Worksheets[Lớp 8] Thì hiện tại
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Công thức của thì hiện tại đơn
S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + have/ has + been + V-ing
Công thức của thì hiện tại tiếp diễn
S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + have/ has + been + V-ing
Công thức của thì hiện tại hoàn thành
S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + have/ has + been + V-ing
Công thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + have/ has + been + V-ing
Diễn tả thói quen, sở thích
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Nhấn mạnh vào khoảng thời gian hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả sự phàn nàn khi đi cùng always
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời điểm
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
My father ......... coffee for breakfast everyday.
have
has
is having
have had
Listen! The teacher .........
comes
is coming
has come
has been coming
The sun ............ in the east.
rises
is rising
has risen
has been rising
We ............ that TV programme.
are never watch
are never watching
have never watched
have never been watching
Be quiet! The baby .........
sleeps
is sleeping
has slept
has been sleeping
What are you now? I .......... for you for so long.
wait
am waiting
has been waiting
have been waiting
How long ......... each other?
do you know
are you knowing
have you known
are you know
He ......... that novel many times before.
reads
is reading
has read
is read
Chuyển câu sau sang thể nghi vấn
They are doing this exercise at the moment.
(a)
Chuyển câu sau sang thể phủ định
I have bought a new carpet.
(a)
