Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Lớp 8] Thì hiện tại

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của thì hiện tại đơn

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

2.

Công thức của thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

3.

Công thức của thì hiện tại hoàn thành

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

4.

Công thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

5.

Diễn tả thói quen, sở thích

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

6.

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

7.

Diễn tả sự thật hiển nhiên

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

8.

Nhấn mạnh vào khoảng thời gian hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

9.

Diễn tả sự phàn nàn khi đi cùng always

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

10.

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời điểm

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

11.

My father ......... coffee for breakfast everyday.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

have had

12.

Listen! The teacher .........

a)

comes

b)

is coming

c)

has come

d)

has been coming

13.

The sun ............ in the east.

a)

rises

b)

is rising

c)

has risen

d)

has been rising

14.

We ............ that TV programme.

a)

are never watch

b)

are never watching

c)

have never watched

d)

have never been watching

15.

Be quiet! The baby .........

a)

sleeps

b)

is sleeping

c)

has slept

d)

has been sleeping

16.

What are you now? I .......... for you for so long.

a)

wait

b)

am waiting

c)

has been waiting

d)

have been waiting

17.

How long ......... each other?

a)

do you know

b)

are you knowing

c)

have you known

d)

are you know

18.

He ......... that novel many times before.

a)

reads

b)

is reading

c)

has read

d)

is read

19.

Chuyển câu sau sang thể nghi vấn

They are doing this exercise at the moment.

(a)  

20.

Chuyển câu sau sang thể phủ định

I have bought a new carpet.

(a)