trong các loài sau đây loài nào thuộc ngành giun đốt và thường được khai thác để nuôi cá cảnh?

a)

A. Giun kim

b)

B. Rươi

c)

C. Đỉa

d)

D. Giun đỏ

28.

Câu 28. Ngành giun đốt hô hấp bằng gì?

a)

A.Phổi

b)

B. Qua màng cơ thể

c)

C. Da hoặc man

d)

D. Hệ thống ống khí