wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 3 KIỂM TRA KHOA HỌC(bài 7-8)

Total questions: 42

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thiếu chất đạm gây bệnh gì?

a)

Bệnh khô mắt, mắt bị mờ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh bướu cổ

d)

Bệnh suy dinh dưỡng.

2.

Thiếu i-ốt gây bệnh gì?

a)

Bệnh khô mắt, mắt bị mờ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh bướu cổ

d)

Bệnh suy dinh dưỡng

3.

Thiếu Vitamin D gây bệnh gì?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh khô mắt, mắt bị mờ.

c)

Bệnh suy dinh dưỡng.

d)

Bệnh còi xương.

4.

Nguyên nhân trực tiếp của suy dinh dưỡng?

a)

Chế độ ăn thiếu về số lượng

b)

Thiếu ăn và nhiễm khuẩn

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Thu nhập gia đình thấp

5.

Phòng chống béo phì cho trẻ cần?

a)

Thay đổi chế độ dinh dưỡng.

b)

Khuyến khích trẻ vận động và tập luyện thể thao.

c)

Thay đổi chế độ ăn phù hợp, ngủ đủ giấc, hạn chế xem tivi, khuyến khích trẻ vận động tập luyện thể thao, động viên và khích lệ trẻ.

d)

Hạn chế xem tivi.

6.

Trẻ như thế nào được gọi là trẻ béo phì?

a)

Là tình trạng cân nặng vượt quá chuẩn so với chiều cao

b)

Là tình trạng cân nặng vượt quá so với độ tuổi

c)

Là tình trạng cân nặng đối với chiều cao

d)

Cả a,b đều đúng

7.

Việc làm nào dưới đây giúp cơ thể khỏe mạnh hơn?

a)
b)
c)
d)
8.

Chúng ta nên tập thể dục vào thời gian nào?

a)

Buổi trưa

b)

Buổi sáng hoặc chiều tối

c)

Ban đêm

d)

Thích tập lúc nào cũng được.

9.

Những đồ ăn nào dưới đây tốt cho sức khỏe?

a)

Đồ uống có gas

b)

Đồ ăn vặt

c)

Đồ ăn nhanh

d)

Đồ ăn ít ít dầu mỡ

10.

Vì sao chúng ta nên tập thể dục thường xuyên? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Giúp cơ thể tiêu hao lượng mỡ thừa.

b)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể, giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

c)

Cơ thể sẽ mệt mỏi vì mất sức.

d)

Tốt cho nào bộ và cải thiện trí nhớ.

11.

Để phòng bệnh béo phí, con không nên làm gì?

a)

Ăn uống hợp lí.

b)

Rèn luyện thói quen ăn uống điều độ.

c)

Ăn chậm, nhai kĩ.

d)

Ăn nhanh để đỡ tốn thời gian.

12.

Để phòng bệnh còi xương cho trẻ em, chúng ta cần ưu tiên chọn cách nào?

a)

Uống can-xi và vi-ta-min D.

b)

Tiêm can-xi.

c)

Ăn uống phối hợp nhiều loại thức ăn có chứa can-xi và vi-ta-min D.

d)

Uống và tiêm can-xi.

13.

Bệnh bướu cổ, cơ thể phát triển chậm, kém thông minh là do:

a)

Thiếu chất đạm

b)

Thiếu chất I-ốt

c)

Thiếu vi-ta-min A

d)

Thiếu vi-ta-min D

14.

Nếu phát hiện trẻ bị các bệnh do thiếu chất dinh dưỡng thì phải:

a)

Điều chỉnh thức ăn cho hợp lí

b)

Nên đưa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa trị

c)

Nên giữ chế độ ăn như từ trước đến giờ

d)

Ăn thêm thật nhiều thịt

15.

Chúng ta có thể bổ sung vi-ta-min A bằng cách:

a)

Phơi nắng sớm

b)

Ăn cà-rốt

c)

Ăn muối có I-ốt

d)

Ăn thêm nhiều thịt

16.

Chúng ta có thể bổ sung vi-ta-min D bằng cách:

a)

Phơi nắng sớm

b)

Ăn cà-rốt

c)

Ăn muối có I-ốt

d)

Ăn thêm nhiều thịt

17.

Bệnh mắt nhìn kém (quáng gà) là do:

a)

Thiếu chất đạm

b)

Thiếu chất I-ốt

c)

Thiếu vi-ta-min A

d)

Thiếu vi-ta-min D

18.

Nguyên nhân gây ra bệnh béo phì là:

a)

Ăn quá nhiều

b)

Hoạt động quá ít

c)

Ăn quá ít

d)

Hoạt động quá nhiều

19.

Người thừa cân, béo phì có nguy cơ mắc các bệnh về:

a)

Tim mạch

b)

Tiểu đường

c)

Huyết áp cao

d)

Còi xương

20.

Muốn phòng bệnh béo phì cần:

a)

Ăn uống hợp lí, rèn luyện thói quen ăn uống điều độ, ăn chậm, nhai kĩ

b)

Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập thể dục thể thao

c)

Ăn quá nhiều, hoạt động quá ít

d)

Tích tụ mỡ trong cơ thể quá nhiều

21.

Những đồ ăn nào chúng ta nên ăn hạn chế?

a)
b)
c)
d)
22.

Những thực phẩm nào dưới đây em KHÔNG CHỌN ĂN?

a)

Thức ăn bị mốc xanh.

b)

Thức ăn quá hạn sử dụng.

c)

Thức ăn đã thay đổi vị như bị chua, bị hôi.

d)

Thức ăn còn tươi, hương vị tự nhiên.

23.

Em nên chọn ăn những loại thực phẩm như thế nào để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm?

a)

Thức ăn được nấu chín.

b)

Thức ăn chứa nhiều dinh dưỡng.

c)

Thức ăn tươi xanh.

d)

Tất cả những loại thực phẩm trên.

24.

Các phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Ưu tiên sử dụng trái cây, rau xanh theo mùa.

b)

Chỉ ăn nhiều loại rau mình thích

c)

Luôn sử dụng rau xanh trong mọi bữa ăn.

d)

Muốn ăn gì phải tìm bằng được để ăn

25.

Việc làm nào sau đây đúng để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm?

a)

Dùng chung 1 cái thớt để cắt thịt,cá và rau củ quả.

b)

Rửa sạch rau củ quả trước khi chế biến.

c)

Để tay dơ khi chế biến món ăn.

d)

Ăn xong để chén bát đũa qua đêm, sáng mai mới rửa.

26.

Chọn các câu trả lời đúng

Thực phẩm sạch và an toàn :

a)

Là thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng

b)

Được nuôi trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh

c)

nhiễm khuẩn, hóa chất

d)

Không gây ngộ độc cho con người

27.

Nên ăn phối hợp nhiều loại rau, quả để:

a)

Có đủ loại vi-ta-min, chất khoáng cần thiết cho cơ thể

b)

Có nhiều tế bào mới

c)

Có nhiều năng lượng

d)

Có nhiều chất đạm

28.

Cách chọn thực phẩm an toàn?

a)

Chọn thức ăn đã có mùi ôi, thiu

b)

Chọn thức ăn có màu sắc, mùi vị lạ

c)

Chọn thức ăn bị mốc

d)

Chọn thức ăn tươi, sạch có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc, mùi vị lạ,....

29.

Những việc nên thực hiện để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm là:

a)

Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi vị lạ.

b)

Dùng nước sạch để rửa dụng cụ và để nấu ăn.

c)

Thức ăn xếp vào tủ phải ngay ngắn, gọn gàng, đẹp mắt.

d)

Nấu chín thức ăn, nấu xong nên ăn ngay, thức ăn chưa dùng phải bảo quản đúng cách.

30.

Ăn nhiều thức ăn chứa nhiều chất béo có nguồn gốc động vật có thể mắc những bệnh gì?

a)

Bệnh còi xương và suy dinh dưỡng

b)

Bệnh về tim mạch, huyết áp cao

c)

Bệnh về đường hô hấp

d)

Bệnh béo phì

31.

Tại sao chúng ta không nên ăn mặn ?

a)

Tránh bệnh còi xương

b)

Tránh bị bệnh huyết áp cao

c)

Tránh bệnh bướu cổ

d)

Tránh các bệnh suy dinh dưỡng.

32.

Cách bảo quản thức ăn trong hình bên là:

a)

ướp lạnh, đông lạnh

b)

ướp ngọt (ngào đường)

c)

ướp mặn (muối chua)

d)

phơi khô

e)

đóng hộp

33.

Vì sao cần bảo quản thức ăn?

(chọn nhiều đáp án)

a)

Bảo quản thức ăn ngăn các vi sinh vật xâm nhập.

b)

Bảo quản thức ăn giúp thức ăn tươi ngon lâu hơn.

c)

Bảo quản thức ăn tạo môi trường thích hợp cho vi sinh vật phát triển, dễ bị hư hỏng.

34.

Chất xơ có nhiều trong:

a)

Thịt, cá, trứng, sữa

b)

Rau, củ, quả

c)

Dầu thực vật và mỡ động vật

d)

Tôm, cua, đậu

35.

Thế nào là chế độ dinh cưỡng lành mạnh?

a)

Cần có nhiều quả chín, rau xanh, ngũ cốc nguyên hạt. Hạn chế đường, chất béo và thức ăn vặt.

b)

Ăn những gì mình thích và muốn ăn.

c)

Ăn nhiều chất béo để có nhiều năng lượng

36.

Vì sao cần ăn nhiều rau và quả chín hằng ngày?

a)

Để cơ thể được bổ sung các loại vitamin.

b)

Để cơ thể được bổ sung các loại chất khoáng.

c)

Để cơ thể được bổ sung chất xơ.

d)

Để cơ thể được bổ sung chất đạm.

e)

Để cơ thể được bổ sung chất béo.

37.

Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

Tiêu chảy

b)

tả

c)

lị

d)

ho

38.

Nguyên nhân gây ra các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

uống nước lã

b)

sử dụng thức ăn ôi thiu

c)

không rửa tay trước khi ăn

d)

uống nước đun sôi

39.

Cách đề phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

Giữ vệ sinh ăn uống

b)

Giữ vệ sinh cá nhân

c)

Giữ vệ sinh môi trường

d)

Tiêm phòng.

40.

Vì sao chúng ta nên tập thể dục thường xuyên?

a)

Giúp cơ thể tiêu hao lượng mỡ thừa.

b)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể, giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

c)

Cơ thể sẽ mệt mỏi vì mất sức.

d)

Tốt cho nào bộ và cải thiện trí nhớ.

41.

Những việc làm nào dễ dẫn đến mắc bệnh lây qua đường tiêu hóa?

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiện.

b)

B. Diệt ruồi.

c)

C. Ăn thức ăn ôi, thiu; ăn cá sống, thịt sống; uống nước lã.

d)

D. Xử lí rác đúng cách.

42.

Cách đề phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Giữ vệ sinh ăn uống

b)

Giữ vệ sinh cá nhân

c)

Giữ vệ sinh môi trường

d)

Tiêm phòng.