Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 4

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu?

a)

100

b)

0

c)

10

d)

1

2.

Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?

a)

20 157

b)

20 155

c)

20 000

d)

20 170

3.

Đâu là dãy số chẵn?

a)

0; 2; 4; 6; 8...

b)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6....

c)

1; 3; 5; 6; 8....

d)

0; 2; 5; 7; 9..

4.

Chữ số 5 ở vị trí nào trong số: 975 493 ?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng chục

c)

Hàng trăm

d)

Hàng nghìn

5.

Giá trị của chữ số 3 trong số 143 928 là bao nhiêu?

a)

300 000

b)

30 000

c)

3000

d)

300

6.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

76 524 ... 76 542

a)

<

b)

>

c)

=

7.

Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

859 ...67 < 859 167

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

482 037 < 4 ... 2 037

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

e)

5

9.

Tìm số tròn chục x , biết:

68 < x < 92

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

e)

50

10.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có 3 số tự nhiên liên tiếp:

896 ; ... ; 898

(a)  

11.

Viết số tự nhiên gồm: 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị

(a)  

12.

Nêu giá trị của chữ số 8 trong số: 934 287 212

a)

80

b)

800

c)

8000

d)

80 000

13.

Số chẵn lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là:

a)

99 999 999

b)

99 999 998

c)

98 765 342

d)

98 765 432