Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1_11I_NH 25-26

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

2.

Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

3.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

xuất khẩu và công nghiệp hóa.

d)

dịch vụ và hiện đại hóa.

4.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti đa quốc gia?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.

6.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918.

b)

1939.

c)

1945.

d)

1975.

7.

Liên hợp quốc có nhiệm vụ

a)

duy trì trật tự thế giới bền vững.

b)

duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

c)

giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.

d)

hướng tới nền thương mại tự do toàn cầu.

8.

Vấn đề nào dưới đây không phải là mối đe dọa đến hòa bình và an ninh quốc tế hiện nay?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Tranh chấp biên giới.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Tai nạn giao thông.

9.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ Latinh là

a)

La Pla-ta

b)

Pam-pa

c)

A-ma-dôn

d)

Ô-ri-nô-cô

10.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mỹ Latinh là

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm.

b)

tỉ lệ nợ nước ngoài cao.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa rõ rệt.

d)

nguồn tài nguyên hạn chế.

11.

Kênh đào Pa-na-ma nối liền 2 đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

12.

Tính đến năm 2021, EU có bao nhiêu nước thành viên?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

13.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

14.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Đại Tây Dương và Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

15.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

16.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

17.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề liên châu lục.

d)

giáp Địa Trung Hải.

18.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường thủy.

19.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo.

d)

ôn đới.

20.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám.

b)

đất feralit và đất phù sa.

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc.

d)

đất nâu, xám và đất pốt dôn.