wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTTT_9->12

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Người tham gia giao tiếp trong bán hàng cá nhân có thể nghiên cứu trực tiếp nhu cầu và đặc điểm của người khác và tức thời có những sự điều chỉnh giao tiếp một cách thích hợp

a)

đ

b)

s

2.

Trong marketing, bán hàng cá nhân được coi là công cụ truyền thông mang tính cá nhân và có khả năng thích nghi với những phản ứng đa dạng của khách hàng.

a)

đ

b)

s

3.

Để đạt hiệu quả cao, hoạt động bán hàng cá nhân của một doanh nghiệp chỉ cần tập trung vào khả năng chuyên môn của nhà quản trị

a)

đ

b)

s

4.

Để đạt hiệu quả cao, hoạt động bán hàng cá nhân của một doanh nghiệp cần phát triển kỹ năng của lực lượng bán hàng trực tiếp.

a)

đ

b)

s

5.

Ưu điểm của bán hàng cá nhân là thông điệp truyền thông luôn có độ thống nhất cao với các đối tượng khác nhau.

a)

đ

b)

s

6.

Đáp án nào thể hiện ưu điểm của bán hàng cá nhân

a)

A. Các tương tác của người bán và khách hàng trong quá trình bán hàng cho phép người bán có thể xác định được tác động của thông điệp

b)

B. Hoạt động bán hàng cần nhiều người thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định ảnh hưởng đến chi phí.

c)

C. Người bán không tham gia vào quá trình ra quyết định mua của khách hàng.

d)

D. K đa đúng

7.

Trong bán hàng cá nhân, đại diện bán hàng có thể thu thập thông tin về sản phẩm, dịch vụ, giá cả của đối thủ cạnh tranh

a)

đ

b)

s

8.

Trong bán hàng cá nhân, nội dung thông điệp có thể điều chỉnh hướng tới những vấn đề mà khách hàng quan tâm.

a)

đ

b)

s

9.

Đáp án nào không phải là kỹ năng cần thiết của người làm nghề bán hàng cá nhân

a)

A. Không có đáp án đúng

b)

B. Kỹ năng tìm kiếm khách hàng

c)

C. Kỹ năng quan sát

d)

D. KN lắng nghe

10.

đáp án nào không phải là kỹ năng cần thiết của người làm nghề bán hàng cá nhân

a)

A. Kỹ năng lãnh đạo

b)

B. Kỹ năng kết thúc bán hàng

c)

C. Kỹ năng chăm sóc khách hàng sau bán

d)

D. Kĩ năng lắng nghe

11.

Dấu hiệu cơ thể nào trong các đáp án sau thể hiện sự không quan tâm của khách hàng khi thương thuyết với người bán:

a)

A. Chân khách hàng thu lại phía sau

b)

B. Chân khách hàng hướng về phía trước, gần người bán hàng

c)

C. Người ngả về phía người bán hàng

d)

D. Cánh tay thả lỏng tự nhiên

12.

Khi thương thuyết với người bán hàng, dấu hiệu nào trong các đáp án sau thể hiện sự quan tâm của khách hàng:

a)

A. Nét mặt thư giãn, cánh tay thả lỏng tự nhiên

b)

B. Liếc mắt nhìn chỗ khác

c)

C. Khoanh tay trước ngực

d)

D. Liên tục cử động tay chân

13.

Khi thương thuyết với người bán hàng, dấu hiệu nào trong các đáp án sau thể hiện sự quan tâm của khách hàng:

a)

A. Bàn tay để mở, người ngồi thẳng hoặc hơi nghiêng về phía trước

b)

B. Bàn tay nắm chắc lại

c)

C. Người nhúc nhích không yên

d)

D. Người có xu hướng ngả ra sau

14.

Quan sát là một trong những kỹ năng cần thiết của người bán hàng.

a)

đ

b)

s

15.

"Suy nghĩ nhanh hơn khách hàng, đoán được diễn biến tiếp theo của cuộc nói chuyện, hiểu được ẩn ý của khách hàng kể cả khi họ không nói" là những yêu cầu của kỹ năng nào sau đây

a)

A. Kỹ năng lắng nghe và quan sát

b)

B. Kỹ năng tìm kiếm khách hàng

c)

C. Kỹ năng đặt câu hỏi

d)

D. K đa đúng

16.

Người bán hàng cá nhân chỉ cần cố gắng nói hay về sản phẩm và doanh nghiệp mà không cần thiết phải lắng nghe những ý kiến của khách hàng.

a)

đ

b)

s

17.

Người bán hàng cá nhân nên sử dụng câu hỏi đóng trong trường hợp nào sau đây:

a)

A. Tất cả đáp án đều đúng

b)

B. Muốn chuyển hướng suy nghĩ của khách hàng

c)

C. Xác định sự đồng ý của khách hàng

d)

D. Đánh giá nhu cầu KH

18.

trong quá trình thương thuyết, người bán hàng cá nhân nên sử dụng câu hỏi đóng khi cần thông tin chi tiết từ khách hàng

a)

đ

b)

s

19.

Trong quá trình thương thuyết, người bán hàng cá nhân nên sử dụng câu mở khi cần câu trả lời cụ thể từ khách hàng.

a)

đ

b)

s

20.

Để trình bày hiệu quả, người bán hàng không cần tìm hiểu lý do khách hàng mua hay không mua

a)

đ

b)

s

21.

Người bán hàng cá nhân nên kết thúc bán hàng trong trường hợp nào sau đây:

a)

A. All đúng

b)

B. Khách hàng hỏi tỉ mỉ về cách sử dụng sản phẩm

c)

C. Khách hàng đặt câu hỏi liên quan đến thanh toán và bảo hành

d)

D. Chấp nhận những nội dung người bán hàng giới thiệu.

22.

Quy trình bán hàng hiệu quả của doanh nghiệp có thể thay đổi theo yếu tố nào sau đây

a)

B. Quy mô doanh nghiệp

b)

C. Đặc điểm sản phẩm

c)

D. Đặc điểm thị trường

d)

A. Tất cả các đáp án đều đúng

23.

“Phát sinh tiềm năng” thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân:

a)

A. Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

b)

B. Lập kế hoạch và trình bày

c)

C. gđ tiến hành

d)

D. Ko đáp án đúng

24.

“Sát hạch triển vọng” thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân

a)

A. Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

b)

B. Lập kế hoạch và trình bày

c)

C. Giai đoạn tiến hành

d)

D. Ko đa đúng

25.

Xác định lý do mua của khách hàng” là công việc thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân

a)

A. Lập kế hoạch và trình bày

b)

B. Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

c)

C. Giai đoạn tiến hành

d)

D. ko đa đúng

26.

Câu 64: Đáp án nào là không phải là chỉ tiêu định tính có thể dùng để đánh giá những nỗ lực bán hàng:

a)

A. số lần tiếp xúc với khách hàng hiện tại

b)

B. Chất lượng của các bài thuyết trình bán hàng

c)

C. Sự hiểu biết về kỹ thuật bán

d)

D. Kiến thức về khách hàng

27.

ĐA nào là chỉ tiêu định tính có thể dùng để đánh giá kĩ năng bán hàng:

a)

A. KN giao tiếp

b)

B. Thời gian trung bình dành cho mỗi cuộc gọi

c)

C. Tỷ lệ cuộc gọi cho mỗi loại khách hàng

d)

D. Lượng đặt hàng theo loại khách hàng.

28.

Đáp án nào là chỉ tiêu định lượng có thể dùng để đánh giá kết quả bán hàng:

a)

A. ALL đúng

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Số lượng khách hàng mới

d)

D. Số lượng khách hàng lớn bị mất.

29.

Một chương trình quan hệ công chúng thường có tác dụng lâu dài hơn các chương trình truyền thông khác nên chi phí bình quân theo tháng sẽ giảm so với các công cụ truyền thông khác

a)

đ

b)

s

30.

Trong hoạt động quan hệ công chúng, doanh nghiệp hoàn toàn có thể chủ động về nội dung, về thời điểm, về tần suất xuất hiện hay lặp lại của thông điệp truyền thông.

a)

đ

b)

s

31.

Để có được lợi thế cạnh tranh với các chương trình khác, thông điệp truyền thông trong quan hệ công chúng phải có giá trị thông tin cao và mang lại lợi ích thiết thực cho khách hàng.

a)

đ

b)

s

32.

Nếu tính chi phí bình quân theo tháng, một chương trình quan hệ công chúng luôn có tác dụng ngắn hơn so với các chương trình truyền thông khác dẫn đến mức chi phí trung bình cao.

a)

đ

b)

s

33.

Trong quan hệ công chúng, chủ thể truyền tin thường mất chi phí để tự nói về tổ chức, về doanh nghiệp, về sản phẩm của mình.

a)

đ

b)

s

34.

Quan hệ công chúng luôn có mức chi phí tốn kém hơn so với các chương trình truyền thông khác.

a)

đ

b)

s

35.

Định hướng dư luận, đáp ứng dư luận, và xây dựng, phát triển các mối quan hệ là chức năng của phương tiện truyền thông nào

a)

QHCC

b)

QC

c)

BHCN

d)

XTB

36.

Hướng suy nghĩ và hành động của các nhóm công chúng nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của tổ chức là chức năng định hướng dư luận của quan hệ công chúng

a)

đ

b)

s

37.

Đưa ra các phản ứng đối với các diễn biến và các vấn đề hoặc những đề xướng của công chúng là chức năng đáp ứng dư luận của quan hệ công chúng

a)

đ

b)

s

38.

Xây dựng và phát triển các mối quan hệ cùng có lợi giữa tổ chức và các nhóm công chúng của họ là chức năng của quảng cáo trong truyền thông marketin

a)

s

b)

đ

39.

i: Vai trò của quan hệ công chúng là tạo cơ hội để doanh nghiệp hợp tác với các nhóm công chúng và loại trừ những tiêu cực.

a)

đ

b)

s

40.

Nhận định sau đúng hay sai: Vai trò của người làm quan hệ công chúng là đưa ra các vấn đề và những nguy cơ để nhắc nhà quản lý nhớ về những trách nhiệm đạo đức của họ, giúp nhà quản lý định hình những mục tiêu và ra quyết định đúng đắn.

a)

đ

b)

s

41.

Đưa ra phản ứng đối với các diễn biến và các vấn đề hoặc những đề xướng của công chúng là chức năng của phương thức truyền thông nào

a)

qhcc

b)

qc

c)

xtb

d)

bhcn

42.

Đại chúng bao gồm những người thuộc nghiệp, trình độ học vấn hay tầng lớp xã hội nào đó.

a)

đ

b)

s

43.

Để hiểu khách hàng, người làm marketing chỉ cần nhận diện họ qua các thông số về nhân khẩu học

a)

đ

b)

s

44.

Đáp án nào không phải là nhiệm vụ của quan hệ công chúng với nhóm khách hàng:

a)

bán hàng

b)

hiểu KH

c)

tạo mối qhe thân thiết với khách hàng

d)

Tạo ra kênh giao tiếp hai chiều giữa doanh nghiệp và khách hàng.

45.

Các bài báo giới thiệu về công ty là thuộc nhóm công cụ truyền thông nào trong quan hệ công chúng

a)

A. Nhóm ấn phẩm

b)

B. Nhóm sự kiện

c)

C. Nhóm PR

d)

D. Phim ảnh và các hoạt động vui chơi giải trí

46.

Hội nghị về các vấn đề mà khách hàng quan tâm là thuộc nhóm công cụ truyền thông nào trong quan hệ công chúng:

a)

A. Nhóm sự kiện

b)

B. Nhóm ấn phẩm

c)

C. Câu chuyện PR

d)

D. Phim ảnh và các hoạt động vui chơi giải trí

47.

Công cụ truyền thông nào thường được sử dụng để tác động tới các nhóm khách hàng:

a)

all đúng

b)

Nhóm ấn phẩm

c)

Câu chuyện Pr

d)

Phim ảnh và các hoạt động vui chơi giải trí

48.

Xây dựng mục tiêu chiến dịch quan hệ công chúng thuộc bước nào của quy trình quan hệ công chúng

a)

lập kế hoạch

b)

phân tích

c)

tổ chức thực hiện

d)

đánh giá chương trình QHCC

49.

Phân tích môi trường bên trong và bên ngoài là nội dung trong bước nào của quy trình quan hệ công chúng:

a)

phân tích

b)

lập kế hoạch

c)

tổ chức thực hiện

d)

đánh giá ctrinh QHCC

50.

Quan hệ công chúng chủ động là việc đưa ra phản ứng đối với các sự kiện bất ngờ, quản lý rủi ro và xử lý khủng hoảng cho doanh nghiệp

a)

đ

b)

s

51.

Công bố bài phát biểu của ban quản trị trong các mục tin tức, thời sự của các phương tiện thông tin là một trong những hình thức của quan hệ CC thụ động

a)

đ

b)

s

52.

Quan hệ công chúng thụ động thường đề cập đến các nhân tố dẫn đến khiếm khuyết và thất bại của sản phẩm

a)

đ

b)

s

53.

Trong chiến dịch truyền thông tích hợp cho sản phẩm Tôn Hoa Sen tổ chức sự kiện mời Nick Vujicic đến giao lưu tại Việt Nam nhằm truyền thông cho thương hiệu. Trong chiến dịch này còn có sự hỗ trợ của quảng cáo góp phần làm cho sự kiện lan rộng và vang xa đạt được mục tiêu truyền thông của doanh nghiệp. Doanh nghiệp Tôn Hoa Sen đã phối hợp các công cụ truyền thông nào với nhau:

a)

A. Quan hệ công chúng với quảng cáo

b)

B. Bán hàng cá nhân với quảng cáo

c)

C. Bán hàng cá nhân với xúc tiến bán

d)

D. Không có đáp án đúng

54.

Công ty X tổ chức hội thảo về dinh dưỡng cho trẻ em với nội dung là hướng dẫn các bà mẹ cách thức nấu một bữa ăn đầy đủ và cân bằng dinh dưỡng cho bé yêu. Bên lề hội thảo công ty còn tổ chức các quầy hàng và tiến hành hoạt động bán hàng. Công ty X đã phối hợp các công cụ truyền thông nào với nhau

a)

A. Quan hệ công chúng và bán hàng cá nhân

b)

B. Bán hàng cá nhân với quảng cáo

c)

C. Bán hàng cá nhân với xúc tiến bán

d)

D. KO đa đúng