Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phát âm IPA/ Nguyên âm

Total questions: 22

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên âm nào đọc như "i" trong tiếng việt ?

a)

A./ə /

b)

B./ɜ:/

c)

C./i/

d)

D./ɒ /

2.

Nguyên âm /e/ đọc như:

a)

A.đọc như e trong tiếng việt

b)

B.đọc như vần ây trong tiếng Việt

c)

C.đọc như u (kéo dài) trong tiếng Việt

d)

D.đọc như âm ia trong tiếng Việt

3.

Nguyên âm "/ɔɪ/" đọc là

a)

A.ao

b)

B.oi

c)

C.i (kéo dài)

d)

D. u (tròn môi- kéo dài)

4.

Nguyên âm nào đọc như "e (kéo dài, âm hơi pha A)" trong tiếng việt ?

a)

A./æ /

b)

B./ɜ:/

c)

C./ʌ /

d)

D./ɒ /

5.

Nguyên âm "/ɒ /" đọc là

a)

A.ây

b)

B.oi

c)

C. o

d)

D. u (tròn môi- kéo dài)

6.

Nguyên âm nào đọc như "ă" trong tiếng việt ?

a)

A./aɪ/

b)

B./ɜ:/

c)

C./ʌ /

d)

D./ɒ /

7.

Nguyên âm /ʊ / đọc là

a)

A.đọc như u (tròn môi – kéo dài)

b)

B.ue

c)

C.ia

d)

D.ua

8.

Nguyên âm nào đọc "i (kéo dài)" ?

a)

A./ɔɪ/

b)

/uː/

c)

C./iː/

d)

D./aʊ/

9.

Nguyên âm "/eɪ/" đọc là

a)

A.ây

b)

B.oi

c)

C. ao

d)

D. âu

10.

Nguyên âm nào đọc như "ai" trong tiếng việt ?

a)

A./ɔː/

b)

B./ɜ:/

c)

C./ə /

d)

D./aɪ/

11.

Nguyên âm "/uː/" đọc là

a)

A. u (kéo dài)

b)

B.ue

c)

C. ao

d)

D. u (tròn môi- kéo dài)

12.

Nguyên âm nào đọc như "âu" trong tiếng việt ?

a)

A./aɪ/

b)

B./ɜ:/

c)

C./ə /

d)

D./əʊ/

13.

Nguyên âm /aʊ/ đọc là

a)

A.ơ (kéo dài)

b)

B.âu

c)

C.ia

d)

D.ao

14.

Nguyên âm nào đọc "ia " ?

a)

A./ɔɪ/

b)

B./ɪə/

c)

C./iː/

d)

D./ɜː/

15.

Nguyên âm "/eə/" đọc là

a)

A.ue

b)

B.u

c)

C. o

d)

D. a

16.

Nguyên âm "/ɑː/" đọc là

a)

A.ă

b)

B.oi

c)

C. a (kéo dài)

d)

D. âu

17.

Nguyên âm nào đọc như "o" trong tiếng việt ?

a)

A./ɔː/

b)

B./əʊ/

c)

C./ə /

d)

D./ʌl/

18.

Nguyên âm "/ʊə/" đọc là

a)

A.ao

b)

B.oi

c)

C.i (kéo dài)

d)

D. ua

19.

Nguyên âm /ɜː/ đọc là

a)

A.a (kéo dài)

b)

B.ơ (kéo dài)

c)

C.ia

d)

D.êi

20.

Nguyên âm nào đọc như "ơ" trong tiếng việt ?

a)

A./ɔː/

b)

B./ə /

c)

C./ɔː/

d)

D./aɪ/

21.

Nguyên âm "/u /" đọc là

a)

A.ue

b)

B.u

c)

C. o

d)

D. a

22.

Nguyên âm "/ʌl/" đọc là

a)

A.ue

b)

B.ua

c)

C. ia

d)

D. âu