wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTXHVN

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, về mặt hành chính vùng TDMNBB gồm có bao nhiêu tỉnh?

a)

12 tỉnh

b)

13 tỉnh

c)

14 tỉnh

d)

15 tỉnh

2.

Phía Bắc vùng TDMNBB giáp với:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Lào

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Trung Quốc

3.

Nguồn lực tự nhiên nào đóng vai trò quyết định trong phát triển nền nông nghiệp đa dạng tại TDMNBB?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Thổ nhưỡng

d)

Sông ngòi

4.

Độ cao địa hình của vùng TDMNBB có đặc điểm:

a)

Địa hình thấp dần từ Tây sang Đông

b)

Địa hình cao dần từ Tây sang Đông

c)

Địa hình thấp dần từ phải qua trái

d)

Địa hình cao dần từ trái sang phải

5.

Ý nào dưới đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước

b)

Có số dân đông nhất so với các vùng khác trong cả nước

c)

Có đường biên giới dài nhất so với các vùng khác trong cả nước

d)

Có nhiều tỉnh nhất so với các vùng khác trong cả nước

6.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mấy nhóm đất chính?

a)

10 nhóm

b)

11 nhóm

c)

12 nhóm

d)

13 nhóm

7.

Đất đỏ đá vôi thích hợp để trồng các loại cây nào sau đây:

a)

Cây đỗ tương

b)

Cây chè

c)

Cây lạc

d)

Cây thuốc lá

8.

Khoáng sản là thế mạnh tiêu biểu của tiểu vùng nào sau đây?

a)

Tiểu vùng Tây Bắc.

b)

Tiểu vùng Việt Bắc.

c)

Tiểu vùng Đông Bắc.

d)

Tiểu vùng Trường Sơn Bắc.

9.

Khó khăn lớn nhất trong khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là?

a)

Thiếu lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật.

b)

Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.

c)

Thị trường tiêu thụ khó khăn.

d)

Cơ sở hạ tầng còn yếu kém.

10.

Vườn quốc gia nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Vườn quốc gia Xuân Thuỷ

b)

Vườn quốc gia Du Già

c)

Vườn quốc gia Tam Đảo

d)

Vườn quốc gia Hoàng Liên

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.

b)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.

c)

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp

d)

Dân tộc kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân của vùng.

12.

Dân tộc thiểu số nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu dân tộc của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tày

b)

Thái

c)

Mường

d)

Mông

13.

Đặc điểm nổi bật về dân cư, lao động của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Mật độ dân số cao nhất cả nước, nguồn lao động đông nhất cả nước.

b)

Mật độ dân số thấp nhất cả nước, lao động có trình độ thâm canh cao nhất cả nước.

c)

Mật độ dân số thấp nhất cả nước, nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

d)

Mật độ dân số thấp, tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất so với các vùng khác.

14.

Ý nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc xây dựng cơ sở hạ tầng đối với phát triển kinh tế - xã hội vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Góp phần mở rộng quan hệ kinh tế với phía nam của Lào và phía nam của Trung Quốc

b)

Nhằm cải thiện cơ sở hạ tầng để thu hút các dự án đầu tư trong nước và nước ngoài

c)

Nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế các huyện vùng cao, phân bố lại dân cư.

d)

Góp phần tạo ra sự thay đổi lớn trong sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng.

15.

Để lực lượng lao động trẻ ở vùng sớm trở thành nguồn lao động chất lượng cao thì phải:

a)

Có kế hoạch giáo dục và đào tạo phù hợp

b)

Phát triển nhiều cơ sở giới thiệu việc làm

c)

Mở rộng các ngành nghề thủ công của người dân tộc

d)

Tăng cường công tác hướng nghiệp cho thanh thiếu niên.

16.

Vùng biển Quảng Ninh không có thế mạnh nào sau đây ?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản.

c)

Phát triển giao thông vận tải biển.

d)

Phát triển du lịch biển - đảo.

17.

Qua bản đồ thể hiện hệ thống giao thông vận tải ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, quốc lộ nối liền Tây Bắc với Đông Bắc?

a)

Quốc lộ 1

b)

Quốc lộ 4

c)

Quốc lộ 2

d)

Quốc lộ 279

18.

Tốc độ tăng trưởng GDP giai đoạn 2016 đến 2020 của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

10%

b)

10,1%

c)

10,2%

d)

10,3%

19.

Mạng lưới giao thông đường bộ ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa là do

a)

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi về tự nhiên

b)

Các nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng

c)

Nhà nước huy động được nhiều các nguồn vốn và tiến bộ khoa học - công nghệ trong việc xây dựng

d)

Nhân dân chủ động tham gia góp vốn và xây dựng.

20.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác khi đánh giá về thế mạnh của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Phát triển công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện

b)

Phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới và có sản phẩm cận nhiệt đới.

c)

Phát triển lâm nghiệp, kể cả khai thác rừng và trồng rừng

d)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

21.

Nhân tố tạo nên thế mạnh đặc biệt về nông nghiệp của Trung du miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác là:

a)

Địa hình vô cùng đa dạng

b)

Có nhiều loại đất thích hợp với nhiều loại cây trồng

c)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao

22.

Đâu không phải là điều kiện thuận lợi để Trung du miền núi Bắc Bộ trở thành vùng chè lớn nhất nước ?

a)

Có nền địa hình cao, khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

b)

Đất feralit chiếm diện tích lớn, thuận lợi phát triển cây chè

c)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm trong việc trồng và chuyên canh cây chè

d)

Lượng mưa của vùng thích hợp phát triển cây chè

23.

Tại sao các loại hình thương mại của vùng đã phát triển nhưng vẫn chiếm tỉ trọng thấp so với cả nước ?

a)

Tỷ lệ tự cấp, tự túc vẫn còn cao

b)

Đời sống nhân dân còn nhiều khó khăn, thiếu thốn

c)

Thương mại chưa phát huy hết vai trò và tầm quan trọng của nó

d)

Tất cả các ý trên

24.

Khó khăn chủ yếu hiện nay đối với việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Thiếu đồng cỏ để phát triển chăn nuôi

b)

Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô cho gia súc

c)

Vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ

d)

Nguồn lao động trong chăn nuôi chưa được tào tao nhiều

25.

Ý nào sao đây không đúng với hệ thống đô thị của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Có 8 thành phố thuộc đô thị loại II

b)

Có 3 thành phố thuộc đô thị loại I

c)

Có 4 thành phố thộc đô thị loại I

d)

Có 3 thị xã và 11 thị trấn thuộc đô thị loại IV

26.

Các ngành công nghiệp chính của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là :

a)

Nhiệt điện và khai thác khoáng sản.

b)

Công nghiệp năng lượng, khai thác và chế biến khoáng sản.

c)

Thủy điện và khai thác và chế biến khoáng sản.

d)

Công nghiệp năng lượng và khai thác khoáng sản.

27.

Theo định hướng, vùng chú trọng phát triển các ngành công nghiệp nào ?

a)

Công nghiệp khai thác, công nghệ cao, công nghiệp năng lượng, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp hóa chất, công nghiệp nguyên vật liệu xây dựng.

c)

Công nghệ cao, công nghiệp chế tạo và chế biến, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp nguyện vật liệu xây dựng, công nghệ cao, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

28.

Trong các tỉnh của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có một tỉnh phù hợp để phát triển kinh tế biển tổng hợp, đó là tỉnh nào ?

a)

Lào Cai

b)

Hải Phòng

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

29.

Vấn đề nan giải trong việc phát triển thủy điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ là :

a)

Ô nhiễm vùng lòng hồ.

b)

Di dân tái định cư.

c)

Phụ thuộc vào nguồn nước.

d)

Môi trường thay đổi .

30.

Theo định hướng, vùng Trung du miền núi Bắc Bộ sẽ phát triển cơ cấu ngành đa dạng. Nhân tố nào dưới đây là động lực để vùng làm được điều đó ?

a)

Chính sách phát triển kinh tế miền núi của Nhà nước.

b)

Vị trí địa lí thuận lợi

c)

Thu hút được nguồn lao động và vốn nước ngoài.

d)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng.