wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi phí được trừ

Total questions: 52

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

CHI PHÍ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ :

a) Khoản chi ........................... các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, trừ phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường;

a)

không đáp ứng đủ

b)

đáp ứng đủ

c)

đáp ứng 1 phần

d)

không đáp ứng

2.

a) Khoản chi không đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, trừ phần ................... không được bồi thường;

a)

giá trị tổn thất do thiên tai và trường hợp bất khả kháng khác

b)

giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh và trường hợp bất khả kháng khác

c)

giá trị tổn thất do thiên tai và trường hợp bất khả kháng do dịch bệnh

d)

giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh

3.

a) Khoản chi không đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, trừ phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường;

a)

đã được bồi thường;

b)

được bồi thường;

c)

không được bồi thường;

d)

chưa được bồi thường;

4.

b, Khoản tiền phạt

a)

vi phạm hành chính

b)

do vi phạm hợp đồng kinh tế

c)

do vi phạm hợp đồng

d)

do vi phạm hành chính

5.

b) Khoản......................... do vi phạm hành chính

a)

tiền phạt

b)

tiền lãi

c)

tiền chậm nộp

d)

tiền đền bù hợp đồng

6.

b, Khoản (a)  

7.

Khoản................ được bù đắp bằng nguồn kinh phí khác

a)

thu

b)

chi

c)

thu và chi

d)

chi tiền

8.

Khoản chi .................... bằng nguồn kinh phí khác

a)

được bù đắp

b)

được khấu trừ

c)

được trừ

d)

sử dụng bằng

9.

c, Khoản chi được bù đắp bằng (a)  

10.

Phần ................................. do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam vượt mức tính theo phương pháp phân bổ do pháp luật Việt Nam quy định;

a)

chi phí quản lý

b)

chi phí kinh doanh

c)

chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

chi phí quản lý kinh doanh

11.

Phần chi phí quản lý kinh doanh do doanh nghiệp nước ngoài ................................. theo phương pháp phân bổ do pháp luật Việt Nam quy định;

a)

phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam vượt mức tính

b)

phân bổ cho Việt Nam vượt mức tính

c)

phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam trong mức tính

d)

phân bổ cho văn phòng đại diện tại Việt Nam vượt mức tính

12.

Phần chi phí quản lý kinh doanh........................ cho cơ sở thường trú ................... tính theo ....................... do pháp luật Việt Nam quy định;

(a)  

13.

đ ) Phần chi ......................... của pháp luật về trích lập dự phòng

a)

vượt mức

b)

theo quy định

c)

vượt mức theo quy định

d)

đúng mức theo quy định

14.

Phần chi vượt mức theo quy định của pháp luật ....................... .

a)

về dự phòng

b)

về trích lập dự phòng

c)

về trích lập dự phòng hàng tồn kho

d)

về trích lập dự phòng phải thu khó đòi

15.

e) Phần ................................ ..........sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay;

a)

chi trả lãi tiền vay vốn

b)

chi trả lãi tiền vay

c)

chi trả lãi tiền vay vốn để hoạt động

d)

chi trả lãi tiền vay vốn điều lệ

16.

e) Phần chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng ................................ vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay;

a)

không phải là tổ chức tín dụng

b)

là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế

c)

không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế

d)

không phải là tổ chức kinh tế

17.

e) Phần chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế (a)   cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay;

18.

e) Phần chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (a)   ;

19.

e) Phần chi trả lãi tiền ........................ sản xuất, kinh doanh của ................... không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá ................. do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại ................... ;

(a)  

20.

g) Khoản trích ................. tài sản cố định không đúng quy định của pháp luật

a)

ra một phần

b)

trước

c)

lập dự phòng

d)

khấu hao

21.

g) Khoản trích khấu hao ................. không đúng quy định của pháp luật

a)

tài sản

b)

tài sản cố định

c)

tài sản hữu hình

d)

tài sản vô hình

22.

) Khoản trích khấu hao tài sản cố định (a)  

23.

h) Khoản ................... vào chi phí không đúng quy định của pháp luật;

a)

trích trước

b)

trích lập

c)

trích hao

d)

trích dự phòng

e)

trích sau

24.

h) Khoản trích trước vào ................... không đúng quy định của pháp luật;

a)

vốn góp

b)

vốn điều lệ

c)

chi phí

d)

ngân quỹ công ty

25.

h) Khoản trích trước vào chi phí (a)  

26.

Tiền lương, tiền công của -----------------; thù lao trả cho sáng lập viên doanh nghiệp không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh; tiền lương, tiền công, các khoản hạch toán chi khác để chi trả cho người lao động nhưng thực tế không chi trả hoặc không có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật

a)

ban giám đốc doanh nghiệp tự nhân

b)

chủ doanh nghiệp

c)

chủ doanh nghiệp tư nhân

d)

chủ doanh nghiệp TNHH

27.

Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân;...............................sáng lập viên doanh nghiệp không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh; tiền lương, tiền công, các khoản hạch toán chi khác để chi trả cho người lao động nhưng thực tế không chi trả hoặc không có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật

a)

thù lao trả cho

b)

Tiền lương, tiền công

c)

Tiền lương

d)

tiền công

28.

Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân; thù lao trả cho (a)   ; tiền lương, tiền công, các khoản hạch toán chi khác để chi trả cho người lao động nhưng thực tế không chi trả hoặc không có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.

29.

tiền lương, tiền công, các khoản hạch toán chi khác để .......................... hoặc không có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật;

a)

trả cho người lao động trước khi quyết toán thuế năm

b)

chi trả cho người lao động nhưng thực tế không chi trả

c)

chi trả cho người lao động nhưng thực tế đã trả trước đó

d)

chi trả cho người lao động nhưng thực tế không chi

30.

tiền lương, tiền công, các khoản hạch toán chi khác để chi trả cho người lao động nhưng thực tế không chi trả hoặc .................... ;

a)

có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật

b)

không có chứng từ theo quy định của pháp luật

c)

không có hóa đơn, chứng từ

d)

không có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật

31.

Phần.................... tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu

a)

chi trả tiền vay vốn

b)

chi trả lãi tiền vay vốn

c)

chi trả lãi tiền vay

d)

chi trả khoản tiền vay vốn

32.

Phần chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với .............................

a)

phần vốn chủ sở hữu còn thiếu

b)

phần vốn điều lệ đã nộp đủ

c)

phần vốn điều lệ còn thiếu

d)

phần vốn của chủ sỡ hữu

33.

k) Phần chi trả lãi tiền vay vốn (a)   phần vốn điều lệ còn thiếu;

34.

Phần thuế giá trị gia tăng............................. , thuế giá trị gia tăng nộp theo phương pháp khấu trừ, thuế thu nhập doanh nghiệp

a)

đầu vào đã được

b)

đầu ra

c)

đầu vào đã được khấu trừ

d)

đầu vào mua hàng hóa, dịch vụ

35.

Phần thuế giá trị gia tăng đầu vào đã được khấu trừ, thuế giá trị gia tăng (a)   , thuế thu nhập doanh nghiệp

36.

Phần thuế giá trị gia tăng đầu vào đã được khấu trừ, thuế giá trị gia tăng nộp theo phương pháp khấu trừ, thuế (a)  

37.

Khoản ................ , trừ khoản tài trợ cho giáo dục, y tế, nghiên cứu khoa học, khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà cho các đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật, khoản tài trợ theo chương trình của Nhà nước dành cho các địa phương thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

a)

tài trợ

b)

cứu trợ

c)

trợ giúp

d)

cứu hộ

38.

Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ cho mấy đối tượng

a)

4

b)

5

c)

7

d)

8

39.

n) Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ cho .................. , nghiên cứu khoa học, khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà cho các đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật, khoản tài trợ theo chương trình của Nhà nước dành cho các địa phương thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

a)

dạy học, y tế

b)

giáo dục, y tế

c)

giảng dạy, y tế

d)

y tế, nông nghiệp

40.

n) Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ cho giáo dục, y tế, nghiên cứu .............. , khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà cho các đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật, khoản tài trợ theo chương trình của Nhà nước dành cho các địa phương thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

a)

phát triển công nghệ

b)

về an ninh quốc phòng

c)

khoa học

41.

n) Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ cho giáo dục, y tế, nghiên cứu khoa học, khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà cho các đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật, khoản tài trợ theo chương trình của Nhà nước dành cho các địa phương thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

a)

làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa

b)

khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà đại đoàn kết

c)

khắc phục thiên tai, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa

d)

khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa

42.

n) Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ cho giáo dục, y tế, nghiên cứu khoa học, khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, .......................... , khoản tài trợ theo chương trình của Nhà nước dành cho các địa phương thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

a)

nhà cho các đối tượng chính sách

b)

nhà cho các đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật

c)

nhà cho người vô gia cư theo quy định của pháp luật

d)

nhà cho các đối tượng hộ nghèo theo quy định của pháp luật

43.

n) Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ cho giáo dục, y tế, nghiên cứu khoa học, khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà cho các đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật, khoản tài trợ theo (a)   ;

44.

n) Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ cho giáo dục, y tế, nghiên cứu khoa học, khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà cho các đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật, khoản tài trợ theo chương trình của Nhà nước dành cho (a)   có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

45.

Phần trích nộp ...................................... , mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện cho người lao động vượt mức quy định theo quy định của pháp luật

a)

quỹ hưu trí tự nguyện

b)

quỹ hưu trí tự nguyện hoặc quỹ có tính chất an sinh xã hội

c)

quỹ có tính chất an sinh xã hội

d)

quỹ hưu trí đóng góp và quỹ có tính chất an sinh xã hội

46.

Phần trích nộp quỹ hưu trí tự nguyện hoặc quỹ có tính chất an sinh xã hội, ..................................... cho người lao động vượt mức quy định theo quy định của pháp luật

a)

mua bảo hiểm hưu trí theo quy định của pháp luật

b)

mua bảo hiểm hưu trí theo quy định

c)

mua bảo hiểm hưu trí

d)

mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện

47.

Phần trích nộp quỹ hưu trí tự nguyện hoặc quỹ có tính chất an sinh xã hội, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện cho (a)  

48.

Các ................................. : ngân hàng, bảo hiểm, xổ số, chứng khoán và một số hoạt động kinh doanh đặc thù khác theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

a)

khoản chi của kinh doanh

b)

khoản chi của hoạt động kinh doanh

c)

khoản chi

d)

khoản chi trả cho chi phí quản lý hoạt đông kinh doanh

49.

Các khoản chi của hoạt động kinh doanh: .................................... và một số hoạt động kinh doanh đặc thù khác theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

a)

ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán

b)

ngân hàng, bảo hiểm, xổ số, chứng khoán

c)

bảo hiểm, xổ số, chứng khoán

d)

ngân hàng bảo hiểm , bảo hiểm, xổ số, chứng khoán

50.

Các khoản chi của hoạt động kinh doanh: ngân hàng, bảo hiểm, xổ số, chứng khoán và ............................... theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

a)

hoạt động kinh doanh đặc thù khác

b)

một số hoạt động kinh doanh khác

c)

một số hoạt động kinh doanh đặc thù khác

d)

một số hoạt động môi giới đặc thù khác

51.

Khoản chi bằng ngoại tệ được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế phải quy đổi ra (a)   do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh khoản chi bằng ngoại tệ.

52.

Khoản chi bằng ngoại tệ được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ........................... .

a)

tại thời điểm phát sinh khoản chi bằng ngoại tệ

b)

công bố tại thời điểm phát sinh khoản chi đó

c)

công bố tại thời điểm phát sinh khoản chi bằng ngoại tệ

d)

công bố tại thời điểm phát sinh khoản chi bằng Việt Nam đồng.