NEW
Font size
WorksheetsHÓA 84-112
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Câu 84. Cho dãy chất sau: tinh bột, metyl axetat, tristearin, glucozơ, axit axetic. Số chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là
4
2
5
3
Câu 85. Công thức chung của este đơn chức là RCOOR’, trong đó R là gốc axit, R’ là gốc ancol tương ứng. R’ không thể là
.- CH3
.- C6H5
Nguyên tử H
CH2 =CH -
Câu 85. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là
metyl axetat.
metyl propionat.
propyl axetat.
etyl axetat.
Câu 87. Chất béo nào sau đây là chất béo lỏng?
Triolein.
Tristearin.
Tripanmitin.
Triaxetat.
Câu 88. Chất nào sau đây có nhiều trong cây mía?
Glucozơ
Saccarozơ
Fructozơ.
Xenlulozơ.
Câu 89. Hợp chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Xenlulozơ
Saccarozơ
Glucozơ
Glixerol
Câu 90. Chất nào sau đây là anilin?
C6H5-NH-CH3
.(C6H5)2NH.
C6H5-NH2.
(CH3)3N.
Câu 91. Gly-Ala-Val-Ala-Ala được gọi là?
tripeptit.
tetrapeptit.
pentapeptit.
đipeptit.
Câu 92. Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 chúng ta quan sát thấy xuất hiện màu
tím
cam
vàng
hồng
Câu 93. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ tằm.
Tơ nilon-6,6.
Tơ visco.
Tơ nilon-6.
Câu 94. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng nhiều phân tử nhỏ (như nước) gọi là phản ứng
trùng ngưng.
nhiệt phân.
.trao đổi.
trùng hợp.
Câu 95. Tơ nilon - 6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
H2N-(CH2)5-COOH
H2N-(CH2)6-COOH
Câu 96. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s22s22p63s2
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p5.
Câu 97. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, ứng dụng làm sợi dây tóc bóng đèn sợi đốt?
Vonfram
. Sắt.
Crom.
Bạc.
Câu 98. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Cu.
Fe
Al
Mg
Câu 99. Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Fe, Al, Mg.
Mg, Al, Fe
Fe, Mg, Al.
Al, Mg, Fe.
Câu 100. Trong các phản ứng hóa học, kim loại thể hiện tính nhất nào sau đây?
Tính khử.
Tính oxi hóa.
Tính axit.
Tính bazơ.
Câu 101. Khi thuỷ phân este C2H5COOCH3 trong môi trường axit (dd H2SO4 đặc) người ta thu được sản phẩm là
CH3COONa và C2H5OH
C2H5COONa và CH3OH
CH3COONa và C2H5OH
C2H5COOH và CH3OH.
Câu 102. Để sản xuất xà phòng, người ta cho chất béo tác dụng với
dung dịch NaOH.
dung dịch Br2.
H2.
dung dịch NaCl.
Câu 103. Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3 thu được được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
18
12
13
22
Câu 104. Cho m gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, thu được 11,15 gam muối. Giá trị của m là
7.5
6.5
15.0
8.9
Câu 105. Từ 2 α-aminoaxit khác nhau, có thể tạo được tối đa bao nhiêu đipeptit?
1
2
4
3
Câu 106. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
C6H5CH3
CH3 - CH3
CH3- CH2 – CH3
C6H5CH=CH2.
Câu 107. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của kim loại là đúng?
Tính chất vật lí chung gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể.
Kim loại dẻo nhất là Ag.
Thứ tự tính dẫn điện: Ag<Al<Cu.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Cr.
Câu 108. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
Cu + dung dịch FeCl3.
Ag + dung dịch CuCl2.
Zn + dung dịch H2SO4 loãng.
Fe + dung dịch FeCl3.
Câu 109. Dùng một lượng dư kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4?
Fe
Cu
Al
Zn
Câu 110. Cho 11 gam hỗn hợp Fe, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là
56.6
39.4
55.9
22.5
Câu 111. Cho Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dung dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
33,95.
35,20.
. 39,35.
39.8
Câu 112. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
Tinh bột, metyl axetat, glucozơ
Tinh bột, xenlulozơ, tristearin
Tristearin, xenlulozơ, axit axetic.
Metyl axetat, saccarozơ, fructozơ
