Font size
WorksheetsBài 1. TV
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".
Chọn đáp án đúng.
ưu
ươu
ung
ut
Điền chữ thích hợp.
x
s
"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?
ba và mẹ
mẹ và chị
bà và mẹ
mẹ và cô
i,a,u
a,e,i
i, e, u
i, e, ê
Đây là quả gì?
quả lịu
quả vải
quả lựu
quả táo
Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?
Chọn các đáp án đúng
con kiến
cái gế
suy nghĩ
quả tranh
con ghẹ
Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:
x.............. gấc
ao
oi
ôi
em
Con gì ăn no
Bụng to mắt híp
Mồm kêu ụt ịt
Nằm thở phì phò
(Là con gì?)
con chó
con gà
con mèo
con lợn
Chọn đáp án đúng.
Chọn đáp án đúng.
Điền vào chỗ trống
"_ế _ỗ"
gh - gh
g - g
gh - g
Điền vào chỗ trống
"_íu _ít"
r
d
gi
Điền vào chỗ trống
"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể."
ngh -c
ngh - k
g - k
ng - c
Các tiếng có vần "ao" là?
thoa
cháo
háo
hoa
khao
cái ...éo
ch
k
q
ch
Điền tiếng thích hợp:
cái ....
giổ
dổ
giỏ
rổ
củ .........ệ
ng
ngh
gh
g
x hay ch?
...e bò
ch
x
Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:
củ xả
củ sả
Chọn câu đúng dưới các từ đã cho (Chọn các đáp án đúng):
mẹ, bé, và, chợ, đi.
Mẹ và bé chợ đi.
Mẹ và bé đi chợ.
Bé và mẹ đi chợ.
Bé và bố mẹ đi chợ.
Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh:
ru, mẹ, ngủ, bé.
(a)
Con....ùa
r
d
gi
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:
......ăm chỉ
tr
ch
