wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 8 unit 7 my neighborhood

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

comfort (n)

a)

sự hữu dụng

b)

sự tiện nghi

c)

sự tử tế

d)

sự hài lòng

2.

lo lắng về

a)

concern of (adj)

b)

concern for (adj)

c)

concern about (adj)

d)

concern with (adj)

3.

discount (n)

(a)  

4.

especially (adv)

(a)  

5.

humid (adj)

a)

ẩm

b)

ấp thấp

c)

độ ẩm

d)

mát mẻ

6.

notice (v)

a)

chú ý

b)

tôn trọng

c)

cẩn thận

d)

tập trung

7.

What is this?

(a)  

8.

resident (n)

a)

cư dân

b)

công dân

c)

dân số

d)

con người

9.

surface mail (n)

a)

thư gửi bằng đường biển hoặc đường bộ

b)

thư gửi bằng đường hàng không

c)

thư gửi bằng đường biển

d)

cả ba đáp án

10.

airmail (n)

a)

đường hàng không

b)

đường bộ

c)

đường biển

d)

đường rừng

11.

discuss /dɪˈskʌs/(v):

a)

vùng, khu vực

b)

tình huống

c)

chợ cá tươi sống

d)

thảo luận

12.

wet market (n):

a)

chợ cá tươi sống

b)

tình huống

c)

vùng, khu vực

d)

sự giảm giá

13.

situation /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ (n):

a)

sự giảm giá

b)

vùng, khu vực

c)

tình huống

d)

bánh bột mì

14.

area /ˈeəriə/(n):

a)

cơ sở vật chất

b)

bánh bột mì

c)

sự giảm giá

d)

vùng, khu vực

15.

pancake /ˈpænkeɪk/ (n):

a)

có sẵn

b)

on, hợp khẩu vị

c)

cơ sở vật chất

d)

bánh bột mì

16.

facility /fəˈsɪləti/(n):

a)

ngon, hợp khẩu vị

b)

cơ sở vật chất

c)

có sẵn

d)

gói hàng, bưu kiện

17.

tasty /ˈteɪsti/(a):

a)

liên hệ, tiếp xúc

b)

gói hàng, bưu kiện

c)

có sẵn

d)

ngon, hợp khẩu vị

18.

available /əˈveɪləbl/(a):

a)

thư gửi bằng đường hàng

b)

liên hệ, tiếp xúc

c)

gói hàng, bưu kiện

d)

có sẵn

19.

parcel /ˈpɑːsl/(n):

a)

một khoảng thời gian

b)

thư gửi bằng đường hàng

c)

liên hệ, tiếp xúc

d)

gói hàng, bưu kiện

20.

contact /ˈkɒntækt/(v):

a)

liên hệ, tiếp xúc

b)

một khoảng thời gian

c)

thư gửi bằng đường hàng

d)

một điểm thời gian

21.

exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/(n):

a)

cuộc triển lãm

b)

công ty

c)

cuộc thi

d)

có điều hòa nhiệt độ

22.

contest /ˈkɒntest/(n):

a)

khu thương mại

b)

sản phẩm

c)

có điều hòa nhiệt độ

d)

cuộc thi

23.

air-conditioned /ˈeə kəndɪʃnd/(a):

a)

phục vụ

b)

khu thương mại

c)

sản phẩm

d)

có điều hòa nhiệt độ

24.

product /ˈprɒdʌkt/(n):

a)

tiện lợi, thuận tiện

b)

phục vụ

c)

khu thương mại

d)

sản phẩm

25.

mall /mɔːl/(n):

a)

đặc biệt

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

phục vụ

d)

khu thương mại

26.

serve /sɜːv/(v):

a)

ẩm ướt

b)

đặc biệt

c)

tiện lợi, thuận tiện

d)

phục vụ

27.

convenient /kənˈviːniənt/(a):

a)

sự thoải mái

b)

ẩm ướt

c)

đặc biệt

d)

tiện lợi, thuận tiện

28.

especially /ɪˈspeʃəli/(adv):

a)

ẩm ướt

b)

đặc biệt

c)

sự thoải mái

d)

cư dân

29.

humid /ˈhjuːmɪd/(a):

a)

lo lắng về

b)

cư dân

c)

sự thoải mái

d)

ẩm ướt

30.

comfort /ˈkʌmfət/(n):

a)

tổ chức

b)

lo lắng về

c)

cư dân

d)

sự thoải mái

31.

resident /ˈrezɪdənt/(n):

a)

để

b)

tổ chức

c)

lo lắng về

d)

cư dân

32.

organize /ˈɔːɡənaɪz/(v):

a)

tổ chức

b)

công ty

c)

để

d)

cuộc thi

33.

hàng xóm, láng giềng

(a)  

34.

cửa hàng tạp hóa

(a)  

35.

tiệm cắt tóc

(a)  

36.

cân nặng

(a)  

37.

phần trình diễn, sự biểu diễn

(a)  

38.

This is a...

a)

Park

b)

Hospital

c)

Neighborhood

d)

Fire station

39.

The new supermarket lacks (thiếu) a lot of essential goods (mặt hàng thiết yếu). It’s ___________.

a)

inconvenient

b)

fantastic

c)

terrible

d)

peaceful

40.

higher/ building/ This/ that/ is/ than/ one.

a)

This is building higher than that one.

b)

This building is higher than that one.

c)

This building is one than higher that.

d)

This building is that one higher than.