wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí

Total questions: 24

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

U kí hiệu cho:

a)

Hiệu điện thế

b)

Điện trở

c)

Cường độ dòng điện

2.

I kí hiệu cho:

a)

Hiệu điện thế

b)

Điện trở

c)

Cường độ dòng điện

3.

R kí hiệu cho:

a)

Hiệu điện thế

b)

Điện trở

c)

Cường độ dòng điện

4.

Công thức tính cường độ dòng điện

a)

I=R/U

b)

I=U/R

c)

U=I/R

d)

U=R/I

5.

Công thức tính điện trở

a)

R=I/U

b)

R=U.I

c)

R=U/I

d)

R=U-I

6.

Đơn vị của điện trở là :

a)

A

b)

Ω

c)

V

d)

W

7.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I=R/U

b)

R=U/I

c)

R=I/U

d)

I=U/R

8.

Một dây dẫn có điện trở 50Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu giây dẫn đó là:

a)

1500V

b)

15V

c)

60V

d)

6V

9.

Trong các công thức sau đây, cống thức tổng quát nài Sai với đoạng mạch mắc nối tiếp

a)

I=I1+I2+...=In

b)

U=U1+U2+...+Un

c)

I=I1=I2=...=In

d)

1/Rtđ=1/R1+1/R2+...+1/Rtđ

10.

Trong các công thức sau đây, cống thức tổng quát nài Sai với đoạng mạch mắc song song

a)

I=I1+I2+...+In

b)

U=U1=U1=...=Un

c)

R=R1+R2+...+Rn

d)

1/R=1/R1+1/R2+...+1/Rn

11.

Ba điện trở R1=20Ω, R2=30Ω, R3=60Ω mác nối tiếp với nhau vào giữa hai điểm có hiệu điện thế là 220V. Cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là

a)

1A

b)

0,2A

c)

2A

d)

2,2A

12.

Hai dây đồng có cùng tiết diện, chiều dài day thứ nhất là 2cm, dây thứ hai là 10cm. Biết day thứ nhất có điện trở là 0,5Ω. Điện trở dây thứ hai là:

a)

1Ω

b)

2,5Ω

c)

5Ω

d)

12.5Ω

13.

Một dây dẫn bằng đồng cs chiều dài l=100cm, tiết diện 2mm², điện trở suất p=1,7.10^-8 Ωm. điện trở của dây dẫn là:

a)

8,5.10^-3Ω

b)

8,5.10^-2Ω

c)

8,510^-4Ω

d)

0,85Ω

14.

Lượng điện năng sử dụng được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

ampe kế

c)

ôm kế

d)

công tơ điện

15.

Một bếp điện ghi (220V-1000W), Điện năng tiêu thụ của bếp khi sử dụng dúng hiệu điện thế định mắc trong 2 giờ là.

a)

2000W

b)

2kWh

c)

2000J

d)

720kJ

16.

Một bóng đèn được mắc vào nguồn có hiệu điện thế là 12V, công của dòng điện sản ra trong 1 giây trên dây tóc của đèn là 6J thì điện trở của nó là:

a)

12Ω

b)

24Ω

c)

36Ω

d)

48Ω

17.

Hệ thức của định luật Jun-Lenxơ trong đó nhiệt lượng Q đo bằng calo là:

a)

Q=0,24I^2Rt

b)

Q=0,24IR^2t

c)

Q=0,024I^2Rt

d)

Q=I^2Rt

18.

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với thời gian dòng điện chạy qua, tỉ lệ nghịc với điện trở của dây dẫn.

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương cường đọ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

19.

Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 30Ω khi có dòng điện 2A chạy qua trong 1 phút là bao nhiêu ?

a)

60J

b)

720J

c)

3600J

d)

7200J

20.

Dây dẫn có dòng điện chạy qua chịu tác dụng của lực điện từ khi

a)

Dây dẫn đặt trong từ trường và khồng song song với đường sức từ

b)

Dây dẫn đặt trong từ trường và song song với đường sức từ

c)

Dây dẫn đặt ngoài từ trường và không song song với đường sức từ

d)

Dây dẫn dặt ngoài từ trường và song song với đường sức từ

21.

Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định

a)

Chiều của lực điện từ

b)

Chiều của đường sức từ

c)

Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn

d)

Chiều của các cực nam châm

22.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng.

a)

Nối hai đầu quận dây dẫn với hai cực của pin

b)

Nối hai đầu cuộn dây dẫn với hai cực từ của cục nam châm

c)

đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong môt vuộn dây dẫn kín

d)

Đưa một cực của pin từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

23.

Dòng điện cảm ứng không tạo ra được bằng một nam châm và một ống dây khi:

a)

Cho nam châm chuyển động và ống dây cố định

b)

Cho ống dây chuyển động và nam châm cố định

c)

Cho ống dây chuyển động so với nam châm hoặc ngược lại

d)

Cả hai đều chuyển động cùng phương, cùng chiều, cùng vận tốc

24.

Các đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng khi

a)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương tvuoong góc với tiết diện của S của cuộn dây

b)

Đưa nam châm ra xa cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây

c)

Đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây

d)

Đặt nam châm đứng yên ngời cuộn dây