wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHUNG MA TRẬN ĐỀ TIN HỌC 8 2025 - 2026

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1 thuộc chủ đề nào trong chương trình Tin học 8?

a)

Chủ đề A: Máy tính và cộng đồng

b)

Chủ đề B: Mạng máy tính

c)

Chủ đề C: Lập trình cơ bản

d)

Chủ đề D: Ứng dụng tin học

2.

Bài 2 của chương trình Tin học 8 có nội dung gì?

a)

Thông tin trong môi trường số

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Mạng máy tính

d)

Giới thiệu về máy tính

3.

Bài 3 của chương trình Tin học 8 tập trung vào kỹ năng gì?

a)

Thực hành khai thác thông tin số

b)

Lập trình với ngôn ngữ Pascal

c)

Thiết kế trang web

d)

Sử dụng phần mềm bảng tính

4.

Bài 4 của chương trình Tin học 8 nói về vấn đề gì?

a)

Quyền riêng tư và bản quyền

b)

Cách sử dụng phần mềm bảng tính

c)

Lập trình với ngôn ngữ Pascal

d)

Tổ chức và quản lý tệp tin

5.

Việc biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy có tầm quan trọng như thế nào?

a)

Giúp tiếp cận thông tin chính xác, tránh bị lừa đảo hoặc hiểu sai vấn đề.

b)

Làm tăng khả năng tiếp nhận mọi loại thông tin trên mạng.

c)

Giúp tiết kiệm thời gian bằng cách đọc ít thông tin hơn.

d)

Chỉ cần dựa vào thông tin từ bạn bè là đủ.

6.

Ví dụ nào sau đây minh họa việc sử dụng công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số?

a)

Tìm kiếm thông tin trên Google và gửi email trao đổi với bạn bè.

b)

Vẽ tranh trên giấy.

c)

Chơi thể thao ngoài trời.

d)

Đọc sách giấy tại thư viện.

7.

Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số là một kỹ năng quan trọng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm được. Hãy chọn đáp án đúng:

a)

Thông tin giúp giải quyết vấn đề

b)

Thông tin không có giá trị

c)

Thông tin gây nhiễu

9.

Lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề là gì?

a)

Giúp đưa ra quyết định chính xác hơn

b)

Làm cho vấn đề trở nên phức tạp hơn

c)

Khiến thông tin trở nên không cần thiết

d)

Giảm khả năng giải quyết vấn đề

10.

Ví dụ nào sau đây thể hiện việc chủ động tìm kiếm thông tin để thực hiện nhiệm vụ?

a)

Tìm tài liệu trên internet để hoàn thành bài tập được giao.

b)

Chờ giáo viên cung cấp toàn bộ thông tin rồi mới làm bài.

c)

Sao chép bài của bạn mà không tìm hiểu thêm.

d)

Bỏ qua phần hướng dẫn và làm theo cảm tính.

11.

Nhận biết một số biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật. Đâu là hành vi vi phạm?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác khi chưa được phép

b)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác

c)

Sử dụng phần mềm có bản quyền

12.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Ăn cắp tài sản của người khác

b)

Giúp đỡ người già qua đường

c)

Tham gia các hoạt động từ thiện

d)

Tôn trọng ý kiến của người khác

13.

Hành vi nào sau đây là ví dụ của việc thiếu văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Thu âm khi không được phép

b)

Chia sẻ tài liệu bản quyền hợp pháp

c)

Sử dụng phần mềm miễn phí hợp pháp

d)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác

14.

Khi tạo ra các sản phẩm số, cần đảm bảo những yếu tố nào để không vi phạm pháp luật?

a)

Đảm bảo tính đạo đức, văn hóa và không vi phạm pháp luật.

b)

Chỉ cần đảm bảo sản phẩm hoạt động tốt.

c)

Chỉ cần tuân thủ các quy định về kỹ thuật.

d)

Chỉ cần đảm bảo sản phẩm có tính sáng tạo.

15.

Việc sử dụng các sản phẩm văn hóa vi phạm bản quyền là hành vi đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

17.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a)

Máy tính điện tử;

b)

Máy tính cơ học;

c)

Công cụ thủ công.

18.

Máy tính nào dưới đây KHÔNG có bộ nhớ:

a)

A. Máy Turing.

b)

B. Máy phân tích.

c)

C. Máy tính Pascaline.

d)

D. Máy tính Z2.

19.

Máy phân tích được phát minh vào năm?

a)

1837.

b)

1642.

c)

1936.

d)

1939.

20.

Máy tính được phát triển từ những năm 1990 sử dụng công nghệ:

a)

Bóng bán dẫn.

b)

Mạch tích hợp.

c)

Vi xử lí ULSI.

d)

Vi xử lí VLSI.

21.

Nguồn thông tin số không lồ, thông dụng nhất hiện nay là:

a)

Sách.

b)

Internet.

c)

Facebook.

d)

Zalo.

22.

Thông tin số là:

a)

Thông tin được lưu trữ với dung lượng hạn chế bởi nhiều tổ chức, cá nhân.

b)

Thông tin không thể sao chép, chỉnh sửa, chia sẻ, được bảo hộ bởi pháp luật.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

d)

Thông tin được đưa lên bởi một số đối tượng, không thể là sai lệch.

23.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Có thể truy cập từ xa.

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

24.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản để nhận biết về độ tin cậy của thông tin trên Internet?

a)

A. Lượt xem.

b)

B. Tác giả.

c)

C. Mục đích của bài viết.

d)

D. Trích dẫn.

25.

“..... từ cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, được kiểm duyệt trước khi đăng tải sẽ có độ tin cậy cao hơn”. Cụm từ thích hợp để điền vào ..... là:

a)

Tác giả.

b)

Tính cập nhật.

c)

Trích dẫn.

d)

Nguồn thông tin.

26.

“Bài viết có ..... nguồn thông tin tin sử dụng trong bài, cung cấp dẫn chứng để xác minh sẽ có độ tin cậy cao hơn”. Cụm từ thích hợp để điền vào ..... là:

a)

A. nguồn thông tin.

b)

B. mục đích.

c)

C. tính cập nhật.

d)

D. trích dẫn.

27.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

28.

Trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin nguồn nào sau đây?

a)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.

b)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet.

c)

Từ những nguồn thông tin chưa được kiểm chứng.

d)

Từ những nguồn thông tin không rõ nguồn gốc.

29.

Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ “tìm kiếm”, thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên Internet?

a)

Trang web.

b)

Từ khóa.

c)

Báo cáo.

d)

Biểu mẫu.

30.

Trong các Hành vi thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức là:

a)

Những hành vi phù hợp với truyền thống tốt đẹp của cộng đồng.

b)

Những hành vi phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng.

c)

Những hành vi không phù hợp với truyền thống tốt đẹp, lợi ích chung của cộng đồng hay xã hội.

d)

Những hành vi phù hợp với truyền thống tốt đẹp, lợi ích chung của cộng đồng, xã hội.

31.

Hành động nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Có ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

d)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

32.

Đâu là yếu tố giúp các máy tính thế hệ thứ năm trở nên thông minh hơn?

a)

Sự phát triển của công nghệ phần cứng.

b)

Sự ra đời của Internet.

c)

Sự thay đổi của cuộc cách mạng công nghệ

d)

Sự xuất hiện của trợ lý ảo.

33.

Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực giáo dục là:

a)

Giao tiếp, chia sẻ, tham gia các hoạt động cộng đồng trên mạng.

b)

Dạy học trực tuyến.

c)

Xem phim, chơi game trực tuyến.

d)

Du lịch thực tế ảo.

34.

Theo nguyên lý "Chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý, bộ nhớ.

b)

Các cổng kết nối với thiết bị vào-ra.

c)

Đường truyền giữa các bộ phận đó.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

35.

Câu 20: Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?

a)

A. Trống từ

b)

B. Đĩa cứng

c)

C. Bộ nhớ flash

d)

D. Bộ nhớ bán dẫn

36.

Vì sao thông tin đã đưa lên mạng rất khó thu hồi triệt để?

a)

Vì đối tượng đưa thông tin lên Internet rất đa dạng và mục đích rất khác nhau.

b)

Vì việc sao lưu có thể được thực hiện tự động bởi tính năng đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị, dịch vụ.

c)

Vì thông tin chân thực ban đầu có thể bị làm sai lệch rồi tiếp tục phát tán vì động cơ, lợi ích riêng.

d)

Vì có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy.

37.

Thông tin được lưu trữ dưới dạng tệp hình ảnh KHÔNG có đuôi nào dưới đây

a)

.wma.

b)

jpg

c)

gif

d)

pn

38.

Câu 23: Thông tin nào sau đây được cung cấp bởi ứng dụng là đáng tin cậy nhất?

a)

Thông tin từ nguồn chính thức của cơ quan nhà nước

b)

Thông tin từ mạng xã hội

c)

Thông tin từ bạn bè chia sẻ

d)

Thông tin từ các diễn đàn không kiểm duyệt

39.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.

b)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.

c)

Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam.

d)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi.

40.

Trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin nguồn nào sau đây?

a)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.

b)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet.

c)

Từ những nguồn thông tin chưa được kiểm chứng.

d)

Từ những nguồn thông tin không rõ nguồn gốc.

41.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

c)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

d)

Có thể truy cập từ xa.

42.

Việc nào dưới đây NÊN làm khi sử dụng công nghệ số?

a)

Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội để biết mật khẩu đăng nhập của bạn.

b)

Trêu đùa bằng cách lấy ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn.

c)

Sử dụng các thông tin do mình tự tạo (tự quay video, chụp ảnh, viết nội dung,...).

d)

Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội.

43.

Biểu hiện nào dưới đây KHÔNG thể hiện thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức khi sử dụng thiết bị công nghệ kĩ thuật số?

a)

Không sử dụng điện thoại thông minh để tìm đáp án trong giờ kiểm tra.

b)

Sử dụng điện thoại khi đang gặp gỡ người khác.

c)

Chụp ảnh khi chưa được sự đồng ý.

d)

Lén thu âm cuộc nói chuyện.

44.

Cách nào sau đây giúp xác định thông tin có đáng tin cậy hay không?

a)

Kiểm tra nguồn gốc, so sánh với các nguồn uy tín, xác minh tác giả

b)

Chỉ cần đọc tiêu đề là đủ

c)

Tin vào mọi thông tin trên mạng xã hội

d)

Chỉ dựa vào cảm giác cá nhân

45.

Câu 29: (1.5 điểm) a) Một số cách xác định thông tin có đáng tin cậy là gì?

a)

- Kiểm tra nguồn thông tin. - Phân biệt ý kiến với sự kiện.

b)

- Chỉ dựa vào cảm xúc cá nhân.

c)

- Tin vào mọi thông tin trên mạng xã hội.

d)

- Chỉ nghe theo ý kiến của bạn bè.

46.

Nhiều người ngày nay có thói quen đọc báo trên Internet để cập nhật tin tức vì lý do nào sau đây?

a)

Vì có thể cập nhật tin tức nhanh chóng và tiện lợi.

b)

Vì báo in không còn được xuất bản nữa.

c)

Vì Internet chỉ có tin tức giải trí.

d)

Vì đọc báo trên Internet bắt buộc đối với mọi người.

47.

Thói quen chụp ảnh, quay phim và chia sẻ lên mạng xã hội có thể dẫn đến vấn đề gì?

a)

Xâm phạm quyền riêng tư của người khác

b)

Giúp mọi người hiểu nhau hơn

c)

Tăng cường sự sáng tạo cá nhân

d)

Giảm nguy cơ bị lừa đảo trên mạng

48.

Ngày nay nhiều người có thói quen đọc báo trên Internet để cập nhật tin tức vì Internet và các trang mạng xã hội đem lại rất nhiều tiện ích cho người sử dụng như tốc độ thông tin nhanh, nội dung phong phú, đa dạng... Em hãy nêu tác dụng của việc đọc báo trên Internet.

a)

Cập nhật thông tin nhanh chóng, nội dung đa dạng, tiện lợi cho người sử dụng.

b)

Chỉ có thể đọc báo vào ban đêm.

c)

Không cần kết nối Internet vẫn đọc được báo mới.

d)

Đọc báo trên Internet làm giảm khả năng tiếp cận thông tin.

49.

Câu 31: Một số người có thói quen chụp ảnh, quay phim những gì họ gặp phải trong cuộc sống thường ngày và chia sẻ lên mạng xã hội. Theo em, thói quen này có thể dẫn đến vấn đề gì về vi phạm pháp luật?

a)

Vấn đề: Vi phạm quyền riêng tư, có thể bị kiện nếu không được sự đồng ý của người bị chụp/ghi hình.

b)

Vấn đề: Làm tăng lượng tương tác trên mạng xã hội.

c)

Vấn đề: Gây mất thời gian cho người xem.

d)

Vấn đề: Làm giảm chất lượng hình ảnh trên mạng.