wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Triết Học

Total questions: 55

Worksheet time: 9hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại:

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại

d)

Thần thoại - triết học - tôn giáo

2.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II. TCN

b)

Thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước CN

c)

Thế kỷ II sau CN

d)

Thế kỷ V trước CN

3.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Ấn Độ, Châu Phi, Nga

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

c)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc

d)

Trung Quốc, Hy Lạp, Đức

4.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

c)

Như một chỉnh thể thống nhất

d)

Như một đối tượng thống nhất

5.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

d)

Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao

6.

Xuất phát điểm dẫn tới sự ra đời của Triết học?

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

7.

Thời kỳ Phục Hưng ở Tây Âu là vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XIV - XV

b)

Thế kỷ XV - XVI

c)

Thế kỷ XVI - XVII

d)

Thế kỷ XVII - XVIII

8.

Trong thời kỳ Phục Hưng giai cấp tư sản có vị trí như thế nào đối với sự phát triển xã hội?

a)

Là giai cấp tiến bộ, cách mạng

b)

Là giai cấp thống trị xã hội.

c)

Là giai cấp bảo thủ lạc hậu

d)

Là giai cấp trung gian trong xã hội

9.

Phép biện chứng của Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

phép biện chứng duy tâm chủ quan

10.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Nước

d)

Không khí.

11.

Trong triết học của Hêghen giữa tinh thần và tự nhiên quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Tinh thần là kết quả phát triển của tự nhiên.

b)

Tinh thần là thuộc tính của tự nhiên

c)

Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần.

d)

Tự nhiên là nguồn gốc của tinh thần.

12.

Triết học ra đời cả ở phương Đông và phương Tây từ thời:

a)

Trung đại

b)

Cổ đại

c)

Cận đại

d)

Hiện đại

13.

Tri thức lý luận xuất hiện sớm nhất trong lịch sử các loại hình lý luận của nhân loại

a)

Văn học

b)

Triết học

c)

Sử học

d)

Y học

14.

Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại có thể thay thế được cho tư duy huyền thoại và tôn giáo là:

a)

Y học

b)

Triết học

c)

Sử học

d)

Kinh tế học

15.

Sự hình thành, phát triển của tư duy trừu tượng, năng lực khái quát trong nhận thức của con người là nguồn gốc nào của triết học?

a)

Nguồn gốc nhận thức của triết học

b)

Nguồn gốc xã hội của triết học

c)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội của triết học

d)

Không phải nguồn gốc của triết học

16.

Triết học ra đời trong thời điểm nào của lịch sử các phương thức sản xuất?:

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ tan rã, chế độ phong kiến hình thành

b)

Chế độ phong kiến tan ra, chế độ tư bản chủ nghĩa hình thành

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa thay bằng chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Chế độ cộng sản tan rã, chế độ chiễm hữu nô lệ đã hình thành

17.

Vai trò của triết học trong mối quan hệ với thế giới quan của con người?

a)

Cơ sở của thế giới quan

b)

Hạt nhân của thế giới quan

c)

Một bộ phận của thế giới quan

d)

Toàn bộ thế giới quan

18.

Có những nguồn gốc nào dẫn tới sự ra đời của Triết học?

a)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc tự nhiên

c)

Nguồn gốc xã hội, nguồn gốc tự nhiên

d)

Nguồn gốc xã hội, nguồn gốc kinh tế

19.

Thành phần chủ yếu của thế giới quan là gì?

a. Tri thức           b. Của cải           c. Niềm tin           d. Lý tưởng

a)

A. a+b+ c  

b)

B. a+b+d   

c)

C. b +c+d

d)

D. a +c+d

20.

Tính chất căn bản trong quan điểm duy vật của C. Mác và Ph. Ăngghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

21.

Chủ nghĩa duy tâm khác tôn giáo là do:

a)

C NDT được xây dựng trên cơ sở niềm tin

b)

CNDT được xây dựng trên cơ sở tri thức

c)

CNDT được xây dựng trên cơ sở ý chí

d)

CNDT được xây dựng trên cơ sở tình cảm

22.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béccơli, - chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Platôn, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

23.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrít, - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hêraclít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Hêraclít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Anaximen, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

24.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôrít, chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Hêraclít, chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Đêmôcrít, chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Arixtốt, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

25.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

26.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm.

27.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật.

c)

Phương pháp siêu hình máy móc.

d)

Phương pháp biện chứng

28.

Theo Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặt biệt triết học hiện đại là mối quan hệ giữa:

a)

Tư duy với tồn tại

b)

Tồn tại với tư duy

c)

Tư duy và tồn tại

d)

Tồn tại và tư duy

29.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời câu hỏi:

a)

Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Bản chất của thế giới là gì?

d)

Vật chất tồn tại dưới những hình thức nào?

30.

Nhà tư tưởng sáng lập chủ nghĩa Mác?

a)

Ph.Ăngghen

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

31.

Nhà tư tưởng có công lao lớn trong bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác?

a)

Xtalin

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

32.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

33.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

34.

Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin?

a. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển.

b. Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập

c. Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ.

d. Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

a)

A. a+b+ c   

b)

B. a+b+d

c)

C. b +c+d

d)

D. a +c+d

35.

Nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác là gì?

a. Triết học khai sáng Pháp thế kỷ XVIII.

b. Triết học cổ điển Đức.

c. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

a)

A. a+b+ c

b)

B. a+b+d

c)

C. b +c+d

d)

D. a +c+d

36.

C.Mác và Ph. Ăngghen đã trực tiếp kế thừa tư tưởng của nhà triết học nào sau đây để xây dựng học thuyết triết học của mình?

a)

Hêghen

b)

Phoiơbắc

c)

Kantơ

d)

Hêghen và Phoiơbắc

37.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính chất tách rời của thế giới vật chất.

b)

Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.

c)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất.

d)

Tính chất tĩnh tại của thế giới vật chất.

38.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hóa.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

d)

Học tuyết tế bào và học thuyết tiến hóa

39.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hoá.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

d)

Học tuyết tế bào và học thuyết tiến hóa

40.

Chính sách kinh tế mới ở Nga đầu thế kỷ XX do ai đề xuất?

a)

Plêkhanốp

b)

Xtalin.

c)

V.I. Lênin.

d)

C.Mác

41.

C.Mác bảo vệ luận án tiến sĩ năm bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

22 tuổi

c)

24 tuổi

d)

26 tuổi

42.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy tâm

d)

Mối quan hệ giữ

43.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã đưa ra quan điểm duy vật lịch sử trên lập trưởng của giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Công nhân

c)

Phong kiến

d)

Nông dân

44.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:

a)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên

b)

Những quy luật chung nhất của xã hội

c)

Những quy luật chung nhất của tư duy

d)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

45.

Triết học Mác - Lênin là triết học:

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật chất phác

d)

Duy tâm chủ quan

46.

Với tư cách là phép biện chứng, triết học Mác - Lênin là:

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát và duy vật

47.

Hai chức năng cơ bản của triết học Mác - Lênin là:

a)

Chức năng nhận thức và giáo dục

b)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

c)

Chức năng dự báo và phê phán

d)

Chức năng định hướng và dẫn dắt

48.

C.Mác và Ph.Ăngghen coi triết học của mình là "vũ khí tinh thần" của giai cấp:

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Phong kiến

d)

Nông dân

49.

Triết học Mác là lý luận khoa học vì mục tiêu giải phóng con người, trước hết là giải phóng:

a)

Giai cấp công nhân, nhân dân lao động

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp phong kiến

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

50.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã vận dụng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

51.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a.. Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học

b. Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử

c. Xác định đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, chấm dứt quan niệm sai lầm cho triết học là khoa học của mọi khoa học.

d. Xác định đối tượng triết học khoa học tự nhiên

a)

A. a+b+ c

b)

B. a+b+d

c)

C. b +c+d

d)

D. a +c+d

52.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời.

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.

d)

Chế độ phong kiến chuyển sang chế độ tư bản

53.

Tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán" là của tác giả nào và được viết năm nào?

a)

Tác giả Plêkhanốp, 1909

b)

Tác giả V.I. Lênin, 1909.

c)

Tác giả Ph. Ăngghen, 1910.

d)

Tác giả V.I. Lênin, 1908

54.

Tác phẩm "Bút ký triết học" là của tác giả nào?

a)

C. Mác.

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen.

d)

Hêghen

55.

Tác giả của luận điểm về khả năng thắng lợi của cách mạng vô sản ở một nước riêng lẻ, không phải ở trình độ cao về kinh tế?

a)

C. Mác.

b)

V.I. Lênin.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

Hồ Chí Minh