wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập đường tròn 1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
2.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
3.
Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
4.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:

a)

d//OA.d\text{//}OA.

b)

dOA.d\equiv OA.

c)

dOA d\bot OA\ tại AA

d)

dOAd\bot OA tại OO

5.

Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng dOAd\bot OA  tại  AA   thì:

a)

d là tiếp tuyến của (O).

b)

d cắt (O) tại hai điểm phân biệt.

c)

d là tiếp xúc với (O) tại O.

d)

d không cắt (O)

6.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a

,biết  OH>ROH>R   khi đó đường thẳng a và đường tròn  (O)(O)  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

7.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a  

 tại H, biết  OH<ROH<R  khi đó vị trí của đường thẳng a và đường tròn (O) là:

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

8.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 8cm.

b)

(1): 9cm; (2): Tiếp xúc nhau.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 8cm.

d)

(1): cắt nhau; (2): 6cm.

9.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 9cm.

b)

(1): tiếp xúc nhau; (2): 8cm.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 9cm.

d)

(1): không cắt nhau; (2): 10cm.

10.

Cho a;ba;b

là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 3cm3cm  . Lấy điểm  II   trên  aa   và vẽ đường tròn (I;3,5cm)(I;3,5cm)  . Khi đó đường tròn (I;3,5cm)(I;3,5cm)  với đường thẳng bb  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

11.

Cho a;ba;b

 là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 2,5cm2,5cm  . Lấy điểm  II   trên  aa   và vẽ đường tròn (I;2,5cm)(I;2,5cm)  .Khi đó đường tròn  (I;2,5cm)(I;2,5cm)   với đường thẳng bb  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

12.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

13.

Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=12cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=6cm.

d)

AB=8cm.

14.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thẳng gọi là gì của đường tròn

a)

Tiếp tuyến của đường tròn.

b)

Cát tuyến của đường tròn.

c)

Đường trung trực của đường tròn.

d)

Đường kính của đường tròn.

15.
Nếu đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm thì đường thẳng là gì của đường tròn?
a)
Tiếp tuyến của đường tròn.
b)
Cát tuyến của đường tròn.
c)
Dây của đường tròn.
d)
Đường kính của đường tròn.
16.

Cho a;ba;b

là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 3cm3cm  . Lấy điểm  II   trên  aa   và vẽ đường tròn (I;3,5cm)(I;3,5cm)  . Khi đó đường tròn (I;3,5cm)(I;3,5cm)  với đường thẳng bb  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

17.

Cho a;ba;b

 là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 2,5cm2,5cm  . Lấy điểm  II   trên  aa   và vẽ đường tròn (I;2,5cm)(I;2,5cm)  .Khi đó đường tròn  (I;2,5cm)(I;2,5cm)   với đường thẳng bb  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

18.
Nếu đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm thì đường thẳng là gì của đường tròn?
a)
Tiếp tuyến của đường tròn.
b)
Cát tuyến của đường tròn.
c)
Dây của đường tròn.
d)
Đường kính của đường tròn.
19.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thẳng gọi là gì của đường tròn

a)

Tiếp tuyến của đường tròn.

b)

Cát tuyến của đường tròn.

c)

Đường trung trực của đường tròn.

d)

Đường kính của đường tròn.

20.

Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Chọn khẳng định đúng:

a)

AB < CD

b)

AB = CD

c)

AB > CD

21.

Điền vào chỗ (...) cụm từ thích hợp

"Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì.....với dây ấy"

a)

song song

b)

vuông góc

c)

bằng

d)

nhỏ

22.

Chọn khẳng định sai

Trong hai dây của một đường tròn

a)

Dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn

b)

Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

c)

Dây nào xa tâm hơn thì dây đó nhỏ hơn

d)

Dây nào nhỏ hơn thì gần tâm hơn

23.

Cho (O;5cm). Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là 3cm. Độ dài dây AB là

a)

4 cm

b)

6 cm

c)

8 cm

d)

10 cm

24.

Cho (O;15cm) và dây AB dài 18cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là:

a)

9

b)

12

c)

15

d)

20

25.

Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

26.

Cho đường tròn tâm O có dây AB = 16cm. Gọi M là trung điểm AB. Biết khoảng cách từ O đến AB bằng 6. Tính bán kính đường tròn.

a)

7 cm

b)

8 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

27.

Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB // CD

28.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.

Trong hai dây của một đường tròn

a)

Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn

b)

Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn

c)

Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

d)

Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

29.

“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

c)

song song

d)

vuông góc

30.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.

Trong hai dây của một đường tròn

a)

Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn

b)

Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn

c)

Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

d)

Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

31.

trong hình bên, biết MN = PQ, kết luận được:

a)

OH = OK

b)

OH > OK

c)

OH < OK

d)

Không thể kết luận

32.

trong hình cho OH = OK, kết luận được:

a)

MN = PQ

b)

MN < PQ

c)

MN > PQ

d)

Không thể kết luận

33.

trong hình bên biết OH = OK, kết luận được:

a)

MN = PQ

b)

MN < PQ

c)

MN > PQ

d)

Không thể kết luận vì thiếu dữ kiện

34.

Trong hình cho OP < OQ, kết luận được:

a)

AB < CD

b)

AB = CD

c)

AB > CD

d)

Không thể kết luận

35.

Trong hình cho OD < OE < OM, kết luận được:

a)

BC > AC > AB

b)

BC < AC < AB

c)

AB < BC, BC = AC

d)

Không thể kết luận

36.

Chon câu sai:

Trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau

a)

hai dây bằng nhau thì bằng nhau

b)

hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

c)

hai dây cách đếu tâm thì bằng nhau

d)

dây lớn hơn thì gần tâm hơn

e)

dây gần tâm hơn thì lớn hơn

37.

Trong một đường tròn hay trong hai đường tròn:

a)

hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b)

hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

c)

dây lớn hơn thì gần tâm hơn

d)

dây gần tâm hơn thì lớn hơn

e)

không kết luận được

38.

Trong hình bên, biết MN = PQ, kết luận được:

a)

OH = OK

b)

OH > OK

c)

OH < OK

d)

không kết luận được vì thiếu dữ kiện

39.

Trong hình bên, biết MN = PQ, kết luận được:

a)

OH = OK

b)

OH > OK

c)

OH < OK

d)

không kết luận được vì thiếu dữ kiện

40.

Cho hình vẽ bên. Biết AB > CD thì

a)

OH = OK

b)

OH < OK

c)

OH > OK

41.

Cho đường tròn (O; 5cm), AB = 8cm. Độ dài OH bằng

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

39\sqrt{39}

42.

Cho đường tròn (O)(O)  đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB>CD.AB>CD.  

b)

AB=CD.AB=CD.  

c)

AB<CDAB<CD  

d)

ABCD.AB\le CD.  

43.
“Trong các dây của một đường tròn, đường kính là dây có độ dài …”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
a)
Nhỏ nhất.
b)
Lớn nhất.
c)
Bằng 10cm.
d)
Bằng tổng hai dây bất kỳ.
44.
“Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì … của dây ấy”. Điền vào dấu … cụm từ thích hợp.
a)
Đi qua trung điểm.
b)
Đi qua giao điểm của dây ấy với đường tròn.
c)
Đi qua điểm bất kì.
d)
Đi qua điểm chia dây ấy thành hai phần có tỉ lệ 2:3.
45.
“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm một dây không đi qua tâm thì... với dây ấy”. điền vào dấu … cụm từ thích hợp.
a)
Nhỏ hơn.
b)
Bằng.
c)
Song song.
d)
Vuông góc.
46.
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau. Trong hai dây của một đường tròn.
a)
Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn.
b)
Dây nào nhỏ hơn thì dây đó xa tâm hơn.
c)
Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn.
d)
Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.
47.

Cho đường tròn (O) có bán kính R=5cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3cm. Tính độ dài dây AB.

a)

AB=6cm.

b)

AB=8cm.

c)

AB=10cm.

d)

AB=12cm.

48.

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Kẻ hai dây AC và BD song song. So sánh độ dài AC và BD. (Gợi ý: So sánh độ dài OE và OF xem chúng có bằng nhau không, có nằm trong hai tam giác nào bằng nhau không?)

a)

AC>BD.AC>BD.

b)

AC<BDAC<BD

c)

AC=BD.AC=BD.

d)

AC=3BD.AC=3BD.

49.

Cho đường tròn (O;10cm). Dây AB và CD song song, có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Tính khoảng cách giữa hai dây.

a)

14cm.

b)

10cm.

c)

12cm.

d)

16cm.

50.

Cho đường tròn (O) đường kính AB=20cm, dây CD có độ dài 16cm vuông góc với AB tại H nằm giữa O và B. Độ dài OH là:

a)

6cm.

b)

8cm.

c)

10cm.

d)

9cm.