wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong hk 1-cn12

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo điện trở:

a)

Dây kim loại có điện trở suất cao.

b)

Dây kim loại có điện trở suất vừa.

c)

Dây kim loại có điện trở suất thấp.

d)

Dây nhôm lõi thép.

2.

Kí hiệu tụ điện trên mạch điện

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Kí hiệu R trên mạch điện:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Kí hiệu cuộn cảm có trị số điện cảm điểu chỉnh được trên mạch điện

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Kí hiệu cuộn cảm cố định trên mạch điện

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Kí hiệu trên mạch điện của tranzito PNP là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Kí hiệu trên mạch điện của tranzito NPN là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Kí hiệu diot trên mạch điện:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Kí hiệu Tirixto (SCR) trên mạch điện:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Kí hiệu triac trên mạch điện:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Kí hiệu diac trên mạch điện:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hình 1 là mạch khuếch đại ……

a)

điện áp

b)

dòng điện

c)

công suất

d)

điện năng

13.

Hình 1, tín hiệu vào đưa vào thông qua

a)

R1

b)

Rht

c)

Rht – R1

d)

Rht /R1

14.

Hình 1, tín hiệu ra ở đầu ra…….so với tín hiệu đầu vào

a)

ngược dấu

b)

cùng dấu

c)

không đổi

d)

thay đổi

15.

Hình 1, một phần tín hiệu đầu ra đưa qua

a)

Rht

b)

R1

c)

Rht –R1

d)

Rht /R1

16.

Hệ số khuếch đại điện áp tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
17.

Hình 1 là sơ đồ khuếch đại đảo dùng

a)

OA

b)

OB

c)

OC

d)

OD

18.

Hình 1, tín hiệu vào đưa vào đầu

a)

đảo

b)

không đảo

c)

ra

d)

dương

19.

Hình 1, tín hiệu ra ở đầu ra được

a)

khuếch đại

b)

không đổi

c)

thay đổi

d)

nối tắt

20.

Hình 1, một phần tín hiệu đầu ra

a)

quay về đầu vào

b)

nối tắt

c)

bị mất

d)

về điểm chung

21.

Hình 1, đầu vào …. được nối với điểm chung của mạch điện

a)

đảo

b)

không đảo

c)

R1

d)

Rht

22.
Điều khiển trò chơi, giải trí là công dụng của mạch
a)
khuếch đại
b)
điện tử điều khiển
c)
tạo xung
d)
điều khiển tín hiệu
23.
Thông báo tình trạng thiết bị khi gặp sự cố là công dụng của mạch
a)
khuếch đại
b)
điện tử điều khiển
c)
điều khiển tín hiệu
d)
tạo xung
24.
Điều khiển các thiết bị dân dụng là công dụng của mạch
a)
khuếch đại
b)
điện tử điều khiển
c)
tạo xung
d)
điều khiển tín hiệu
25.
Mạch điều khiển tín hiệu gồm mấy công dụng?
a)
5
b)
3
c)
2
d)
4
26.
Phân loại theo mức độ tự động hóa, mạch điện tử điều khiển gồm có mấy loại?
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
27.
Phân loại theo công suất, mạch điện tử điều khiển gồm có công suất lớn và công suất
a)
cực đại.
b)
trung bình.
c)
nhỏ.
d)
vừa.
28.
Phân loại theo chức năng, mạch điện tử điều khiển gồm mấy loại
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
29.
Những mạch điện tử thực hiện chức năng……được gọi là mạch điện tử điều khiển.
a)
điều khiển
b)
duy trì
c)
bảo vệ
d)
đóng cắt
30.
Thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc là công dụng của mạch
a)
khuêch đại.
b)
tạo xung.
c)
điều khiển tín hiệu.
d)
điện tử điều khiển
31.
Thông báo những thông tin cần thiết cho con người là công dụng của mạch
a)
điều khiển tín hiệu.
b)
tạo xung.
c)
điện tử điều khiển.
d)
Khuếch đại.
32.
Tự động hóa các máy móc, thiết bị là công dụng của mạch
a)
tạo xung.
b)
khuếch đại.
c)
điều khiển tín hiệu.
d)
điện tử điều khiển.
33.
Mạch điện tử điều khiển gồm mấy công dụng?
a)
2
b)
5
c)
4
d)
3
34.
Phân loại theo mức độ tự động hóa, mạch điện tử điều khiển gồm điều khiển cứng bằng mạch điện tử và điều khiển
a)
tự động.
b)
bằng tay.
c)
bán tự động.
d)
có lập trình.
35.
Phân loại theo chức năng, mạch điện tử điều khiển gồm có điều khiển tín hiệu và điều khiển
a)
điện áp.
b)
tốc độ.
c)
dòng điện.
d)
công suất.
36.
Phân loại theo công suất, mạch điện tử điều khiển gồm mấy loại?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
37.
Những mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái của các tín hiệu được gọi là mạch điều khiển
a)
tín hiệu.
b)
tốc độ.
c)
thông tin.
d)
trạng thái.
38.
Thiết kế mạch lắp ráp, dây dẫn không được chồng chéo và
a)
nhiều màu.
b)
dài nhất.
c)
ít màu.
d)
ngắn nhất.
39.
Khi thiết kế mạch nguyên lí, chọn phương án…..nhất.
a)
hợp lí
b)
không hợp lí
c)
vừa
d)
dễ nhất
40.
Thiết kế mạch lắp ráp đảm bảo mấy nguyên tắc?
a)
2
b)
4
c)
3
d)
1
41.
Thiết kế mạch nguyên lí gồm mấy phần?
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
42.
Thiết kế mạch điện tử đơn giản gồm mấy bươc?
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
43.
Thiết kế mạch lắp ráp, vẽ đường dây dẫn điện nối các linh kiện với nhau theo sơ đồ
a)
nguyên lí.
b)
tổng thể.
c)
lắp ráp.
d)
mặt bằng.
44.

Tính toán thông số điện áp thứ cấp của biến áp trong mạch nguồn một chiều thông qua đề bài: Thiết kế mạch nguồn một chiều điện áp vào 220v, f = 50Hz, điện áp ra ở tải một chiều 10v, dòng qua tải 2A , KBA = 1.3 , KI = 10 , KU = 1.8 , ,sụt áp qua mỗi diot 1V. \Delta U_{BA}=6\%U_{tai}  

a)

8,9V

b)

8,2V

c)

12,6V

d)

11,6V

45.

Tính toán thông số công suất của máy bến áp trong mạch nguồn một chiều thông qua đề bài: Thiết kế mạch nguồn một chiều điện áp vào 220v, f = 50Hz, điện áp ra ở tải một chiều 10v, dòng qua tải 2A , KBA = 1.3 , KI = 10 , KU = 1.8 , ,sụt áp qua mỗi diot 1V. ΔUBA=6%Utai\Delta U_{BA}=6\%U_{tai}  

a)

26W

b)

572W

c)

20W

d)

26V

46.

 Tính toán thông số dòng điện qua đi ốt  trong mạch nguồn một chiều thông qua đề bài: Thiết kế mạch nguồn một chiều điện áp vào 220v, f = 50Hz, điện áp ra ở tải một chiều 10v, dòng qua tải 2A , KBA = 1.3 , KI = 10 , KU = 1.8 ,sụt áp qua mỗi diot 1V. ΔUBA=6%Utai\Delta U_{BA}=6\%U_{tai}  

a)

10A

b)

5A

c)

10V

d)

5V

47.

Tính toán thông số điên áp ngược đặt lên đi ốt  trong mạch nguồn một chiều thông qua đề bài: Thiết kế mạch nguồn một chiều điện áp vào 220v, f = 50Hz, điện áp ra ở tải một chiều 10v, dòng qua tải 2A , KBA = 1.3 , KI = 10 , KU = 1.8 ,sụt áp qua mỗi diot 1V. \Delta U_{BA}=6\%U_{tai}  

a)

22,68V 

b)

20,88V 

c)

22,68W 

d)

20,88W

48.

Tính toán thông số điên áp tụ điện trong mạch nguồn một chiều thông qua đề bài: Thiết kế mạch nguồn một chiều điện áp vào 220v, f = 50Hz, điện áp ra ở tải một chiều 10v, dòng qua tải 2A , KBA = 1.3 , KI = 10 , KU = 1.8 ,sụt áp qua mỗi diot 1V. \Delta U_{BA}=6\%U_{tai}  

a)

12,6V 

b)

11,6V 

c)

12,6A 

d)

11,6A