wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNPM 1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm phần mềm gồm:

a)

Sản phẩm đặc thù và sản phẩm đào tạo

b)

Sản phẩm phổ thông và sản phẩm tư duy

c)

Sản phẩm thông dụng và sản phẩm đặc biệt

d)

Sản phẩm phổ thông và sản phẩm đặc thù

2.

“Những hệ thống độc lập được sản xuất bởi một đơn vị phát triển phần mềm chuyên nghiệp và được bán trên thị trường để bất kỳ khách hàng nào cũng có thể mua chúng” là khái niệm của:

a)

Sản phẩm phổ thông

b)

Sản phẩm đặc thù

c)

Sản phẩm đào tạo

d)

Sản phẩm đóng gói

3.

Sản phẩm đặc thù là:

a)

Hệ thống thực hiện cho mọi khách hàng

b)

Các phần mềm ứng dụng

c)

Những hệ thống được thực hiện cho một khách hàng cụ thể

d)

Những hệ thống vừa và nhỏ

4.

Các hoạt động công

nghệ phần mềm cơ bản gồm:

a)

Phác thảo, phát triển, xác nhận và cải tiến phần mềm

b)

Đặc tả, phát triển, xác nhận và cải tiến phần mềm

c)

Đặc tả, phát triển, lập trình và cải tiến phần mềm

d)

Đặc tả, phân tích, lập trình và cải tiến phần mềm

5.

Những thách thức chính của lĩnh vực công nghệ phần mềm?

a)

Bao gồm sự gia tăng tính đa dạng của yêu cầu người dùng, yêu cầu giảm thời gian giao hàng và nâng cao tính tin cậy của sản phẩm phần mềm

b)

Bao gồm sự gia tăng tính đa dạng của phần mềm, yêu cầu giảm thời gian giao hàng và nâng cao tính tin cậy của sản phẩm phần mềm

c)

Bao gồm sự gia tăng tính đa dạng của yêu cầu người dùng, yêu cầu bảo hành và nâng cao tính tin cậy của sản phẩm phần mềm

d)

Bao gồm sự gia tăng tính đa dạng của yêu cầu người dùng, yêu cầu giảm thời gian giao hàng của sản phẩm phần mềm

6.

Đặc điểm nào là sự khác biệt giữa công nghệ phần mềm và công nghệ hệ thống?

a)

Công nghệ phần mềm bao trùm công nghệ hệ thống

b)

Công nghệ hệ thống bao trùm công nghệ phần mềm

c)

Công nghệ phần mềm không yêu cầu sự đồng bộ giữa các thành phần của toàn hệ thống

d)

Không có ý nào đúng trong 3 ý còn lại.

7.

Phát biểu nào sau đây mô tả về một trong các đặc điểm của phần mềm hệ thống?

a)

Phần mềm hệ thống rất phức tạp và tàng hình với người dùng phổ thông.

b)

Người dùng cần nắm được phần mềm hệ thống để sử dụng máy tính dễ dàng hơn.

c)

Phần mềm hệ thống rất đắt đỏ.

d)

Phần mềm hệ thống rất không ổn định.

8.

Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm hệ thống?

a)

Hệ điều hành

b)

BIOS

c)

Trình khởi động

d)

Trình duyệt Internet

9.

Phát biểu nào sau đây mô tả về một trong các đặc điểm của phần mềm hệ thống?

a)

Phần mềm hệ thống là lớp trung gian giữa phần cứng và phần mềm

b)

Phần mềm hệ thống chạy rất chậm, tuy nhiên có độ ổn định rất cao

c)

Phần mềm hệ thống chạy rất nhanh, tuy nhiên có độ ổn định rất thấp

d)

Phần mềm hệ thống là lớp trung gian giữa phần cứng và phần cứng

10.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống?

a)

Hệ điều hành

b)

Bộ công cụ Visual Studio

c)

Bộ công cụ khoa học Matlab

d)

Trình duyệt Internet

11.

Bộ phận nào sau đây là thành phần của phần mềm thời gian thực?

a)

Thành phần thu thập dữ liệu từ môi trường bên ngoài

b)

Thành phần đánh giá dữ liệu từ môi trường bên ngoài

c)

Thành phần ước lượng dữ liệu từ môi trường bên ngoài

d)

Thành phần thu thập và ước lượng

12.

Bộ phận nào sau đây KHÔNG phải là thành phần của phần mềm thời gian thực?

a)

Thành phần thu thập dữ liệu từ môi trường bên ngoài

b)

Thành phần biến đổi thông tin theo yêu cầu của ứng dụng

c)

Thành phần kết nối mạng

d)

Thành phần phản hồi lại môi trường bên ngoài

13.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm doanh nghiệp?

a)

Phần mềm quản lý giao dịch ngân hàng

b)

Phần mềm mô phỏng hệ mặt trời

c)

Phần mềm điều khiển robot trong xí nghiệp sản xuất nước ngọt

d)

Phần mềm trình dịch ngôn ngữ lập trình C

14.

Phần mềm doanh nghiệp hướng đến chức năng chính là gì?

a)

Xử lý các thông tin nghiệp vụ

b)

Xử lý các thông tin tài chính

c)

Dự đoán các thông tin nghiệp vụ

d)

Dự đoán các thông tin tài chính

15.

Phần mềm mô phỏng các vụ nổ hạt nhân là phần mềm loại gì?

a)

Phần mềm khoa học công nghệ

b)

Phần mềm nhúng

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm dân dụng

16.

Phần mềm điều khiển đèn tín hiệu giao thông tại ngã tư là phần mềm loại gì?

a)

Phần mềm khoa học công nghệ

b)

Phần mềm nhúng

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm dân dụng

17.

Đặc điểm nào sau đây là nhược điểm của phần mềm dựa trên web?

a)

Cần kết nối Internet để sử dụng

b)

Chi phí đắt

c)

Quá phức tạp để sử dụng

d)

Không đáp án nào đúng

18.

Hệ chuyên gia thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm khoa học và công nghệ

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo

c)

Phần mềm nhúng

d)

Phần mềm doanh nghiệp

19.

Sản phẩm nào sau đây thuộc Sản phẩm phần mềm phổ thông ?

a)

Hệ thống quản lý hồ sơ nha khoa

b)

Hệ thống ERP

c)

Hệ thống kiểm soát không lưu

d)

Windows XP

20.

Đâu là khác biệt giữa công nghệ phần mềm và khoa học máy tính ?

a)

Khoa học máy tính tập trung vào lý thuyết và thực hành; Công nghệ phần mềm liên quan tới thực tiễn của việc phát triển và cung cấp phần mềm

b)

Khoa học máy tính tập trung vào lý thuyết và các nguyên tắc cơ bản; Công nghệ phần mềm liên quan tới thực tiễn của việc phát triển và cung cấp phần mềm

c)

Khoa học máy tính tập trung vào lý thuyết và các nguyên tắc cơ bản; Công nghệ phần mềm liên quan tới cung cấp phần mềm

d)

Khoa học máy tính tập trung vào các nguyên tắc cơ bản; Công nghệ phần mềm liên quan tới thực tiễn

21.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống ?

a)

Java

b)

Microsoft Office

c)

BIOS

d)

Matlab

22.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm hệ thống ?

a)

Trình điều khiển

b)

Trình dịch

c)

Matlab

d)

Trình khởi động

23.

Đâu là đặc tính của các phần mềm hệ thống?

a)

Cấu trúc dữ liệu đơn giản

b)

Sử dụng bởi một số người

c)

Sự tương tác rất rõ ràng với phần mềm máy tính

d)

Sự tương tác rất rõ ràng với phần cứng máy tính

24.

Các phần mềm hệ thống được đặc trưng bởi đặc tính:

a)

Tương tác dễ dàng giữa người dùng với máy tính

b)

Chia sẻ tài nguyên và quản lý tiến trình

c)

Cấu trúc dữ liệu lớn

d)

Hoạt động không đồng thời

25.

Phần mềm thời gian thực thực hiện các công việc:

a)

Theo dõi/phân tích/kiểm soát các tiến trình

b)

Theo dõi/phân tích/kiểm soát các sự kiện đã xảy ra

c)

Theo dõi/ kiểm soát các sự kiện xảy ra trong thực tế

d)

Theo dõi/phân tích/kiểm soát các sự kiện xảy ra trong thực tế

26.

Hãy chọn đáp án điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

"Theo Pressman, phần mềm máy tính là sản phẩm được các kĩ sư phần mềm thiết kế và ...... Nó bao gồm các chương trình được thực thi trên máy tính; các tài liệu và dữ liệu bao gồm âm thanh, video và hình ảnh."

a)

Lập trình

b)

Mua

c)

Xây dựng

d)

Phân tích

27.

Thuộc tính của một phần mềm tốt là gì?

a)

Có tính chất dễ sử dụng, dễ cài đặt

b)

Có tính chất thân thiện với người sử dụng

c)

Có các tính chất khả bảo trì, đáng tin và hữu dụng

d)

Có tính chất đáng tin cậy

28.

Thách thức của lĩnh vực công nghệ phần mềm là gì?

a)

Sự gia tăng tính đa dạng của yêu cầu sản phẩm

b)

Sự gia tăng yêu cầu chất lượng phần mềm

c)

Sự gia tăng yêu cầu phát triển phần mềm

d)

Sự gia tăng tính đa dạng của yêu cầu người dùng

29.

Hãy chọn đáp án điền vào các chỗ trống trong câu dưới đây:

"Theo Pressman, phần mềm máy tính là sản phẩm được các kĩ sư phần mềm thiết kế và xây dựng. Nó bao gồm các chương trình được thực thi trên máy tính; các ......... và ......... bao gồm âm thanh, video và hình ảnh."

a)

Tài liệu/dữ liệu

b)

Chức năng/dữ liệu

c)

Khối mã nguồn/dữ liệu

d)

Tệp/dữ liệu

30.

Phát biểu nào sau đây mô tả về một trong các đặc điểm của phần mềm hệ thống?

a)

Phần mềm hệ thống được thiết kế để chạy và điều khiển phần cứng

b)

Phần mềm hệ thống được thiết kế để bảo vệ, giúp chống lão hóa phần cứng

c)

Phần mềm hệ thống được thiết kế để giúp người dùng sử dụng hệ thống dễ dàng hơn

d)

Phần mềm hệ thống được thiết kế để tạo ra cơ chế giúp giảm giá thành phần mềm

31.

Phát biểu nào sau đây mô tả về đặc điểm của phần mềm khoa học công nghệ?

a)

Phần mềm khoa học công nghệ có khả năng thích nghi rất cao với các môi trường cài đặt

b)

Phần mềm khoa học công nghệ có thuật toán rất phức tạp

c)

Phần mềm khoa học công nghệ rất phổ biến

d)

Phần mềm khoa học công nghệ rất dễ cài đặt

32.

Phần mềm dự đoán quỹ đạo của thiên thạch là phần mềm loại gì?

a)

Phần mềm khoa học công nghệ

b)

Phần mềm nhúng

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm dân dụng

33.

Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của phần mềm dựa trên web?

a)

Cần kết nối Internet để sử dụng

b)

Người dùng chỉ trả phí cho mỗi lần sử dụng

c)

Tốc độ cao

d)

Không đáp án nào đúng

34.

Mạng neural nhân tạo thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm doanh nghiệp

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm thời gian thực

d)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo

35.

Bộ phận nào sau đây là thành phần của phần mềm thời gian thực ?

a)

Thành phần điều khiển đầu vào để phản hồi lại môi trường bên ngoài

b)

Thành phần điều khiển đầu ra để phản hồi lại môi trường bên ngoài

c)

Thành phần điều khiển thiết bị để phản hồi lại môi trường

d)

Thành phần điều khiển dữ liệu để phản hồi lại môi trường bên ngoài

36.

Bộ phận nào sau đây là thành phần của phần mềm thời gian thực ?

a)

Thành phần phân tích biến đổi thông tin theo yêu cầu của người sử dụng

b)

Thành phần phân tích biến đổi thông tin theo yêu cầu của phần cứng

c)

Thành phần phân tích biến đổi thông tin theo yêu cầu của ứng dụng

d)

Thành phần phân tích biến đổi thông tin theo yêu cầu của nhà sản xuất

37.

Hệ thống nào sau đây thuộc phần mềm thời gian thực ?

a)

Phần mềm Weka

b)

Phần mềm Matlab

c)

Hệ thống phân tích số liệu SPSS

d)

Hệ thống chống bó phanh của ô tô

38.

Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG là ứng dụng của phần mềm khoa học công nghệ ?

a)

Hệ thống dựa trên tri thức

b)

Thiên văn học

c)

Khoa học núi lửa

d)

Sinh học phân tử

39.

Hãy chọn đáp án điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

“Theo Sommerville, phần mềm bao gồm chương trình máy tính và các....... Sản phẩm phần mềm có thể được phát triển cho một khách hàng đặc thù hay cho cộng đồng người dùng.”

a)

Tài liệu liên quan

b)

Tài liệu đặc tả

c)

Tài liệu đặc thù

d)

Tài liệu hỗ trợ

40.

Hãy chọn đáp án điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

“Theo Pressman, Công nghệ phần mềm bao gồm:

(1) Việc áp dụng một cách tiếp cận có hệ thống trong phát triển, triển khai và.......phần mềm; nói cách khác là việc áp dụng công nghệ vào lĩnh vực phần mềm.

(2) Các nghiên cứu về cách tiếp cận trong ý (1).”

a)

Xây dựng

b)

Bảo hành

c)

Phân tích

d)

Lập trình

41.

Hãy chọn đáp án điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

“Theo Sommerville, Công nghệ phần mềm là một ngành kỹ thuật liên quan đến tất cả các khía cạnh của việc.........phần mềm”

a)

Lập trình

b)

Bảo hành

c)

Chỉnh sửa

d)

Sản xuất

42.

Máy tính nào được coi là có khả năng lập trình đầu tiên trên thế giới ?

a)

Z1

b)

IBM 650

c)

IBM 701

d)

LEO 1

43.

Đâu là yếu tố ảnh hưởng đến khủng hoảng phần mềm ?

a)

Nhân lực không đáp ứng được nhu cầu tuyển dụng

b)

Đổi vai trò giữa người dùng và nhà sản xuất

c)

Phần mềm càng lớn sẽ kéo theo phức tạp hóa và tăng chi phí phát triển

d)

Phần mềm càng lớn thì chi phí càng giảm

44.

Hãy chọn đáp án điền vào các chỗ trống trong câu dưới đây:

"Chất lượng phần mềm là một thành tố quan trọng trong ......... giữa ......... và ........."

a)

Giao dịch/người bán/người mua.

b)

Chuyển giao/lập trình viên/khách hàng.

c)

Đào tạo/giảng viên/học viên.

d)

Phát triển/nhà phân tích/nhà thiết kế.

45.

Hãy chọn đáp án điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

"Tiêu chuẩn ISO/IEC 9126 là chuẩn quốc tế về ........."

a)

Quy trình sản xuất phần mềm

b)

Chất lượng phần mềm

c)

Tính chất phần mềm

d)

Không có ý nào đúng

46.

Hãy chọn đáp án điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

"......... ISO/IEC 9126 là chuẩn quốc tế về chất lượng phần mềm."

a)

Tiêu chuẩn

b)

Bộ dữ liệu

c)

Khung

d)

Phần mềm

47.

Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, pha nào thuộc mô hình tiến trình đánh giá?

a)

Giới thiệu yêu cầu

b)

Định nghĩa yêu cầu

c)

Hỗ trợ yêu cầu

d)

Xác nhận yêu cầu

48.

Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, sản phẩm của thao tác định nghĩa yêu cầu chất lượng được đưa đến thao tác nào?

a)

Lựa chọn thước đo, Lựa chọn mức xếp hạng, Định nghĩa lĩnh vực đánh giá

b)

Lựa chọn mức xếp hạng

c)

Định nghĩa lĩnh vực đánh giá

d)

Lựa chọn thước đo

49.

Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, mô hình tiến trình đánh giá KHÔNG gồm pha nào?

a)

Định nghĩa yêu cầu chất lượng

b)

Chuẩn bị đánh giá

c)

Đánh giá

d)

Xác nhận kết quả đánh giá

50.

Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, thao tác nào thuộc pha định nghĩa yêu cầu của mô hình tiến trình đánh giá?

a)

Đo

b)

Xếp hạng

c)

Định nghĩa yêu cầu chất lượng

d)

Đánh giá