wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhôm và hợp chất

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

2.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

3.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Au

4.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc nóng.

d)

H2SO4 loãng.

5.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

6.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

7.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

8.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

BaO

9.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

10.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

11.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

quặng manhetit

b)

quặng boxit

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng pirit.

12.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

13.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3.

b)

Al2O3.2H2O.

c)

FeS2.

d)

Fe3O4.

14.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

15.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Na

c)

K

d)

Cu

16.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl.

17.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

NaNO3.

c)

Al2O3.

d)

AlCl3.

18.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

NaCl.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

MgCl2.

19.

Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

NaNO3.

d)

KNO3.

20.

Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

a)

Na2SO4, HNO3.

b)

NaCl, NaOH.

c)

HNO3, KNO3.

d)

HCl, NaOH.

21.

Hợp chất nào sau đây của nhôm bị nhiệt phân

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3

d)

AlCl3

22.

Nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

a)

6600C

b)

10500C

c)

66000C

d)

20500C

23.
a)

AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

b)

Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

c)

Al(OH)3, AlCl3, Al2O3

d)

AlCl3, Al2O3, Al(OH)3

24.

Phèn chua có công thức là

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

25.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất có tính chất lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 2NaOH + 2HO --> 2NaAlO2 + 3H2

b)

2Al + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2

c)

2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe

d)

2Al2O3 --> 4Al + 3O2

28.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhôm là một kim loại lưỡng tính.

b)

Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.

c)

Al2O3 là oxit trung tính.

d)

Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.

30.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

a)

Al.

b)

Al(OH)3.

c)

O2.

d)

Al2O3.