wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 - UNIT 6 - PART 1

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
environment
a)
môi trường
b)
thuộc về môi trường
c)
bơm vào, thải ra
d)
bãi chứa rác
2.
environmental
a)
thuộc về môi trường
b)
bơm vào, thải ra
c)
bãi chứa rác
d)
việc phá rừng
3.
dump
a)
bơm vào, thải ra
b)
bãi chứa rác
c)
việc phá rừng
d)
phá rừng
4.
garbage dump
a)
bãi chứa rác
b)
việc phá rừng
c)
phá rừng
d)
sự ô nhiễm
5.
deforestation
a)
việc phá rừng
b)
phá rừng
c)
sự ô nhiễm
d)
sự ô nhiễm không khí
6.
to deforest
a)
phá rừng
b)
sự ô nhiễm
c)
sự ô nhiễm không khí
d)
gây ô nhiễm
7.
pollution
a)
sự ô nhiễm
b)
sự ô nhiễm không khí
c)
gây ô nhiễm
d)
chất nổ
8.
air pollution
a)
sự ô nhiễm không khí
b)
gây ô nhiễm
c)
chất nổ
d)
dùng chất nổ
9.
to pollute
a)
gây ô nhiễm
b)
chất nổ
c)
dùng chất nổ
d)
xịt, phun
10.
dynamite
a)
chất nổ
b)
dùng chất nổ
c)
xịt, phun
d)
thuốc trừ sâu
11.
to dynamite
a)
dùng chất nổ
b)
xịt, phun
c)
thuốc trừ sâu
d)
bảo tồn
12.
to spray
a)
xịt, phun
b)
thuốc trừ sâu
c)
bảo tồn
d)
việc bảo tồn
13.
pesticide
a)
thuốc trừ sâu
b)
bảo tồn
c)
việc bảo tồn
d)
nhà bảo tồn
14.
to conserve
a)
bảo tồn
b)
việc bảo tồn
c)
nhà bảo tồn
d)
bờ hồ, bờ sông
15.
conservation
a)
việc bảo tồn
b)
nhà bảo tồn
c)
bờ hồ, bờ sông
d)
kiểm tra
16.
conservationist
a)
nhà bảo tồn
b)
bờ hồ, bờ sông
c)
kiểm tra
d)
cát
17.
shore
a)
bờ hồ, bờ sông
b)
kiểm tra
c)
cát
d)
thất vọng
18.
to check
a)
kiểm tra
b)
cát
c)
thất vọng
d)
gây thất vọng
19.
sand
a)
cát
b)
thất vọng
c)
gây thất vọng
d)
làm hư hại/ làm hư hỏng
20.
disappointed
a)
thất vọng
b)
gây thất vọng
c)
làm hư hại/ làm hư hỏng
d)
phát ra
21.
To disappoint
a)
gây thất vọng
b)
làm hư hại/ làm hư hỏng
c)
phát ra
d)
đạt được
22.
to spoil
a)
làm hư hại/ làm hư hỏng
b)
phát ra
c)
đạt được
d)
thành tựu, việc đạt được
23.
to give out
a)
phát ra
b)
đạt được
c)
thành tựu, việc đạt được
d)
gói, bọc lại
24.
to achieve
a)
đạt được
b)
thành tựu, việc đạt được
c)
gói, bọc lại
d)
tắt đi
25.
achievement
a)
thành tựu, việc đạt được
b)
gói, bọc lại
c)
tắt đi
d)
bật lên
26.
to wrap
a)
gói, bọc lại
b)
tắt đi
c)
bật lên
d)
rác thải
27.
to turn off = to switch off
a)
tắt đi
b)
bật lên
c)
rác thải
d)
bảo vệ
28.
to turn on = to switch on
a)
bật lên
b)
rác thải
c)
bảo vệ
d)
sự bảo vệ
29.
garbage = rubbish
a)
rác thải
b)
bảo vệ
c)
sự bảo vệ
d)
ngăn ngừa
30.
to protect
a)
bảo vệ
b)
sự bảo vệ
c)
ngăn ngừa
d)
sự ngăn ngừa
31.
protection
a)
sự bảo vệ
b)
ngăn ngừa
c)
sự ngăn ngừa
d)
môi trường
32.
to prevent
a)
ngăn ngừa
b)
sự ngăn ngừa
c)
môi trường
d)
thuộc về môi trường
33.
prevention
a)
sự ngăn ngừa
b)
môi trường
c)
thuộc về môi trường
d)
bơm vào, thải ra