wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 1_grade 5

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

address

a)

địa chỉ

b)

quê hương

c)

đường (nông thôn)

d)

đường (thành phố)

2.

lane

a)

địa chỉ

b)

ngõ

c)

căn hộ

d)

ngôi làng

3.

road

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

4.

street

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

5.

flat

a)

căn hộ

b)

quê hương

c)

ngô làng

d)

đất nước

6.

village

a)

ngôi làng

b)

quê hương

c)

đất nước

d)

căn hộ

7.

country

a)

đất nước

b)

ngôi làng

c)

căn hộ

d)

địa chỉ

8.

tower

a)

tòa tháp

b)

căn hộ

c)

địa chỉ

d)

ngô làng

9.

mountain

a)

ngọn núi

b)

tòa tháp

c)

địa chỉ

d)

đất nước

10.

district

a)

quận, huyện

b)

tỉnh

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

11.

province

a)

tỉnh

b)

quận, huyện

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

12.

hometown

a)

quê hương

b)

ngôi làng

c)

tỉnh

d)

quận, huyện

13.

where

a)

ở đâu?

b)

ai?

c)

cái gì?

d)

như thế nào?

14.

from

a)

đến từ

b)

c)

bên trên

d)

bên dưới

15.

pupil : học sinh bằng nghĩa từ nào dưới đây?

a)

student

b)

school

c)

teacher

d)

doctor

16.

live

a)

sống

b)

bay

c)

bơi

d)

đi

17.

busy

a)

bận rộn

b)

mệt mỏi

c)

đông đúc

d)

yên tĩnh

18.

far

a)

xa xôi

b)

gần

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

19.

crowded

a)

đông đúc

b)

yên tĩnh

c)

xa xôi

d)

bận rộn

20.

large

a)

rộng, lớn

b)

bé, hẹp

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

21.

small

a)

nhỏ, hẹp

b)

rộng, lớn

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

22.

pretty

a)

xinh xắn

b)

bận rộn

c)

rộng lớn

d)

nhỏ hẹp

23.

beautiful

a)

xinh đẹp

b)

yên tĩnh

c)

bận rộn

d)

xa xôi

24.

Yên tĩnh

a)

noisy

b)

quiet

c)

quite

d)

narrow

25.

noisy

a)
b)
26.

hiện đại

a)

noisy

b)

quiet

c)

modern

d)

old

27.

old

a)

cổ kính

b)

hiện đại

c)

yên tĩnh

d)

ồn ào

28.

large

a)

cổ kính

b)

hẹp

c)

rộng

d)

ồn ào

29.

hẹp

a)

narrow

b)

old

c)

large

d)

noisy

30.

crowded

a)

bận rộn

b)

ồn ào

c)

đông đúc

d)

hiện đại

31.

bận rộn

a)

busy

b)

modern

c)

noisy

d)

crowded

32.

địa chỉ

a)

address

b)

adress

c)

addres

d)

adres

33.

sống

a)

live

b)

life

c)

lively

34.

I live on Ngo Gia Tu Street, Long Bien ________, Hanoi.

a)

village

b)

district

c)

city

d)

province

35.

I live on the third ______ of Hanoi Tower.

a)

district

b)

street

c)

floor

d)

city

36.

address / your / is / What / ?

(a)  

37.

address / your / is / What / ?

(a)  

38.

like / village / What / the / is / ?

a)

What is the village like?

b)

What is like the village?

c)

What the village is like?

d)

What like is the village?

39.

What is the city like? - _____________.

a)

It's noisy and crowded.

b)

It's quiet and old.

40.

What is the village (a)   ?

41.

What is the city like? - It's noisy and ______. (Có thể chọn nhiều phương án)

a)

quiet

b)

modern

c)

crowded

d)

busy

42.

_______ is the city like?

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

Which

43.

I live ______ Hanoi.

a)

on

b)

in

c)

at

44.

I live ______ 20, Trang Tien Street.

a)

in

b)

on

c)

at

45.

What is his name?

a)

His name is Tony.

b)

Her name is LiLi.

c)

My name is Linda.

46.

Where are you from?

a)

I'm from Vietnam.

b)

I'm Vietnamese.

c)

English

d)

American

47.

Where are you from?

a)

Bạn đến từ đâu?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Anh ấy đến từ đâu?

48.

I’m from Viet Nam

a)

Tôi thích Việt Nam

b)

Tôi đến từ Việt Nam

c)

Tôi là người Việt Nam

d)

Tôi đến thăm Việt Nam

49.

Where do you come from?

a)

Bạn đến đâu thế?

b)

Bạn đến từ đâu?

c)

Bạn ăn chưa?

d)

Địa chỉ của bạn là gì?

50.

What's your address?

a)

Bạn học lớp nào?

b)

Bạn học trường nào?

c)

Số nhà của bạn là bao nhiêu?

d)

Địa chỉ của bạn là gì?

51.

I come from Ha Noi

a)

Tôi Yêu Hà Nội

b)

Tôi đến Hà Nội

c)

Tôi đến từ Hà Nội

d)

Tôi đến thăn Hà Nội

52.

What’s your hometown?

a)

Nhà của bạn có bao nhiêu phòng?

b)

Trường của bạn là gì?

c)

Thành phố của bạn là gì?

d)

Quê hương của bạn là gì?

53.

It's Nha Trang

a)

Nó là Nha Trang

b)

Tôi yêu Nha trang

c)

Nha trang là thành phố đẹp

d)

Đây là Nha Trang

54.

Where do you live?

a)

Bạn đến từ đâu?

b)

Bạn sống ở đâu?

c)

Quê hương của bạn là gì?

d)

Địa chỉ của bạn là gì?

55.

I live in Thanh Mai village

a)

Tôi sinh ra ở Thanh Mai

b)

Tôi đến từ Thanh Mai

c)

Tôi sống ở ngôi làng thanh Mai

d)

Tôi học ở thanh mai

56.

I live on the 1st floor of Ha Noi tower.

a)

Tôi sống ở tầng 1 tòa nhà Hà Nội

b)

Tôi đến từ tòa nhà Hà Nội

c)

Tôi đến từ Hà Nội

d)

Tôi sinh ra ở Hà Nội

57.

I live at 45 Thanh Mai lane

a)

tôi sống ở tầng 45

b)

Tôi sống ở số 45 ngõ Thanh Mai

c)

tôi 45 tuổi

d)

Tôi ở số nhà 45