wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Pháp Luật Đại Cương

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc nhà nước theo quan điểm học thuyết Mác – Lênin:

a)

Nhà nước là sản phẩm của mâu thuẫn giai cấp và đấu tranh giai cấp không thể điều hòa được

b)

Nhà nước là tổ chức do cộng đồng xây dựng lên.

c)

Nhà nước là công cụ của toàn xã hội

d)

Nhà nước là tổ chức bảo vệ lợi ích của toàn xã hội

2.

Nhà nước chưa tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội phong kiến

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Xã hội tư bản Chủ nghĩa.

d)

Xã hội Cộng sản nguyên thủy.

3.

Trong lịch sử xã hội loài người tồn tại mấy kiểu nhà nước?

a)

2 kiểu nhà nước

b)

3 kiểu nhà nước

c)

4 kiểu nhà nước

d)

5 kiểu nhà nước

4.

Để thực hiện chức năng của mình Nhà nước sử dụng hình thức hoạt động nào là chủ yếu?

a)

Xây dựng pháp luật, tổ chức thực hiện và bảo vệ pháp luật

b)

Thuyết phục và cưỡng chế

c)

Lập ra các cơ quan trong bộ máy nhà nước

d)

Phân chia dân cư theo lãnh thổ thành các đơn vị hành chính

5.

Hình thức cấu trúc của Nhà nước là:

a)

Là sự hợp thành bộ máy nhà nước có bao nhiêu bộ phận, bao nhiêu cấp chính quyền, là các hình thức phối hợp liên ngành, liên cấp trong bộ máy Nhà nước.

b)

Là cách thức tổ chức quyền lực nhà nước theo các đơn vị hành chính - lãnh thổ và xác lập các mối quan hệ giữa các cấp chính quyền nhà nước với nhau.

c)

Là mối quan hệ giữa Chính phủ, các Bộ, các cơ quan của Chính phủ với chính quyền địa phương.

d)

Là cách tổ chức bộ máy nhà nước theo đơn vị hành chính và sự phân cấp giữa Chính phủ, các Bộ, các cơ quan của Chính phủ với các cấp chính quyền địa phương.

6.

Pháp luật chưa tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội phong kiến

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Xã hội tư bản Chủ nghĩa.

d)

Xã hội Cộng sản nguyên thủy.

7.

Nhà nước có đặc điểm nào?

a)

Nhà nước không có chủ quyền quốc gia

b)

Nhà nước không quy định và không thực hiện việc thu các loại thuế

c)

Nhà nước ban hành pháp luật và thực hiện sự quản lý bắt buộc đối với

mọi tầng lớp cư dân

d)

Nhà nước là bộ máy của giai cấp bị thống trị trong xã hội

8.

Khái niệm chức năng của nhà nước:

a)

Là bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác trong xã hội

b)

Là những phương diện hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện những mục tiêu của nhà nước đề ra

c)

Là sản phẩm của đấu tranh giai cấp

d)

Là sự phân chia xã hội thành các tầng lớp khác nhau

9.

Chọn đáp án đúng: Pháp luật là?

a)

Pháp luật là hệ thống những quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra để hướng dẫn hành vi của con người, yêu cầu mọi người phải thực hiện.

b)

Pháp luật là hệ thống những quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra để hướng dẫn con người được hành động, ngăn cấm hay bắt buộc chung đối với toàn xã hội.

c)

Pháp luật là hệ thống những quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra để hướng dẫn hành vi của con người theo yêu cầu của Nhà nước

d)

Pháp luật là hệ thống những quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội và được bảo đảm thực hiện bằng sự cưỡng chế của nhà nước, là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội.

10.

Đâu là đặc trưng cơ bản của pháp luật ?

a)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị

b)

Pháp luật là ý chí của giai cấp bị trị

c)

Pháp luật không mang tính cưỡng chế nhà nước

d)

Pháp luật không mang tính ổn định tương đối

11.

Câu 11 Chọn đáp án đúng: quy phạm pháp luật là?

a)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra để hướng dẫn hành vi của con người, yêu cầu mọi người phải thực hiện.

b)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra để hướng dẫn con người được hành động, ngăn cấm hay bắt buộc chung đối với toàn xã hội.

c)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra để hướng dẫn hành vi của con người theo yêu cầu của Nhà nước

d)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị để điều chỉnh các quan hệ xã hội, và được bảo đảm thực hiện bằng cưỡng chế nhà nước

12.

Câu 12 Quy phạm pháp luật được tạo thành bởi mấy bộ phận?

a)

2 bộ phận

b)

3 bộ phận

c)

4 bộ phận

d)

5 bộ phận

13.

Câu 13 Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật thường quy định về vấn đề gì?

a)

Quy định về thời gian, địa điểm, các chủ thể, các hoàn cảnh cụ thể mà quy phạm pháp luật điều chỉnh

b)

Quy định về cách xử sự của chủ thể pháp luật

c)

Quy định về biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật

d)

Quy định cho chủ thể được làm gì, không được làm gì hoặc làm như thế nào

14.

Câu 14 Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật thường quy định về vấn đề gì?

a)

Quy định về thời gian, địa điểm, các chủ thể, các hoàn cảnh cụ thể mà quy phạm pháp luật điều chỉnh

b)

Quy định rõ cách xử sự của chủ thể pháp luật ở vào hoàn cảnh điều kiện đã nêu trong phần giả định, gồm sự cho phép hay bắt buộc phải thực hiện.

c)

Quy định về biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật

15.

Bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật thường quy định về vấn đề gì?

a)

Quy định về thời gian, địa điểm, các chủ thể, các hoàn cảnh cụ thể mà quy phạm pháp luật điều chỉnh

b)

Quy định về cách xử sự của chủ thể

c)

Quy định về những biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến sẽ áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Quy định cho chủ thể được làm gì, không được làm gì hoặc làm như thế nào

16.

Hiến pháp là loại văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành.

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

17.

Nghị định là loại văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Tòa án nhân dân

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Quốc hội

18.

Năng lực chủ thể bao gồm những yếu tố nào?

a)

Năng lực pháp luật, năng lực hành động

b)

Năng lực pháp luật, năng lực không hành động

c)

Năng lực pháp luật, năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp luật, năng lực xử sự

19.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật hình sự là gì?

a)

Phương pháp quyền uy

b)

Phương pháp mệnh lệnh

c)

Phương pháp thỏa thuận

d)

Phương pháp cho phép

20.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự là gì?

a)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và chủ thể thực hiện hành vi phạm tội

b)

Quan hệ giữa người phạm tội và người bị hại

c)

Quan hệ giữa Nhà nước với các tổ chức khác

d)

Quan hệ giữa các tổ chức trong xã hội

21.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan của tội phạm?

a)

Lỗi

b)

Công cụ, phương tiện thực hiện tội phạm

c)

Hậu quả nguy hiểm cho xã

22.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan của tội phạm?

a)

Động cơ thực hiện tội phạm

b)

Mục đích thực hiện tội phạm

c)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội

d)

Lỗi

23.

Khách thể của tội phạm là?

a)

Là quan hệ giữa Tòa án và người phạm tội

b)

Là quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ bị hành vi phạm tội xâm hại

c)

Là quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội

d)

Là quan hệ giữa cơ quan điều tra và người phạm tội

24.

Theo quy định của Bộ Luật hình sự hiện hành chủ thể của tội phạm bao gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Pháp nhân phi thương mại

b)

Các quỹ từ thiện

c)

Cá nhân hoặc pháp nhân thương mại

d)

Các tổ chức chính trị xã hội

25.

Bộ Luật hình sự hiện hành quy định có mấy loại lỗi?

a)

4 loại lỗi

b)

2 loại lỗi

c)

3 loại lỗi

d)

5 loại lỗi

26.

Các yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm?

a)

Khách thể của tội phạm,Chủ thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm

b)

Khách thể của tội phạm,Chủ thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm

c)

Khách thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm

d)

Chủ thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm

27.

Hành vi nguy hiểm cho xã hội thuộc yếu tố nào trong cấu thành tội phạm?

a)

Chủ thể

b)

Khách thể

c)

Mặt chủ quan

d)

Mặt khách quan

28.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu của lỗi vô ý do cẩu thả?

a)

Người phạm tội nhận thức được tính nguy hiểm của hành vi

b)

Người phạm tội mong muốn cho hậu quả xảy ra

c)

Người phạm tội nhận thức được hậu quả của hành vi

d)

Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu

quả nguy hại cho xã hội

29.

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự được quy định tại Điều 12 Bộ luật hình sự (2015) là:

a)

A 20 tuổi

b)

B 18 tuổi

c)

C 17 tuổi

d)

D Từ đủ 14 tuổi

30.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện thuộc mặt khách quan của tội phạm?

a)

A Hành vi nguy hiểm cho xã hội

b)

B Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

C Lỗi cố ý gián tiếp

d)

D Thời gian, địa điểm

31.

Biểu hiện nào sau đây là biểu hiện thuộc mặt khách quan của tội phạm?

a)

A Công cụ phương tiện phạm tội

b)

B Động cơ phạm tội

c)

C Mục đích phạm tội

d)

D Lỗi

32.

Lỗi cố ý trực tiếp là?

a)

A Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.

b)

B Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra

c)

C Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.

d)

D Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.

33.

Lỗi vô ý vì quá tự tin là ?

a)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội,

thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.

b)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội,

thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn

nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra

c)

Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả

nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có

thể ngăn ngừa được.

d)

Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu

quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước

hậu quả đó.

34.

Cơ quan, tổ chức nào sau đây có quyền yêu cầu hủy kết hôn trái pháp luật?

a)

Hội cựu chiến binh

b)

Hội chữ thập đỏ

c)

Hội nông dân

d)

Hội liên hiệp phụ nữ

35.

Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định độ tuổi kết hôn của nam và nữ như thế nào?

a)

Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên

b)

Nam 20 tuổi, nữ 18 tuổi

c)

Nam đủ 20 tuổi, nữ đủ 18 tuổi

d)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

36.

Chọn đáp án đúng: Kết hôn trái pháp luật là:

a)

Việc nam nữ không đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà chỉ tổ chức lễ cưới theo nghi thức truyền thống.

b)

Việc nam nữ sống chung với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Việc nam, nữ đã đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng một bên hoặc cả hai bên vi phạm điều kiện kết hôn.

d)

Việc người đang có vợ có chồng mà chung sống như vợ chồng với người khác hoặc chưa có vợ, chưa có chồng mà chung sống như vợ chồng với người đang có chồng, có vợ

37.

Chọn đáp án đúng: Tài sản riêng của vợ chồng là:

a)

Tài sản phát sinh trong thời kỳ hôn nhân hợp pháp và cả hai vợ chồng đứng tên chủ sở hữu

b)

Tài sản có được trong thời kỳ hôn nhân hợp pháp bao gồm tiền lương,

các khoản thu nhập hợp pháp của vợ, chồng

c)

Tài sản có được trước kết hôn hoặc được tặng cho riêng được thừa kế

riêng trong thời hôn nhân

d)

Tiền lương, mọi khoản thu nhập hợp pháp của vợ, của chồng trong thời

kỳ hôn nhân hợp pháp

38.

Cá nhân nào sau đây không có quyền yêu cầu huỷ kết hôn trái pháp luật?

a)

Người bị cưỡng ép kết hôn, bị lừa dối kết hôn

b)

Người kết hôn trái pháp luật

c)

Vợ, chồng của người đang có vợ, có chồng mà kết hôn với người khác

d)

Cha, mẹ, con, người giám hộ hoặc người đại diện theo pháp luật khác của người kết hôn trái pháp luật

39.

Trường hợp nào sau đây không thuộc các trường hợp cấm kết hôn theo luật Hôn nhân và gia đình năm 2014?

a)

Kết hôn giữa những người cùng giới tính

b)

Tảo hôn, cưỡng ép kết hôn, lừa dối kết hôn, cản trở kết hôn

c)

Người đang có vợ, có chồng mà kết hôn hoặc chung sống như vợ chồng với người khác

d)

Kết hôn giả tạo, ly hôn giả tạo

40.

Theo khoản 1 điều 51 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về quyền yêu cầu giải quết ly hôn thì:

a)

Chồng không có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết ly hôn khi vợ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi

b)

Chỉ vợ hoặc chồng có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết ly hôn

c)

Vợ, chồng hoặc cả hai người có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết ly hôn

d)

Vợ không có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết ly hôn khi đang mang thai

41.

Chồng không có quyền yêu cầu ly hôn trong trường hợp:

a)

Vợ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi và không chấp nhận ký đơn thuận tình ly hôn.

b)

Vợ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi và không có thu nhập ổn định

c)

Vợ đang có thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi

d)

Vợ đang có thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi

42.

Quyết định công nhận thuận tình ly hôn có hiệu lực pháp luật khi nào?

a)

Ngay, các bên không có quyền kháng cáo, Viện Kiểm sát không có quyền kháng nghị theo trình tự phúc thẩm.

b)

Ngay, các bên có quyền kháng cáo, Viện Kiểm sát có quyền kháng nghị theo trình tự phúc thẩm.

c)

Sau 7 ngày, các bên có quyền kháng cáo, Viện Kiểm sát có quyền kháng nghị theo trình tự phúc thẩm.

d)

Sau 14 ngày, các bên có quyền kháng cáo, Viện Kiểm sát có quyền kháng nghị theo trình tự phúc thẩm

43.

Nếu vợ chồng không thoả thuận được về việc phân chia quyền nuôi con khi ly hôn thì Tòa án quyết định như sau:

a)

Con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem xét nguyện vọng của con; Con dưới 12 tháng tuổi được giao cho mẹ trực tiếp nuôi

b)

Con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem xét nguyện vọng của con; Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực tiếp nuôi

c)

Con từ đủ 07 tuổi trở lên được giao cho bố trực tiếp nuôi; Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực tiếp nuôi

d)

Con từ 07 tuổi trở lên được giao cho bố trực tiếp nuôi dưỡng, con từ 36 tháng tuổi trở lên được giao cho mẹ trực tiếp nuôi dưỡng

44.

Khoản 2 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định “Nhà nước không thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới tính” có nghĩa là:

a)

Nhà nước sẽ không công nhận mối quan hệ hôn nhân của họ là hợp pháp, không chấp nhận cho họ làm thủ tục đăng ký kết hôn

b)

Những người cùng giớ

45.

Tài sản chung của vợ chồng không bao gồm:

a)

Tài sản do vợ, chồng tạo ra, thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh trong thời kỳ hôn nhân

b)

Quyền sử dụng đất mà vợ chồng có được sau khi kết hôn

c)

Tài sản mà vợ chồng được thừa kế chung hoặc được tặng cho chung trong thời kỳ hôn nhân hợp pháp

d)

Phần tài sản được chia, hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng của mỗi bên sau khi chia tài sản chung

46.

Di sản thừa kế bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Chỉ có tài sản riêng của người chết

b)

Tài sản chung của vợ chồng

c)

Tài sản riêng của người chết và phần tài sản của người chết trong khối tài sản chung với người khác

d)

Tiền mai táng phí

47.

Thời điểm mở thừa kế là?

a)

Là thời điểm khai nhận di sản thừa kế

b)

Là thời điểm những người được thừa kế nhận được di sản thừa kế

c)

Là thời điểm người có tài sản chết

d)

Thời điểm người có tài sản lập di chúc

48.

Địa điểm mở thừa kế là?

a)

Nơi thường trú của một trong những người thừa kế

b)

Nơi cư trú cuối cùng của người để lại di sản; nếu không xác định được nơi cư trú cuối cùng thì địa điểm mở thừa kế là nơi có toàn bộ hoặc phần lớn di sản.

c)

Nơi làm việc của người có tài sản

d)

Nơi tạm trú của một trong những người thừa kế

49.

Những người nào sau đây không được quyền hưởng di sản thừa kế?

a)

Người có hành vi cãi lời cha, mẹ

b)

Người đang chấp hành hình phạt tù về tội trộm cắp tài sản

c)

Người chưa đủ 18 tuổi

d)

Người bị kết án về hành vi cố ý xâm phạm tính mạng, sức khỏe hoặc về hành vi ngược đãi nghiêm trọng, hành hạ người để lại di sản