NEW
Font size
WorksheetsBộ HC_TC số 4
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1:…..là việc tiến hành các hoạt động ghi chép, tính toàn bằng con số dưới hình thức giá trị của các loại tài sản để phản ánh, kiểm tra sự phát sinh và tình hình vận động của các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh ở từng tổ chức (đơn vị) nhằm làm tăng hiệu quả việc sử dụng ngân sách và quản lý tài sản, tiền vốn của Nhà nước, của từng tổ chức (đơn vị)
A. Sổ sách kế toán
B. Công tác kế toán đơn vị dự toán
C. Tài chính kế toán
D. Kế toán
Câu 2: Chuẩn bị lực lượng hậu cần gồm những nội dung nào sau đây:
A. Giáo dục chính trị nâng cao quyết tâm thực hiện thắng lợi nhiệm vụ cho đội ngũ cán bộ,…
B. Huấn luyện bổ sung về chuyên môn hậu cần.
C. Huấn luyện về kĩ thuật hậu cần.
B. Tiếp nhận các lực lượng hậu cần, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng hậu cần.
Câu 3: Đối tượng bảo đảm của hậu cần quân đội là:
A. Cán bộ chiến sĩ trong quân đội
B. Con người, trang bị, phương tiện của Quân đội
C. Lực lượng, trang bị của quân đội
D. Lực lượng, phương tiện của quân đội
Câu 4: Phòng kỹ thuật/ sư đoàn có:
A. Không có cơ quan Tài chính
B. Ban tài chính
C. Nhân viên tài chính
D. Trợ lý tài chính
Câu 5: Chế độ thường trực về hậu cần trong thời bình bao gồm:
A. Trực chỉ huy, trực ban, trực nghiệp vụ
B. Trực chỉ huy, trực ban, trực SSCĐ
C. Trực chỉ huy, trực ban, trực nghiệp vụ, trực SSCĐ
D. Trực chỉ huy, trực SSCĐ
Câu 6: Mục đích của việc điều tra nghiên cứu khu vực hậu phương trong chiến đấu là:
A. Điều tra nghiên cứu khu vực hậu phương để nắm chắc tình hình địch
B. Điều tra nghiên cứu khu vực hậu phương để nắm chắc tình hình mọi mặt trên địa bàn tác chiến và những vùng kế cận có liên quan, bao gồm cả phía địch trên hướng dự kiến phát triển.
C. Điều tra nghiên cứu khu vực hậu phương để nắm chắc tình hình khu vực phòng thủ…
D. Điều tra nghiên cứu khu vực hậu phương để nắm chắc tình hình tác chiến.
Câu 7: Chuyên ngành quân y được tổ chức thành hệ thống từ Bộ quốc phòng xuống dưới đơn vị:
A. Từ cấp sư đoàn và tương đương trở lên cần được tổ chức thành cơ quan quân y
B. Từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên được tổ chức thành cơ quan quân y
C. Từ cấp lữ đoàn và tương đương trở lên được tổ chức thành cơ quan quân y
D. Từ cấp tiểu đoàn và tương đương trở lên được tổ chức thành cơ quan quân y
Câu 8: …. Là việc đối tượng sử dụng ngân sách, sau khi thực hiện xong nhiệm vụ chỉ tiêu hoặc theo định kì chứng từ có liên quan, báo cáo, thuyết minh, giải trình kết quả việc sử dụng ngân sách với cơ quan tài chính và chính chấp nhận, bảo đảm tính hợp pháp, hợp lệ, hoàn thành nhiệm vụ chỉ tiêu hoặc một kỳ kế toán quyết định.
A. Thanh toán tài chính
B. Kiểm toán tài chính
C. Tổng quyết toán tài chính
D. Quyết toán tài chính
Câu 9: trong các nội dung, biện pháp bảo đảm hậu cần trong chuyển trạng thái sscđ. Chủ nhiệm hậu cần sau khi quán triệt đánh giá tình hình hậu cần sẽ tiến hành công việc tiếp theo sau đây:
A. triển khai thực hiện các nhiệm vụ tổ chức, bảo đảm hậu cần
B. nắm tình hình hậu cần lên sở chỉ huy nhận nhiệm vụ
C. điều chỉnh kế hoạch hậu cần chuyển trạng thái sscđ
D. triệu tập các trưởng ngành, phân đội trưởng để phổ biến nhiệm vụ, chỉ thị công tác
Câu 10: ý nghĩa của phụ cấp đi công tác, đi phép
- tạo điều kiện cho người đi công tác, đi phép được thuận lợi
- bù đắp 1 phần hao phí sức khỏe và chi tiêu đắt đỏ trên đường đi hay ở nơi đến công tác
- thể hiện sự quan tâm của người chỉ huy đơn vị
- thể hiện sự quan tâm của đảng và nhà nước vs quân đội
Số đáp án đúng:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 11: Kinh phí nghiệp vụ gồm:
· Kinh phí nghiệp vụ ngành tham mưu
· Kinh phí nghiệp vụ ngành chính trị.
· Kinh phí nghiệp vụ ngành hậu cần.
· Kinh phí nghiệp vụ ngành kỹ thuật.
· Kinh phí nghiệp vụ ngành tài chính.
Chọn số lượng các phương án đúng:
A. 5
B. 3
C. 4
D.2
Câu 12: công tác quân nhu gồm các mặt công tác cụ thể sau
A. 1. Công tác bảo đảm ăn uống
2. Công tác bảo đảm ăn mặc
3. Công tác tăng gia sản xuất
B. 1. Công tác quân lương
2. Công tác quân trang
3. Công tác quân khí
C. 1. Công tác quân lương
2. Công tác quân trang
3. Công tác tăng gia sản xuất
D. 1. Công tác bảo đảm ăn uống
2. Công tác bảo đảm ăn mặc
3. Công tác bảo đảm vật chất
Câu 13: tính pháp lý của chứng từ kế toán được thể hiện
- Chứng từ kế toán có đủ cơ sở pháp lí cho việc khai thác số liệu kế toán
- CTKT là căn cứ pháp lí trong kiểm tả, thanh tra tài chính, kiếm toán
- CTKT là cơ sở pháp lí cho việc giải quyết tranh chấp về kinh tế, tài chính giữa các đối tượng liên quan
- CTKT là cơ sở pháp lí cho việc lập dự toán ngân sách
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 14: Nhiệm vụ cụ thể của hậu cần chiến đấu nào sau đây không đúng
A. Chuẩn bị hậu cần chu đáo, toàn diện, sẵn sàng bảo đảm cho đơn vị thực hiện nhiệm vụ chiến đấu
B. Chuẩn bị hậu cần chu đáo, toàn diện, sẵn sàng bảo đảm cho đơn vị bạn thực hiện nhiệm vụ chiến đấu
C. Tổ chức khai thác tạo nguồn bảo đảm hậu cần, tiếp nhận vật chất bổ sung, dự trữ các cấp đúng quy định, quản lý chặt chẽ và sẵn sàng bảo đảm cho các nhiệm vụ khác, hoặc cho nhiệm vụ phát triển
D. Triển khai, bố trí các thành phần, lực lượng hậu cần chiến đấu,kết hợp với hậu cần KVPT hình thành thế liên hoàn, nhiệm vụ và quyết tâm chiến đấu của người chỉ huy
Câu 19: Chuyên ngành tham mưu hậu cần được tổ chức thành hệ thống từ BQP xuống đơn vị cơ sở. Trong đó :
A. Từ cấp lữ đoàn và tương đương trở lên được tổ chức thành cơ quan tham mưu hậu cần.
B. Từ cấp tiểu đoàn và tương đương trở lên được tổ chức thành cơ quan tham mưu hậu cần.
C. Từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên được tổ chức thành cơ quan tham mưu hậu cần.
D. Từ cấp sư đoàn và tương đương trở lên được tổ chức thành cơ quan tham mưu hậu cần.
Câu 16: Lực lượng hậu cần bảo đảm trong mỗi trận chiến đấu (nói chung) gồm:
A.Lực lượng hậu cần trong mỗi trận chiến đấu là lực lượng có trong biên chế của đơn vị đảm bảo chiến đấu, lực lượng hậu cần được cấp trên tăng cường, phối thuộc.
B. Lực lượng hậu cần trong mỗi trận chiến đấu là lực lượng có trong biên chế của đơn vị đảm bảo chiến đấu, lực lượng hậu cần được cấp trên tăng cường, phối thuộc, lực lượng hậu cần được huy động tại địa phương.
C. Lực lượng hậu cần nhân dân
D. lực lượng hậu cần của đơn vị bạn và địa phương
Câu 17: Nguồn bảo đảm của hậu cần quân đội gồm :
A. Nguồn bảo đảm từ hậu phương đất nước, nguồn tự sản xuất,nguồn cung cấp tại địa phương nguồn khai thác từ nước ngoài, nguồn thu được của địch….
B. Nguồn cung cấp tại đại phương, nguồn tự sản xuất, nguồn khai thác từ nước ngoài, ..
C. Nguồn bảo đảm từ nền kinh tế địa phương, nguồn tự sản xuất, nguồn khai thác từ nước ngoài,..
D. Nguồn bảo đảm từ cấp trên, nguồn tự sản xuất, nguồn khai thác từ nước ngoài, nguồn thu được của địa phương,..
Câu 18: Công tác tổ chức hậu cần bao gồm những nội dung công việc sau:
A. 1. Điều tra nghiên cứu khu vực hậu phương
2.Xây dựng lực lượng hậu cần
3. Bố trí và di chuyển hậu cần.
B. 1. Chuẩn bị hậu cần.
2.Tổ chức lực lượng hậu cần.
3. Bố trí và di chuyển hậu cần.
4. Bảo vệ hậu cần
C. 1. Chuẩn bị cơ sở, vật chất kĩ thuật hậu cần.
2. Tổ chức lực lượng hậu cần.
3. Bố trí và di chuyển hậu cần.
D. 1 . Chuẩn bị hậu cần
2 . Sử dụng lực lượng hậu cần.
3. Bố trí và di chuyển hậu cần.
4. Bảo vệ hậu cần
Câu 19: Công tác tổ chức hậu cần bao gồm những nội dung công việc sau:
A. 1. Điều tra nghiên cứu khu vực hậu phương
2.Xây dựng lực lượng hậu cần
3. Bố trí và di chuyển hậu cần.
B. 1. Chuẩn bị hậu cần.
2.Tổ chức lực lượng hậu cần.
3. Bố trí và di chuyển hậu cần.
4. Bảo vệ hậu cần
C. 1. Chuẩn bị cơ sở, vật chất kĩ thuật hậu cần.
2. Tổ chức lực lượng hậu cần.
3. Bố trí và di chuyển hậu cần.
D. 1 . Chuẩn bị hậu cần
2 . Sử dụng lực lượng hậu cần.
3. Bố trí và di chuyển hậu cần.
4. Bảo vệ hậu cần
Câu 20: Công tác quân y gồm các mặt công tác cụ thể sau:
A. 1. công tác vệ sinh phòng dịch
2. Công tác điều trị thương bệnh binh
3. Công tác tiếp tế vật tư quân y
4. công tác điều trị dự phòng
B. 1. công tác vệ sinh phòng dịch
2. công tác điều trị quân nhân
3. công tác tiếp tế thuốc men
4. công tác huấn luyện và nghiên cứu khoa học kĩ thuật quân y
C. 1. công tác vệ sinh phòng dịch
2. công tác điều trị dự phòng
3. Công tác tiếp tế vật tư quân y
4. công tác huấn luyện và nghiên cứu khoa học kĩ thuật quân y
D. 1. công tác vệ sinh MT
2. công tác điều trị dự phòng
3. công tác tiếp tế vật tư quân y
4. công tác vệ sinh phòng dịch
Câu 21: Căn cứ tổ chức, bảo đảm hậu cần trong chiến đấu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệm vụ của đơn vị bạn, quyết tâm và kế hoạch tác chiến của người chỉ huy.
B. Nhiệm vụ của đơn vị, quyết tâm và kế hoạch tác chiến của người chỉ huy.
C. Chỉ lệnh hậu cần cấp trên.
D. Khả năng của hậu cần cấp minh.
Câu 22: Chuyên ngành vận tải được tổ chức thành hệ thống từ BQP xuống đơn vị cơ sở. trong đó:
A. Cấp chiến dịch, chiến thuật được tổ chức thành cơ quan vận tải
B. Cấp chiến lược, chiến dịch được tổ chức thành cơ quan vận tải
C. cấp sư đoàn và tương đương được tổ chức thành cơ quan vận tải
D. cấp lữ đoàn và tương đương được tổ chức thành cơ quan vận tải
Câu 23: Tổ chức dự trữ trong chiến đấu là:
A. Dự trữ phải phù hợp với khả năng mang vác của bộ đội.
B. Việc phân cấp dự trữ vật chất được căn cứ vào nhiệm vụ của từng đơn vị, từng hình thức chiến thuật, từng loại vận tải, khả năng vận chuyển bổ sung.
C. Là lượng vật chất do cấp trên quy định cho cấp dưới.
D. Tổ chức dự trữ vật chất trong chiến đấu là việc xác định để phân cấp cụ thể lượng vật chất cho từng cấp đảm bảo sử dụng trong từng giai đoạn chiến đấu.
Câu 24: Đặc điểm của công tác kế toán ở đơn vị dự toán quân đội
- Các hoạt động kinh tế phát sinh ở đơn vị dự toán quân đội chủ yếu phục vụ cho hoạt động quân sự và việc hoàn thành nhiệm vụ của đơn vị
- Công tác kế toán đơn vị dự toán phản ánh mọi khoản thu, chi ở tất cả các khâu của quá trình chấp hành ngân sách và được phản ánh qua nhiều cấp kế toán
- Công tác kế toán đơn vị dự toán quân đội phản ánh việc bảo đảm ngân sách theo 2 hình thức : bằng tiền mặt và bằng hiện vật
-Công tác kế toán đơn vị dự toán quân đội phản ánh sự quan tâm của Đảng, nhà nước đối vs qđ.
Số đáp án đúng:
A.3
B.4
C.1
D.2
Câu 25: tổng cục kĩ thuật là đơn vị dự toán cấp mấy
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 26: Khám tuyển quân do cơ quan đơn vị nào thực hiện:
A. do y tế địa phương thực hiện
B. do quân y quân sự địa phương
C. do quân y đơn vị nhận thực hiện
D. do quân y quân sự địa phương và y tế địa phương
Câu 27: công tác hậu cần quân đội có 4 nội dung cơ bản sau
A. Tổ chức bảo đảm hậu cần;
Sản xuất tạo nguồn;
Quản lí hậu cần;
Bảo đảm quân y
B. Bảo đảm quân nhu;
Bảo đảm quân y;
Bảo đảm xăng dầu;
Bảo đảm sinh hoạt
C. Bảo đảm vật chất;
Bảo đảm sinh hoạt;
Bảo đảm quân y;
Bảo đảm xăng dầu
D. Tổ chức hậu cần;
Sản xuất tạo nguồn;
Quản lý hậu cần;
Xây dựng ngành hậu cần
Câu 28: Trách nhiệm bảo đảm của hậu cần kĩ thuật quân sự địa phương cho tuyển quân
A. Do đơn vị nhận quân bảo đảm
B. bảo đảm vật chất , sinh hoạt, kinh phí…cho tân binh từ khi tập trung đến khi giao xong cho đơn vị nhận quân.
C. Do quân sự địa phương thực hiện
D. Bảo đảm đầy đủ từ khi nhập ngũ đến khi xuất ngũ
Câu 29: Kế toán đơn vị dự toán quân đội phải thực hiện những nhiệm vụ sau:
- Ghi chép,tính toán, phản ánh số hiện có, tình hình luân chuyển và sử dụng tài sản, sử dụng kinh phí đơn vị.
- Kiểm tra tình hình thực hiện dự toán ngân sách, tình hình thu, nộp, thanh toán kiểm tra việc quản lý, sử dụng tài sản, sử dụng kinh phí và việc chấp hành chính sách, chế độ, kỷ luật kinh tế, tài chính của nhà nước , của quân đội , phát hiện và ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán.
- Phân tích thông tin, số liệu kế toán, tham mưu, đề xuất các giải pháp phục vụ yêu cầu quản lý kinh tế, tài chính của đơn vị.
- Cung cấp số liệu , tài liệu cho công tác lập và theo dõi tình hình thực hiện dự toán ngân sách , cho công tác thống kê và thông tin kinh tế.
- Tiến hành thanh toán, quyết toán, tổng quyết toán.
Số phương án đúng:
A. 3
B. 5
C. 2
D. 4
Câu 30:. … là việc theo định kỳ quy định, cơ quan tài chính cấp dưới phải tập hợp toàn bộ kết quả sử dụng ngân sách, lập báo cáo tài chính kèm theo các loại chứng từ, sổ sách liên quan, trình người chỉ huy thông qua. Sau đó theo thời gian quy định, cùng với người chỉ huy cấp mình lên báo cáo, thuyết minh tình hình chấp hành ngân sách với người chỉ huy và cơ quan tài chính cấp trên, được người chỉ huy và cơ quan tài chính cấp trên chấp nhận, bảo đảm tính hợp pháp, hợp lệ, hoàn thành nhiệm vụ chỉ tiêu trong kỳ kế toán
A. Quyết toán tài chính
B. Kiểm toán tài chính
C. Tổng quyết toán tài chính
D. Thanh toán tài chính
Câu 31: Hậu cần quân đội có chức năng:
A. Tổ chức chỉ đạo, bảo đảm mọi mặt về hậu cần cho quân đội thực hiện nhiệm vụ SSCĐ và chiến đấu.
B. Lãnh đạo, chỉ huy các đơn vị quân đội thực hiện nhiệm vụ SSCĐ và chiến đấu
C. Tham mưu, chỉ huy, chỉ đạo và bảo đảm về hậu cần cho quân đội thực hiện nhiệm vụ SSCĐ và chiến đấu
D. Chỉ huy, chỉ đạo và bảo đảm cho các đơn vị hậu cần thực hiện nhiệm vụ SSCĐ và chiến đấu
Câu 32: Các biện pháp quản lý tiền ăn:
- Nắm chắc quân số và tiêu chuẩn
- Quản lý chặt chẽ lương thực, thực phẩm, chất đốt và giá cả
- Thực hiện tốt chế độ kiểm tra tài chính và dân chủ kinh tế
- Tăng cường khả năng tạo nguồn tài chính của đơn vị
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 33: Trong các nội dung, biện pháp đảm bảo hậu cần trong chuyển trạng thái SSCĐ, Chủ nhiệm hậu cần sau khi “ Nắm tình hình….huy nhận nhiệm vụ” sẽ tiến hành công việc nào tiếp theo sau đây:
A. “ Triệu tập các trưởng ngành, phân đội trưởng để phổ biến nhiệm vụ, chỉ thị công tác”
B. “ Quán triệt nhiệm vụ, nghiên cứu đánh giá tình hình hậu cần”
C. “ Điều chỉnh kế hoạch hậu cần chuyển trạng thái SSCĐ”
D. “ Nhận và ra lệnh chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu”
Câu 34: Từ cấp nào thì tổ chức ra cơ quan hậu cần
A. Từ cấp sư đoàn và tương đương trở lên
B. Từ cấp lữ đoàn và tương đương trở lên
C. Từ cấp tiểu đoàn và tương đương trở lên
D. Từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên
Câu 35: Biện pháp bảo vệ lực lượng hậu cần trong chiến đấu nào sau đây không phù hợp:
A. Bố trí tập trung các thành phần, lực lượng hậu cần
B. Tổ chức ngụy trang che dấu lực lượng, nghi binh lừa địch
C. Tổ chức tuần tra canh gác, duy trì nghiêm các chế độ thường trực qua các kỳ, tính hiệu phòng gian…ra vào khu vực bố trí hậu cần
D. Xây dựng đủ hầm hào cho người, phương tiện, vật chất và các cơ sở BĐHC như: phòng mổ, nơi cấp cứu , các trạm nấu ăn, kho tàng… xây dựng các phương án đánh địch
Câu 36: Trong chiến đấu, cách bố trí lực lượng hậu cần nào sau đây không đúng:
A. Tại khu vực tập kết chiến đấu, khu vực tập trung bí mật hoặc vị trí tạm dừng, hậu cần triển khai một phần lực…
B. Tại vị trí xuất phát tiến công hoặc vị trí chiếm lĩnh trận địa phòng ngự, lực lượng hậu cần thường vào triển khai…lúc với bộ đội và chiếm lĩnh trận địa
C. Tại khu vực tập kết chiến đấu, khu vực tập trung bí mật hoặc vị trí tạm dừng, hậu cần triển khai toàn bộ lực lượng…
D. Trong mỗi bộ phận hậu cần, các thành phần lực lượng hậu cần được triển khai theo thứ tự: phía trước là trạm…tiếp đến là lực lượng vận tải, kho xăng dầu; phía sau là kho quân lương quân trang và các lực lượng khác
Câu 37: Nguyên tắc đầu tiên tiến hành công tác hậu cần trong chiến đấu là:
A. Kết hợp chặt chẽ với hậu cần KVPT, phát huy sức mạnh tổng hợp của mọi lực lượng, mọi nguồn đảm bảo cả trong và ngoài Quân đội. Kết hợp bảo đảm tại chỗ với nơi khác và từ cấp trên chuyển đến
B. Tổ chức, BĐHC phù hợp với mọi nhiệm vụ, hiệp đồng đảm bảo chặt chẽ với các đối tượng có liên quan. Sử dụng lực lượng tập trung, có trọng điểm, luôn có lực lượng dự bị.
C. Bố trí hậu cần vững chắc, cơ động, bí mật tiếp cận đội hình chiến đấu, chủ động phòng tránh, kiên quyết đánh địch để hoàn thành nhiệm vụ
D. Tích cực, chủ động, sáng tạo, thường xuyên chuẩn bị sẵn sàng, lấy bảo đảm cho tác chiến thắng lợi làm mục tiêu
Câu 38: Công tác bảo đảm hậu cần gồm các nội dung cơ bản sau:
A. 1. Bảo đảm quân nhu
2. Bảo đảm quân y
3. Bảo đảm xăng dầu
4. Công tác vận tải
B. 1. Tổ chức, bảo đảm hậu cần
2. Sản xuất, tạo nguồn
3. Quản lý hậu cần
C. 1. Tổ chức hậu cần
2. Sản xuất, tạo nguồn
3. Quản lý hậu cần
D. 1. Bảo đảm vật chất
2. Bảo đảm sinh hoạt
3. Bảo đảm quân y
Câu 39: Công tác hậu cần-kỹ thuật quân sự địa phương huyện đặt dưới sự lãnh đạo, chỉ huy trực tiếp:
A. Cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương và cấp ủy, chỉ huy hậu cần, kỹ thuật cấp trên
B. Cấp ủy, chỉ huy quân sự địa phương
C. Cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương
D. Cấp ủy, chỉ huy hậu cần, kỹ thuật cấp trên
Câu 40: Yêu cầu về bảo đảm hậu cần trong chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu là phải chuẩn bị hậu cần chu đáo, toàn diện trên các mặt sau:
A. 1. Chuẩn bị về lực lượng hậu cần;
2. Chuẩn bị về vật chất, phương tiện hậu cần;
3. Thường xuyên duy trì sẵn sàng chiến đấu về hậu cần
B. 1. Chuẩn bị về lực lượng hậu cần;
2. Chuẩn bị về nguồn bảo đảm hậu cần;
3. Thường xuyên duy trì sẵn sàng chiến đấu về hậu cần
C. 1. Chuẩn bị tổ chức sử dụng lực lượng hậu cần;
2. Chuẩn bị về vật chất, phương tiện hậu cần;
3. Thường xuyên duy trì sẵn sàng chiến đấu về hậu cần
D. 1. Chuẩn bị về lực lượng hậu cần;
2. Chuẩn bị về vật chất, phương tiện hậu cần;
3. Thường xuyên huấn luyện sẵn sàng chiến đấu về hậu cần
