wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6 - Ôn tập (TVB1)

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhà ở Hà Nội.....đắt cũng......rẻ

a)

vừa/ vừa

b)

không/ không

c)

vì/ nên

d)

cả/ lẫn

2.

Vì sống xa gia đình nên tôi đành tự nấu ăn.....

a)

phải

b)

lấy

c)

tự

d)

rồi

3.

......em xách giúp cô

a)

để

b)

cho

c)

hãy

d)

làm ơn

4.

Làm ơn cho tôi nói chuyện....cô giáo.

a)

đến

b)

với

c)

về

d)

cho

5.

Trường bạn........có xa không?

a)

đi đây

b)

từ đây

c)

cách đây

d)

từ

6.

Nhà anh ấy rất giàu, anh ấy mua......nhà....xe hơi cùng một lúc.

a)

không những/ mà còn

b)

vừa/ vừa/ vừa

c)

cả/ lẫn

d)

không/ cũng không

7.

Cô ấy không biết gì......món ăn Việt Nam

a)

cho

b)

của

c)

về

d)

đến

8.

Anh ấy dịch bài này từ tiếng Nga (a)   tiếng Việt

9.

Mặc dù người yêu tôi không cao (a)   xinh nhưng tôi vẫn yêu cô ấy rất nhiều.

10.

Vì sắp đi du lịch nên tôi cần (a)   một ít tiền Đô sang tiền Việt.

11.

nóng/ hôm nay/ không/ cũng/ trời/ lạnh/ không.

arrange these words to make the sentence

(a)  

12.

giúp/ em/ cô/ xách/ để

(a)  

13.

"Mỗi tuần tôi gọi điện về nhà một lần".

Câu này đồng nghĩa với câu nào?

a)

Tuần nào tôi cũng gọi điện về nhà một lần.

b)

Ngày nào tôi cũng gọi điện về nhà một lần.

c)

Cả tuần tôi gọi điện về nhà.

d)

Tất cả các ngày trong tuần tôi gọi điện về nhà.

14.

Sau khi hành động này xảy ra, bà nên nói gì với cháu?

a)

Cảm ơn cháu!

b)

Cháu làm ơn giúp bà qua đường.

c)

Để cháu giúp bà qua đường.

d)

Bà tên là gì ạ?

15.

"Cô ấy và tôi đều không uống được rượu này."

Câu nào đồng nghĩa với câu này?

a)

Không phải tôi cũng không phải cô ấy uống đươc rượu này.

b)

Tôi không uống được rượu này, cô ấy uống được.

c)

Cô ấy và tôi đều không muốn uống rượu này

d)

Chúng tôi không thích uống rượu.

16.

đồng nghĩa với từ "phong phú" là gì?

a)

ít

b)

nghèo nàn

c)

đa dạng

d)

hiện đại

17.

Trái nghĩa với từ "hiện đại" là gì?

a)

sang trọng

b)

tiện nghi

c)

thuận lợi

d)

truyền thống

18.

"Họ đã học tiếng Việt 5 tháng nữa nên có thể chào hỏi đơn giản bằng tiếng Việt"

Câu này sai ở đâu?

a)

họ

b)

rồi

c)

nên

d)

đơn giản

19.

"Ngoài piano, cô ấy còn chơi được đàn ghita nữa"

Câu này đồng nghĩa với:

a)

Ngoài piano ra, cô ấy không chơi được loại đàn khác.

b)

Bên cạnh piano, cô ấy cũng chơi được đàn ghita.

c)

Ngoài piano, cô ấy cũng thích ghita.

d)

Cô ấy không chơi được piano và ghita.

20.

"Thi xong, chúng tôi liền về nhà vì quá mệt".

Câu nào nghĩa không giống với câu này?

a)

Sai khi thi xong, chúng tôi về nhà luôn vì quá mệt.

b)

Thi xong, chúng tôi về nhà ngay vì mệt quá!

c)

Thi xong rồi nên chúng tôi về nhà liền vì mệt quá!

d)

Thi xong, chúng tôi liền ngay về nhà vì quá mệt.

21.

không những/ tiện/ an toàn/ thuê/ ở đây/ nhà/ nữa/ mà còn.

Arrange these words to make the sentence.

(a)  

22.

cô giáo/ chúng tôi/ ngay/ hỏi/ trả lời/ khi

=> Chúng tôi (a)  

23.

chờ/ anh/ tôi/ hãy/ một lát.

Arrange these words to make the sentence

(a)  

24.

Đặt câu hỏi cho câu sau:

"Phở nào cũng được"

(a)  

25.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời sau: "Cô ấy vừa đẹp vừa thông minh"

(a)