Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI BÀI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ LỚP 12
Total questions: 10
Worksheet time: 15mins
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là
(log23;+∞)
(log32;+∞)
(−∞;log32)
(−∞;log23)
Tập nghiệm của bất phương trình (51)1−x−125≥0 là
[4;+∞)
(−∞;4]
[−4;+∞)
(−∞;−4]
Bất phương trình
ax>b với b≤0 số nghiệm là0
1
2
vô số
Tập nghiệm của bất phương trình ax>b, a>1, b>0 là
R
(logab;+∞)
(−∞;logab)
vô nghiệm
Để giải bất phương trình 4x−3.6x+2.9x≤0 ta dùng phương pháp
đặt ẩn phụ
đưa về cùng cơ số
logarit hóa
đặt nhân tử chung
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x+9.3−x<10 là
vô số
2
0
1
Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x−10.3x+3≤0 là S=[a;b] . Tính P=b−a
25
23
1
2
Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình 4x2−2x<64 là
2
-1
3
0
Bất phương trình ax≤b với b≤0 có số nghiệm là
0
1
2
Vô số
Bất phương trình ax<b với b>0, 0<a<1 có nghiệm là
x≤logab
x≥logab
x>logab
x<logab
