wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 3 - bé 5t

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đất nước nào có 3 thủ đô

a)

Nam Phi

b)

Nhật Bản

c)

Monaco

d)

Công

2.

5. Quốc gia nào có người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng?

a)

Mỹ

b)

Nga

c)

Trung Quốc

3.

7. Chim kiwi sống ở quốc gia nào?

a)

Hàn Quốc

b)

New Zealand

c)

Việt Nam

d)

Ecuador

4.

Thủ đô của Anh là gì

a)

Luân Đôn

b)

Berlin

c)

Roma

d)

Bắc Kinh

5.

Núi nào là núi cao nhất Việt Nam?

a)

núi Ba Vì

b)

núi Fanxipan

c)

núi Phú Sĩ

d)

núi Jiri

6.

Đây là đâu?

a)

Colombia

b)

Argentina

c)

Lào

d)

Nhật Bản

7.

Châu Á gồm những nước nào

a)

Ấn Độ

b)

Mexico

c)

Ai Cập

d)

Trung Quốc

e)

Mông Cổ

8.

Đây là logo của tổ chức nào?

a)

Tổ chức Liên Hợp Quốc(UN)

b)

Tổ chức

Y tế thế giới (WHO)

c)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

d)

Diễn đàn

hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương (APEC)

9.

Đâu là dòng sông dài nhất Trái Đất?

a)

Sông Nile

b)

Sông Amazon

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mêkong

10.

Trong những kỳ quan dưới đây, đâu là 1 trong 7 kỳ quan thế giới cổ đại xuất hiện tại Ai Cập?

a)

Tượng nhân sư

b)

Kim tự tháp

c)

Vườn treo Babylon

d)

Tháp nghiêng Pizza

11.

Đất nước trong bản đồ dưới đây tên gì?

a)

Hy Lạp

b)

Pakistan

c)

Ấn Độ

d)

Dubai

12.

Đây là đất nước gì ?

(a)  

13.

Tôi là rau muống. Tôi sống ở đâu?

a)

trên cạn

b)

dưới nước

c)

sống bám vào cây khác

d)

trên cạn và dưới nước

14.

Những loài cây nào dưới đây sống ở dưới nước?

a)

cây thông

b)

cây hoa sen

c)

cây tầm gửi

d)

cây bưởi

15.

Cây xoài, cam, táo, quýt... thuộc nhóm cây nào?

a)

Cây lương thực, thực phẩm

b)

Cây ăn quả

c)

Cây cho bóng mát

d)

Cây lấy gỗ

16.

Việt Nam nằm ở châu lục nào

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

17.

Đây là châu lục nào

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mỹ

d)

Bắc cực

18.

Đây là loại máy bay gì

a)

B52

b)

F35

c)

Máy bay cánh đơi

d)

Su35

19.

Đại Tây Dương giáp với những châu lục nào?

a)

Châu Đại Dương, Châu Mĩ, Châu Á

b)

Châu Âu, Châu Á, Châu Mĩ

c)

Châu Âu, Châu Phi, Châu Nam Cực

d)

Châu Mĩ, Châu Âu, Châu Phi

20.

Châu lục nào lạnh nhất thế giới?

a)

Châu Đại Dương

b)

Châu Nam Cực

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

21.

Đại dương nào có diện tích nhỏ nhất thế giới?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương

22.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất thế giới?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương

23.

Đất nước nào có lãnh thổ nằm ở cả 2 châu lục châu Âu và châu Á?

a)

Mông Cổ

b)

Nga

c)

Áo

d)

Ấn Độ

24.

What do you hear

a)

Ngựa vằn

b)

Carrot

c)

Quả dứa

d)

Dưa hấu

25.

What do you hear

a)

Ngựa vằn

b)

Cà rốt

c)

Quả dứa

d)

Dưa hấu

26.

What do you hear ?

a)

Ngựa vằn

b)

Cà rốt

c)

Quả dứa

d)

Dưa hấu

27.

What do you hear ?

a)

Ngựa vằn

b)

Cà rốt

c)

Quả dứa

d)

Dưa hấu

28.

What do you hear ?

a)

Cá sấu

b)

Cà rốt

c)

Quả dứa

d)

Dưa hấu

29.

What do you hear ?

a)

Bình nước

b)

Cà rốt

c)

Quả dứa

d)

Dưa hấu

30.

What do you hear ?

a)

Bình nước

b)

Hộp

c)

Quả dứa

d)

Dưa hấu

31.

What do you hear ?

a)

Bình nước

b)

Hộp

c)

Cửa

d)

Dưa hấu

32.

What do you hear ?

a)

Bình nước

b)

Hộp

c)

Cửa

d)

Bạch tuộc

33.

What do you hear ?

a)

Bình nước

b)

Hộp

c)

Bút chì

d)

Bạch tuộc

34.

Ăn lá trên cao

Da lốm đốm sao

Sống trên đồng cỏ

Là con gì nhỉ?

a)
b)
c)
d)
35.

Con sư tử trong tiếng Anh là?

a)

Lion

b)

Tiger

c)

Giraffe

d)

Lady bug

36.

Món ăn nào tốt cho sức khỏe của chúng mình nhỉ?

a)
b)
c)
d)
37.

Chúng mình có thể làm gì để góp phần phòng chống dịch bệnh Covid

a)
b)
c)
d)
38.

What color is it?

a)

it's red

b)

it's pink

c)

it's blue

d)

it's yellow

39.

Make my bed

Sắp xếp lại mền gối sau khi ngủ dậy

a)
b)
c)
40.

Water the plants

Tưới cây

a)
b)
c)
41.

Wash the bike

Rửa chiếc xe đạp của bé

a)
b)
c)
42.

Feed the chickens

Cho gà ăn

a)
b)
c)
43.

Tidy up the toys

Dọn dẹp đồ chơi của bé

a)
b)
c)
44.

Set the table

Dọn bàn ăn trước khi bữa ăn bắt đầu

a)
b)
c)
45.

Plant the trees

Bé trồng cây

a)
b)
c)
46.

Brush my teeth with my toothbrush

Chải răng vs bàn chải của bé

a)
b)
c)
47.

Clean the floor

Lau sàn nhà

a)
b)
c)
48.

A hat

1 chiếc nón, mũ

a)
b)
c)
49.

A ghost

Con ma Halloween

a)
b)
c)
50.

A monster

Con quái vật

a)
b)
c)
51.

A bat

Con dơi

a)
b)
c)
52.

A mummy

Xác ướp

a)
b)
c)
53.

A black cat

Con mèo đen

a)
b)
c)
54.

Wash my hands

Rửa tay

a)
b)
c)
d)
55.

It's a duck

Đây là con vịt.

a)
b)
c)
56.

It's a goat

Đây là con dê

a)
b)
c)
57.

It's a sheep

Đây là con cừu

a)
b)
c)
58.

It's a cow

Đây là con bò sữa

a)
b)
c)
59.

It's a pig

Đây là con heo

a)
b)
c)
60.

Farm animals

Những động vật được nuôi trong trang trại

a)
b)