wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chút chơi

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau là đặc điểm của bào quan

a)

Lưới nội chất

b)

Riboxom

c)

Ti thể

d)

Màng sinh chất

2.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào có chứa ADN

a)

Ti thể , lục lạp, nhân

b)

Không bào, lizoxom

c)

Không bào, Riboxom

d)

Lưới nội chất, bộ máy gôngi

3.

Ở thực vật, xenlulozo là thành phần cấu tạo của bào quan nào sau đây:

a)

Thành tế bào

b)

Lục lạp

c)

Không bào

d)

Màng sinh chất

4.

Đâu không phải là chức năng của màng sinh chất:

a)

Thu nhận và truyền thông tin

b)

Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc

c)

Nhận biết nhau và nhận biết các tế bào lạ nhờ các  “dấu chuẩn”_Glicoprotein

d)

Hô hấp cung cấp năng lượng

5.

Vi khuẩn có kích thước nhỏ bé và cấu tạo đơn giản, việc này đem lại ưu thế gì cho vi khuẩn?

a)

Giúp vi khuẩn sinh sản nhanh.

b)

Giúp vi khuẩn sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

Giúp vi khuẩn đe doạ kẻ thù.

d)

Giúp vi khuẩn sinh trưởng nhanh.

6.

Phân biệt được vi khuẩn Gram âm và Gram dương có ý nghĩa gì trong y học?

a)

Sử dụng thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn.

b)

Vi khuẩn Gram âm bắt màu tím, Gram dương bắt màu đỏ.

c)

Rất khó phân biệt vi khuẩn Gram âm và Gram dương.

d)

Dễ nuôi cấy từng loại vi khuẩn.

7.

Vì sao tế bào vi khuẩn được xem là tế bào nhân sơ?

a)

Cấu tạo nhân chưa hoàn chỉnh chỉ có vùng nhân

b)

Kích thước nhỏ bé

c)

Kích thước to lớn

d)

Nhân đã có màng bao bọc.

8.

Tế bào nào trong cơ thể người chứa nhiều ti thể nhất

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào hồng cầu

9.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục hấp thụ tia sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục không hấp thụ tia sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ hấp thụ tia sáng màu xanh lục

d)

Vì nhóm sắc tố phụ không hấp thụ tia sáng màu xanh lục

10.

Hiện tượng đào thải cơ quan “Thận” khi ghép “Thận”  từ người này sang người khác do đâu:

a)

Vì màng sinh chất có các dấu chuẩn là các gai glicoprotein có khả năng nhận biết tế bào lạ.

b)

Vì màng sinh chất có các dấu chuẩn là các gai glicolipit có khả năng nhận biết tế bào lạ.

c)

Vì màng sinh chất có khả năng trao đổi chất có chọn lọc với môi trường.

d)

Vì thận của người cho thận bị nhiễm khuẩn.

11.

Vì sao tế bào thực vật được xem là tế bào nhân thực?

a)

Có nhân hoàn chỉnh.

b)

Có lục lạp

c)

Có thành tế bào

d)

Có bào quan không có màng bao bọc.

12.

Đâu là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

nhân

b)

lưới nội chất

c)

lục lạp

d)

không bào

13.

Xét những phương án sau:

1. Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và không có hệ thống nội màng.

2. Kích thước tế bào nhân sơ rất lớn, gấp 10 lần tế bào nhân thực.

3. Tế bào chất của tế bào nhân sơ có hệ thống nội màng phức tạp và có nhiều bào quan.

4. Thành tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi chất peptiđôglican, bắt màu phân biệt với thuốc nhuộm Gram.

5. Vùng nhân ở tế bào nhân sơ là AND dạng vòng.

Có bao nhiêu phương án đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Xét các phương án sau:

1. Tế bào nhân thực có nhân hoàn chỉnh và cấu trúc phức tạp.

2. Tế bào nhân thực có kích thước nhỏ hơn tế bào nhân sơ và không có hệ thống nội màng.

3. Các bào quan đều có màng bao bọc (trừ ribôxôm)

4. Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành nhiều xoang riêng biệt.

5. Nhân tế bào nhân thực có màng bao bọc, bên trong dịch nhân và nhân con.

Có bao nhiêu phương án đúng khi nói về tế bào nhân thực:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Tế bào nhân sơ được phân biệt với tế bào nhân thực bởi dấu hiệu

a)

Có hay không có thành tế bào

b)

Có hay không có màng sinh chất

c)

Có hay không có tế bào chất

d)

Có hay không có bào quan có màng bao bọc.

16.

: Điểm khác nhau giữa tế bào thực vật và tế bào động vật:

a)

Tế bào thực vật có thành tế bào

b)

Tế bào thực vật có ti thể

c)

Tế bào thực vật có không bào.

d)

Tế bào thực vật có riboxom

17.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?

a)

Màng sinh chất    

b)

Vỏ  nhày

c)

Mạng lưới nội chất        

d)

Lông roi

18.

Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn:

a)

Xenlulôzơ

b)

Peptiđôglican

c)

Kitin   

d)

Silic

19.

Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn, vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố sau đây?

a)

Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

b)

Cấu trúc của plasmit

c)

Số lượng nhiễm sắc thể  trong nhân hay  vùng nhân

d)

Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

20.

Trong tế bào vi khuẩn, ribôxôm có chức năng nào sau đây ?

a)

Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào

b)

Tiến hành tổng hợp prôtêin cho tế bào

c)

Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống

d)

Tổng hợp lipit, xenlulôzơ cho tế bào

21.

Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :

a)

Màng sinh chất

b)

Vùng nhân

c)

Chất tế bào

d)

Riboxom