Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

Total questions: 25

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đâu là đặc điểm khoáng sản của vùng Đồng bằng sông Hồng:

a)

Ít chủng loại, trữ lượng lớn, như đất sét, đá vôi

b)

Nhiều chủng loại, trữ lượng lớn, như than nâu, đá vôi

c)

Ít chủng loại, trữ lượng vừa và nhỏ như đất sét, đá vôi

d)

Nhiều chủng loại, trữ lượng nhỏ, như than nâu, đá vôi

2.

Câu 2: Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng nào sau đây mang lại tiềm năng về nông sản, khoáng sản và thủy điện lớn nhất nước ta:

a)

Vịnh Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Bắc

3.

Câu 3: Đồng bằng sông Hồng nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, có Hà Nội là thủ đô đã mang lợi thế gì cho vùng?

a)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn

b)

Được nhà nước tập trung đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

c)

Tập trung cho các ngành công nghiệp có vốn đầu tư của nước ngoài

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động

4.

Câu 4: Yếu tố nào giúp cho vùng đồng bằng sông Hồng có thể canh tác lúa nước với quy mô lớn?

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

c)

Người nông dân có nhiều kinh nghiệm trồng cây lúa nước

d)

Đất phù sa màu mỡ

5.

Câu 5: Tỉnh nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng:

a)

Bắc Ninh

b)

Hà Nam

c)

Hải Dương

d)

Phú Thọ

6.

Câu 6: Điền vào chỗ trống

“ Thứ nhất…………….., thứ nhì……………”

Địa danh nào sau đây được nhắc đến trong câu nói trên?

a)

Kinh Kỳ / Hải Phòng

b)

Thăng Long / Phố Hiến

c)

Thăng Long / Hải Phòng

d)

Kinh Kỳ / Phố Hiến

7.

Câu 7: Tính đến năm 2020, dân số của Đồng bằng sông Hồng chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số cả nước

a)

Hơn 1/5 dân số cả nước

b)

Hơn 1/6 dân số cả nước

c)

Hơn 1/4 dân số cả nước

d)

Hơn 1/3 dân số cả nước

8.

Câu 8: Đô thị đầu tiên của nước ta là ?

a)

Hoa Lư

b)

Thăng Long

c)

Cổ Loa

d)

Phố Hiến

9.

Câu 9: Tỉ lệ dân số biết chữ của vùng Đồng bằng sông Hồng là bao nhiêu ?

a)

99.5%

b)

98.5%

c)

97.5%

d)

96.5%

10.

Câu 10: Ba thành phố nằm trong tam giác kinh tế của vùng đó là :

a)

Hà Nội – Hải Phòng – Bắc Ninh

b)

Hà Nội – Hải Phòng – Ninh Bình

c)

Hà Nội – Nam Định – Hải Phòng

d)

Hà Nội – Ninh Bình – Hải Dương

11.

Câu 11. Hiện nay, kinh tế của vùng ĐBSH có xu hướng:

a)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III

b)

Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực II ổn định và tăng khu vực III

d)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

12.

Câu 12. Điền vào chỗ trống trong câu sau “Người nông dân ở ĐBSH có nhiều kinh nghiệm trong việc ……………………., tiếp thu và vận dụng nhiều tiến bộ khoa học vào cơ cấu sản xuất”.

a)

thâm canh lúa nước

b)

nuôi trồng thủy sản

c)

phát triển lâm nghiệp

d)

chăn nuôi gia súc và gia cầm

13.

Câu 13. Những năm gần đây, sản xuất vụ đông đang được đưa trở thành vụ chính ở ĐBSH. Vậy vụ đông mang lại những lợi ích gì về kinh tế?

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao và đóng góp đáng kể vào nền nông nghiệp của vùng.

b)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng và cơ cấu mùa vụ của vùng, chuyển dịch tích cực trong cơ cấu ngành trồng trọt, phá thế độc canh cây lúa.

c)

Khắc phục được tính mùa vụ, tạo việc làm cho người dân, tránh lãng phí thời gian lao động dư thừa của người nông dân

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và đặc biệt là tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu có giá trị

14.

Câu 14. Năm 2020, trong ngành chăn nuôi, số lượng ……………….. ở ĐBSH lớn nhất cả nước:

a)

gia cầm

b)

trâu

c)

bò

d)

lợn

15.

Câu 15. Đâu không phải là điều kiện thuận lợi của ĐBSH khi phát triển ngành nuôi trồng thủy sản?

a)

Diện tích nuôi trồng thủy sản rộng nhất cả nước với hơn 700km

b)

Người dân có truyền thống lâu đời và nhiều kinh nghiệm nuôi trồng thủy sản

c)

Dải ven biển ĐBSH hàng năm nhận được lượng phù sa lớn từ sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Các diện tích mặt nưóc, bãi bồi trong và ngoài đê có độ sâu mực nước trung bình lm

16.

Câu 16: Bị ảnh hưởng bởi dịch Covid-19 nhưng tình hình sản xuất ngành công nghiệp nước ta như thế nào?

a)

Chỉ số IIP bình quân giai đoạn 2016-2020 thấp hơn chỉ số IIP giai đoạn 2012-2016.

b)

Chỉ số sản xuất công nghiệp bình quân giai đoạn 2016 – 2020 cao hơn giai đoạn 2012 – 2016.

c)

IIP của ngành khai khoán tăng nhanh.

d)

IIP ngàng chế có xu hướng giảm nhẹ.

17.

Câu 17: Một số ngành công nghiệp được đề cập đến trong bài là:

a)

Sữa, bánh kẹo, điện tử - tin học, dầu khí.

b)

Sữa, bánh kẹo, vật liệu xây dựng, dệt may.

c)

Bánh kẹo, dệt may, nặng lượng, vật liệu xây dựng.

d)

Sữa, năng lượng, bánh kẹo, điện tử - tin học.

18.

Câu 18: Đâu là nơi tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất vùng?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Phú Thọ

d)

Vĩnh Phúc

19.

Câu 19: Bị ảnh hưởng bởi dịch Covid-19 nhưng tình hình sản xuất ngành dịch vụ nước ta như thế nào?

a)

Vẫn sôi động, đông đúc, không có thay đổi gì lớn.

b)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2020 có xu hướng tăng so với năm 2019.

c)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng thấp nhất vào năm 2019.

d)

Dịch vụ và du lịch chiếm tỉ trọng cao nhất trong ngành.

20.

Câu 20: Dựa vào bảng số liệu đã cho, loại biểu đồ gì thích hợp nhất để thể hiện doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành địa phương?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Kết hợp

21.

Câu 21: Những đặc điểm nào sau đây chứng tỏ vùng ĐBSH có vị trí đặc biệt so với các vùng khác trên nhiều phương diện?

a)

Có Thủ đô Hà Nội là trung tâm chính trị, văn hóa, kinh tế, xã hội của cả nước

b)

Quy mô kinh tế và thu ngân sách đứng thứ 2 cả nước

c)

Là vùng hội tụ nhiều lợi thế nhất, thuận lợi nhất trong việc thực hiện ba đột phá chiến lược về thể chế, kết cấu hạ tầng và nguồn nhân lực

d)

Là vùng nông nghiệp chiến lược của Việt Nam

22.

Câu 22: Cơ cấu ngành nông lâm thủy sản tầm nhìn đến năm 2030 được định hướng như thế nào?

a)

Nông nghiệp 56%, lâm nghiệp 1,5%, thủy sản 42.5%

b)

Nông nghiệp 56%, lâm nghiệp 1,5%, thủy sản 43,5%

c)

Nông nghiệp 56%, lâm nghiệp 1,0%, thủy sản 43,0%.

d)

Nông nghiệp 55%, lâm nghiệp 1,6%, thủy sản 43,4%.

23.

Câu 23: Ý nào sau đây nói đúng về một trong các mục tiêu quy hoạch phát triển Công nghiệp vùng ĐBSH đến 2025?

a)

Nhằm phát triển công nghiệp vùng ĐBSH với công nghệ hiện đại, có khả năng cạnh tranh trong hội nhập, sản phẩm của vùng có chất lượng cao, thân thiện với môi trường

b)

Phát triển đúng tiềm năng các phân ngành công nghiệp

c)

Có khả năng đáp ứng cơ bản các yêu cầu của thị trường nội địa

d)

Ngành công nghiệp chiếm khoảng 39 - 42% trong cơ cấu kinh tế vùng.

24.

Câu 24: Về định hướng phát triển ngành dịch vụ đã đề cập đến ngành nào và tầm nhìn phát triển ngành đó đến năm bao nhiêu?

a)

Ngành thương mại - Tầm nhìn phát triển đến năm 2025

b)

Ngành du lịch - Tầm nhìn phát triển đến năm 2030

c)

Ngành thương mại - Tầm nhìn phát triển đến năm 2030

d)

Ngành du lịch – Tầm nhìn đến năm 2025

25.

Câu 25: Quy hoạch phát triển hạ tầng làng xã ĐBSH với tầm nhìn đến năm 2030 theo mô hình nào?

a)

“Nông thôn mới”

b)

“Làng trong phố”

c)

“Làng văn hóa du lịch”

d)

“Hạ tầng xanh nông thôn”