WorksheetsGDCD
Total questions: 36
Worksheet time: 12mins
Câu 1: Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.
Quyết định mọi hoạt động xã hội.
C Lũng đoạn thị trường.
Cung cấp thông tin.
Câu 2: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?
Mua bán người qua biên giới.
Tài trợ hoạt động khủng bố
CThị trường tìm kiếm Chủ động
Tàng trữ trái phép vũ khí.
Câu 3: Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào
tự nhiên.
Bdân số.
xã hội.
chính trị.
4. Quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa
Tư liệu lao động và đối tượng lao động
Sức lao động và đối tượng lao động
Sức lao động và tư liệu sản xuất
Sức lao động và tư liệu lao động
Câu 5 : “Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội” là nội dung nói đến
khái niệm sản xuất của cải vật chất
vai trò của sản xuất của cải vật chất
Ckhái niệm phát triển kinh tế
ý nghĩa phát triển kinh tế
Câu 6: Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là
phát triển xã hội
phát triển kinh tế.
phát triển bền vững.
tăng trưởng kinh tế.
Câu 7: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
quá trình sản xuất.
Bsản xuất kinh tế
sản xuất của cải vật chất
thỏa mãn nhu cầu.
Câu 8: Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do
nhà nước chi phối
nhu cầu của con người quyết định
sản xuất vật chất quyết định.
con người quyết định
Câu 9: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng, quyết định nhất vì
hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất
Câu 10: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?
Tích cực học tập nâng cao trình độ.
Bảo tồn mọi phong tục vùng miền.
Từ chối tham gia hội nhập quốc tế
Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế.
Câu 11: Đối với qúa trình sản xuất, loaị có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là
đối tượng lao động.
tư liệu lao động.
phương tiện lao động
công cụ lao động.
Câu 12: Trong các yếu tố của tư liệu lao động, yếu tố nào là quan trọng nhất?
Tư liệu sản xuất.
Công cụ lao động
Kết cấu hạ tầng.
Hệ thống bình chứa.
Câu 13: Đâu không phải là biểu hiện của sự phát triển kinh tế?
Tăng trưởng kinh tế..
Phân hóa giàu - nghèo.
Tiến bộ, công bằng xã hội
Phát triển bền vững
Câu 14: Công dân có hành vi trốn thuế khi tiến hành hoạt động kinh doanh là chưa thực hiện tốt trách nhiệm khi tham gia phát triển
dân số
Dân tộc
kinh tế.
xã hội.
Câu 15: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là
cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước.
nền tảng của xã hội loài người.
cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.
động lực thúc đẩy xã hội phát triển.
Câu 16: Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?
Các vật thể chứa đựng, bảo quản.
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Người lao động.
Công cụ lao động.
Câu 17: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là cơ sở
động lực của cá nhân
tồn tại của xã hội
đòn bẩy của chính trị
trung tâm của quản lí.
Câu 18: Những căn cứ cơ bản để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau dựa vào sự phát triển của
hệ thống bình chứa
công cụ lao động.
kết cấu hạ tầng.
tư duy sáng tạo.
Câu 19: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?
Xây dựng nền kinh tế tự nhiên.
Chủ động thúc đẩy độc quyền.
Tạo ra năng suất lao động cao.
Tạo động lực để phát triển văn hóa.
Câu 20: Không ngừng học tập nâng cao trình độ để tìm tìm kiếm việc làm phù hợp sau khi ra trường, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện
bảo vệ môi trường.
chính sách đối ngoại.
hạn chế dân số
phát triển kinh tế.
Câu 21: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
lao động
hoạt động
sản xuất của cải vật chất
sức lao động.
Câu 22: Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Đối tượng lao động.
Công cụ lao động.
Tài nguyên thiên nhiên.
Tư liệu lao động.
Câu 23: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?
chiến lược phân bố dân cư
đề xuất mức lương khởi điểm.
Chia đều lợi nhuận thường niên.
lựa chọn nghề nghiệp phù hợp
Câu 24: Đối với quá trình sản xuất, việc chú trọng phát triển máy móc hiện đại cũng chính là gắn liền với việc phát triển yếu tố nào của tư liệu lao động?
Kết cấu hạ tầng.
Công cụ lao động.
Nguyên liệu lao động.
Hệ thống bình chứa.
Câu 25: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?
Mở rộng ngành nghề kinh doanh.
Phải chuyển quyền nhân thân.
Đề xuất người giám hộ bị can
Trì hoãn thời gian giao hàng.
Câu 26: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?
Đối tượng lao động
Máy móc hiện đại.
Sức lao động.
Tư liệu lao động.
Câu 27: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
sức lao động, đối tượng lao động,tư liệu lao động.
sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
sức lao động, tư liệu lao động,công cụ sản xuất.
Câu 28: Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự
tiến bộ và công bằng xã hội.
phát triển xã hội.
phát triển bền vững.
phát triển kinh tế.
Câu 29: Căn cứ để phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động đó là
mục đích sử dụng gắn với chức năng của vật trong sản xuất.
đặc tính cơ bản của vật gắn với chức năng trong sản xuất.
chức năng của vật đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản trong sản xuất.
thuộc tính cơ bản của vật gắn với mục đích sử dụng trong sản xuất.
Câu 30: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
Công cụ lao động.
Đối tượng lao động.
Tư liệu lao động.
Nguyên vật liệu nhân tạo.
Câu 31: Chấp hành tốt các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện
Chiến lược phân bố dân cư
Định đoạt khối tài sản chung.
Phát triển kinh tế.
San bằng lợi nhuận
Câu 32: Yếu tố nào dưới đây quyết điṇ h moị hoaṭ đôṇ g của xã hôị?
Tự nhiên.
Con người.
Sản xuất của cải vâṭ chất.
Khoa hoc̣ .
Câu 33: Đối với quá trình sản xuất, việc chú trọng phát triển đường xá, bến cảng, sân bay cũng chính là gắn liền với việc phát triển yếu tố nào của tư liệu lao động?
Hệ thống bình chứa.
Công cụ lao động.
Nguyên liệu lao động
Kết cấu hạ tầng.
Câu 34: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?
Vật liệu xây dựng
Máy cày
Không khí
Sợi để dệt vải
Câu 35: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
sản xuất của cải vật chất
sản xuất kinh tế.
quá trình sản xuất
thỏa mãn nhu cầu.
Câu 36: Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành
lực lượng sản xuất.
tư liệu sản xuất.
quá trình sản xuất.
phương thức sản xuất.
