wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab G9

Total questions: 150

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Be against smt

(a)  

2.

liên quan đến cái gì, điều gì

(a)  

3.

thuyết phục, can ngăn ai đó không làm gì

(a)  

4.

Take out a mortgage

(a)  

5.

Investment (n)

(a)  

6.

cố gắng 1 cách vô ích

(a)  

7.

blazing row

(a)  

8.

sợ chết khiếp

(a)  

9.

Owing to

(a)  

10.

Get used to + ............

a)

to V

b)

Vìng

c)

Vp2

d)

to Ving

11.

Avoid + .........

a)

Ving

b)

To V

c)

Vp2

d)

V

12.

Go on

(a)  

13.

Nói hay làm một điều gì đó thiếu tế nhị hoặc xấu hổ

(a)  

14.

Give smt a clean

(a)  

15.

Giữ liên lạc

(a)  

16.

cách thức liên lạc

(a)  

17.

There’s no point in + .......

a)

Ving

b)

to V

c)

V

d)

Vp2

18.

hypothesis (n)

(a)  

19.

Cùn, thẳng thừng

(a)  

20.

từ chối dứt khoát

(a)  

21.

ngân sách

(a)  

22.

Have it in sb

(a)  

23.

Sell by the kilo

(a)  

24.

Merely (adv)

(a)  

25.

Make up

(a)  

26.

Congratulate sb on + .............

a)

To V

b)

Ving

c)

Vp2

d)

V

27.

Be done for = Be about to die = (a)  

28.

In the way

(a)  

29.

Remember sb to sb

(a)  

30.

It tobe + adj + (not) + ____________

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

Ved

31.

Put st mildly

(a)  

32.

That is to say

(a)  

33.

Let's V,___________?

a)

will you

b)

won't we

c)

shall we

d)

don't you

34.

Plot against

(a)  

35.

Due to (not)+_________: bởi vì

a)

Ving

b)

V

c)

Ved

d)

to V

36.

Have/get st PII

(a)  

37.

Hơn nữa

(a)  

38.

Nonetheless

(a)  

39.

be capable of Ving

(a)  

40.

make sb_________: bắt ai làm gì

a)

to V

b)

to Ving

c)

Ved

d)

V

41.

Muộn hơn một thời điểm nào đó

(a)  

42.

Keep up with (phr)

(a)  

43.

put up with (phr)

(a)  

44.

hold on to

(a)  

45.

make up to sb for st

(a)  

46.

Ngay khi

(a)  

47.

mean to (v)

(a)  

48.

save energy

(a)  

49.

Only with N

(a)  

50.

Leave sb____________: để ai làm gì

a)

to V

b)

Ving

c)

V

d)

to Ving

51.

Give sb a ride=give sb a lift

(a)  

52.

Make place sb/st

(a)  

53.

mean________:nếu rõ, nói rõ

a)

by

b)

in

c)

on

d)

of

54.

từ bỏ

(a)  

55.

give in (phr)

(a)  

56.

ask sb+____________________

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

to Ving

57.

Cầu thủ quần vợt hạng nhất

(a)  

58.

What's more

(a)  

59.

tin hay không thì tùy

(a)  

60.

Tán gẫu, trò chuyện trong lúc uống cà phê

(a)  

61.

bodyguard (n)

(a)  

62.

Lead +____________

a)

to N/ ving

b)

to V

c)

Ving

63.

trace (V)

(a)  

64.

effect___________: tác động, ảnh hưởng

a)

on

b)

in

c)

at

d)

with

65.

call for (phr)

(a)  

66.

Spend time+____________: dành thời gian để làm gì

a)

Ving

b)

to V

c)

V

67.

in return

(a)  

68.

thay thế, tiếp quản (phr)

(a)  

69.

make out (phr)

(a)  

70.

make off

(a)  

71.

set about (phr)

(a)  

72.

get about (phr)

(a)  

73.

get through (phr)

(a)  

74.

now and then

(a)  

75.

on the other hand

(a)  

76.

On the whole

(a)  

77.

come to (phr)

(a)  

78.

contribute to (phr)

(a)  

79.

cống hiến (phr)

(a)  

80.

attend to(phr)

(a)  

81.

Thay vì (phr)

(a)  

82.

in honor_______: tỏ lòng trân trọng

a)

in

b)

on

c)

of

d)

about

83.

Ngã bệnh, bị bệnh (phr)

(a)  

84.

nghề nghiệp

(a)  

85.

commercial (adj)

(a)  

86.

get through (phr)

(a)  

87.

bring about (phr)

(a)  

88.

go up to (phr)

(a)  

89.

make up for (phr)

(a)  

90.

increase________: tăng lên bao nhiêu

a)

by

b)

in

c)

on

d)

about

91.

break out (phr)

(a)  

92.

break away (phr)

(a)  

93.

carry out (phr)

(a)  

94.

popular___________: được ưa chuộng, phổ biến

a)

with

b)

to

c)

about

d)

for

95.

set off (phr)

(a)  

96.

set up (phr)

(a)  

97.

Turn to sb/st (phr)

(a)  

98.

Have difficulty+____________: có khó khăn khi làm gì

a)

to V

b)

Ving

c)

to Ving

d)

for Ving

99.

Ngủ gật (phr)

(a)  

100.

Object to sb/st+_________: phản đối ai/ cái gì làm gì

a)

V

b)

Ving

c)

to V

d)

to Ving

101.

benefit+______________________(phr): lợi ích từ

a)

from

b)

with

c)

for

d)

off

102.

do away with (phr)

(a)  

103.

do out (phr)

(a)  

104.

do off (phr)

(a)  

105.

can't resist/ stand/ help+________: không thể chịu nổi làm gì

a)

Ving

b)

from V

c)

from Ving

d)

for Ving

106.

Nỗ lực nhiều nhưng vẫn không thể làm (phr)

(a)  

107.

Come near to st/ doing st

(a)  

108.

Take exception to st

(a)  

109.

Bị cướp (phr)

(a)  

110.

Much as

(a)  

111.

Come across (phr)

(a)  

112.

catch up with (phr)

(a)  

113.

Inferior +_____________(phr): thua kém, thấp hơn về địa vị, cấp bậc

a)

to

b)

than

c)

from

d)

off

114.

to be at a loss

(a)  

115.

Giải quyết (phr)

(a)  

116.

call off (phr)

(a)  

117.

come into (phr)

(a)  

118.

put in (phr)

(a)  

119.

Bù lại thời gian đã mất

(a)  

120.

để mắt tới

(a)  

121.

get away

(a)  

122.

bị tiết lộ, bị lộ ra

(a)  

123.

There is no point (in) + .......

a)

To V

b)

V

c)

Ving

d)

To Ving

124.

It’s no use/ no good/ useless + ..........................

a)

To V

b)

V

c)

Ving

d)

To V

125.

phá, đập vỡ 1 phần; cắt đứt quan hệ, tuyệt giao

(a)  

126.

break out

(a)  

127.

cho phép ai ở lại nhà 1 đêm hoặc vài ngày

(a)  

128.

miễn là, với điều kiện là

(a)  

129.

Train of thought

(a)  

130.

Leave of absence

(a)  

131.

of all

(a)  

132.

all of

(a)  

133.

Need + V-ing = Need + .....................

a)

To V

b)

To Vp2

c)

V

d)

Tobe Vp2

134.

Giết con gì đó vì nó bị ốm

(a)  

135.

back sb up = (a)  

136.

Ghé qua

(a)  

137.

Other than

(a)  

138.

tiếp tục theo cách ai đó muốn

(a)  

139.

trong một quãng thời gian dài (phr)

(a)  

140.

Than vãn về một điều trong quá khứ

(a)  

141.

now that

(a)  

142.

Mean + to V

(a)  

143.

bắt đầu 1 sở thích

(a)  

144.

Mean by + .....................

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

145.

Get to V

(a)  

146.

finely (adv)

(a)  

147.

All the more

(a)  

148.

What if + QKĐ = ...................

a)

Điều kiện loại 1

b)

Điều kiện loại 2

c)

Điều kiện loại 3

d)

Điều kiện loại 0

149.

It’s about time + ..................

a)

HTĐ

b)

QKĐ

c)

HTHT

d)

QKHT

150.

Inform by

(a)