wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi ôn tập bài 3

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có........

a)

A. cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

B. cùng số proton trong hạt nhân.

c)

C.cùng số electron trong hạt nhân.

d)

D.cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.

2.

Câu 2. Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Số .... là đặc trưng của một nguyên tố hóa học"

a)

A. electron

b)

B. proton

c)

C. neutron

d)

D. neutron và electron

3.

Câu 3. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magneslium?

a)

A. Ca

b)

B. Zn

c)

C. Al

d)

D. C

4.

Câu 5. Kí hiệu hóa học của nguyên tố chlorine là

a)

A. CL

b)

B. cl

c)

C. cL

d)

D. Cl

5.

Câu 6. Kí hiệu hóa học của nguyên tố natri (sodium) là

a)

A. N

b)

B. Ca

c)

C. Na

d)

D. Cl

6.

Câu 7.Kí hiệu hóa học của nguyên tố bạc (silver) là

a)

A. Ag

b)

B. Ba

c)

C. Hg

d)

D. O

7.

Câu 8. Kí hiệu hóa học của nguyên tố lưu huỳnh (sulfur) là

a)

A. Ni

b)

B. Ag

c)

C. Fe

d)

D. S

8.

Câu 9. Khối lượng nguyên tử của carbon là

a)

A. 16 amu

b)

B. 12 amu

c)

C. 6 amu

d)

D. 24 amu

9.

Câu 10. Khối lượng nguyên tử của magnesium là

a)

A. 16 amu

b)

B. 12 amu

c)

C. 6 amu

d)

D. 24 amu

10.

Câu 11. Khối lượng nguyên tử của aluminium là

a)

A. 27 amu

b)

B. 12 amu

c)

C. 23 amu

d)

D. 56 amu

11.

Câu 12. Đồng (copper) và carbon là các

a)

A. hợp chất

b)

B. hỗn hợp

c)

C. nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học

d)

D. nguyên tố hóa học

12.

Câu 13. Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

A. 118

b)

B. 94

c)

C.20

d)

D. 1 000 000

13.

Câu 14. Cho các nguyên tử được kí hiệu bởi các chữ cái và số proton trong mỗi nguyên tử sau:

Nguyên tử X Y Z R E Q

Số proton 5 8 17 6 9 17

a)

A. X, Y

b)

B. Z, Q

c)

C. R, E

d)

D. Y, E

14.

Câu 15. Số neutron và khối lượng nguyên tử của nguyên tố A lần lượt là

a)

A. 5,6

b)

B. 5, 11

c)

C. 6, 5

d)

D. 6, 11

15.

Câu 16. Số proton của 3 nguyên tử A, B, C lần lượt là

a)

A. 5,6,8

b)

B. 6,6,7

c)

C. 5,6,7

d)

D. 11,12,16

16.

Câu 17. Ba nguyên tử A, B, C thuộc mấy nguyên tố hóa học?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

17.

Câu 18. Kí hiệu hóa học của các nguyên tố ứng với A, B, C là

a)

A. C, N, O

b)

B. B, C, O

c)

C. Be, N, O

d)

D. B, C, F

18.

Câu 19. Nhận định đúng nhất là

a)

A. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì tính chất giống nhau.

b)

B. Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

C. Nguyên tố hóa là những nguyên tử có cùng số neutron khác nhau số proton.

d)

D. Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng điện tử hạt nhân.

19.

Câu 20. Cho thành phần các nguyên tử sau: X (17p, 17e, 18n), Y (20p, 20e, 20n), Z (17p, 17e, 20n), T (19p, 19e, 20n). Trong số nguyên tử trên có bao

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

20.

Câu 21. Cho các kí hiệu hóa học sau: H, Li, Na, O, Ne, Al, Ca, K, N. Số kí hiệu hóa học viết đúng là

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 4

21.

Câu 22. Số proton của 3 nguyên tử X, Y, Z lần lượt là

a)

A. 7,10,10

b)

B.14,19,20

c)

C. 7,9,10

d)

D. 14, 9, 20

22.

Câu 23. Ba nguyên tử X, Y, Z thuộc mấy nguyên tố hóa học?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C. 3

d)

D. 4

23.

Câu 24. Tên gọi của các nguyên tố ứng với X, Y, Z là

a)
  1. A. Nitrogen, fluorine, neon

b)

B. Carbon, fluorine, sodium

c)

C. Nitrogen, oxygen, neon

d)

D. Boron, oxygen, neon

24.

Câu 25. Cho các phát biểu sau:

(a) Nguyên tử X, Y, Z đều có số hạt proton bằng số hạt neutron.

(b) Khối lượng nguyên tử của X, Y, Z lần lượt là 14 amu, 19 amu, 20 amu.

(c) 4 nguyên tử Z có khối lượng bằng 2 nguyên tử calcium (20p, 20n).

(d) Kí hiệu hóa học của X, Y, Z lần lượt là Ni, F, Ne.

(e) X có trong thành phần của không khí.

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5