wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cách sử dụng thì hiện tại đơn

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình

2.

Cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn

a)

Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại

b)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình

c)

Diễn tả hành động vừa xảy ra.

d)

Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần

3.

Cấu trúc phàn nàn

(a)  

4.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

a)

So far = until now = up to now

b)

recently

c)

rarely

d)

yesterday

e)

for

5.

Động từ nào dưới đây không thể chia ở thì hiện tại tiếp diễn

a)

Watch

b)

Do

c)

Like

d)

Think

6.

Các động từ khuyết thiếu _____chia theo các ngôi số ít hay số nhiều, chỉ sử dụng ở hai thời điểm đó là hiện tại và quá khứ.

a)

cần

b)

không phải

c)

phải

7.

Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.

a)

must improve

b)

could improve

c)

might improve

8.

Điểm khác biệt giữa "Can" và "Could" là: (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Could: Khả năng trong hiện tại, Can: Khả năng trong quá khứ

b)

Can: dự đoán ( chắc chắn hơn could)

c)

Could: xin phép (lịch sự hơn can)

d)

Can: Khả năng trong hiện tại, Could: Khả năng trong quá khứ

e)

Could: Dự đoán (chắc chắc hơn can)

9.

"Must" chỉ được sử dụng ở ....

a)

hiện tại

b)

tương lai

c)

quá khứ

10.

" Must" diễn tả sự bắt buộc phải làm khi

a)

người nói quyết định

b)

khi vì lý do nào đó bên ngoài

11.

" Mustn't" : có nghĩa là (a)  

12.

REGRET + TO V

a)

Rất tiếc buộc phải làm ( thông báo )

b)

Hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.

13.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

14.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

let

c)

want

d)

help

15.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

16.

It takes me 3 hours (a)   (copy) this document

17.

He stopped (drink) (a)   a cup of coffee because he felt sleepy.

18.

"You have to tidy your room by yourself" her mum said

a)

Her mum said that she has to tidy her room by herself

b)

Her mum said that she must tidy her room by herself

c)

Her mum said that she had to tidy her room by herself

d)

Her mum said to her that you have to tidy your room by yourself

19.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

last night -> (a)  

20.

"at 7a.m yesterday" là dấu hiệu của thì gì?

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại tiếp diễn