Font size
WorksheetsVocab G9
Total questions: 150
Worksheet time: 53mins
Be against smt
(a)
liên quan đến cái gì, điều gì
(a)
thuyết phục, can ngăn ai đó không làm gì
(a)
Take out a mortgage
(a)
Investment (n)
(a)
cố gắng 1 cách vô ích
(a)
blazing row
(a)
sợ chết khiếp
(a)
Owing to
(a)
Get used to + ............
to V
Vìng
Vp2
to Ving
Avoid + .........
Ving
To V
Vp2
V
Go on
(a)
Nói hay làm một điều gì đó thiếu tế nhị hoặc xấu hổ
(a)
Give smt a clean
(a)
Giữ liên lạc
(a)
cách thức liên lạc
(a)
There’s no point in + .......
Ving
to V
V
Vp2
hypothesis (n)
(a)
Cùn, thẳng thừng
(a)
từ chối dứt khoát
(a)
ngân sách
(a)
Have it in sb
(a)
Sell by the kilo
(a)
Merely (adv)
(a)
Make up
(a)
Congratulate sb on + .............
To V
Ving
Vp2
V
Be done for = Be about to die = (a)
In the way
(a)
Remember sb to sb
(a)
It tobe + adj + (not) + ____________
to V
V
Ving
Ved
Put st mildly
(a)
That is to say
(a)
Let's V,___________?
will you
won't we
shall we
don't you
Plot against
(a)
Due to (not)+_________: bởi vì
Ving
V
Ved
to V
Have/get st PII
(a)
Hơn nữa
(a)
Nonetheless
(a)
be capable of Ving
(a)
make sb_________: bắt ai làm gì
to V
to Ving
Ved
V
Muộn hơn một thời điểm nào đó
(a)
Keep up with (phr)
(a)
put up with (phr)
(a)
hold on to
(a)
make up to sb for st
(a)
Ngay khi
(a)
mean to (v)
(a)
save energy
(a)
Only with N
(a)
Leave sb____________: để ai làm gì
to V
Ving
V
to Ving
Give sb a ride=give sb a lift
(a)
Make place sb/st
(a)
mean________:nếu rõ, nói rõ
by
in
on
of
từ bỏ
(a)
give in (phr)
(a)
ask sb+____________________
to V
V
Ving
to Ving
Cầu thủ quần vợt hạng nhất
(a)
What's more
(a)
tin hay không thì tùy
(a)
Tán gẫu, trò chuyện trong lúc uống cà phê
(a)
bodyguard (n)
(a)
Lead +____________
to N/ ving
to V
Ving
trace (V)
(a)
effect___________: tác động, ảnh hưởng
on
in
at
with
call for (phr)
(a)
Spend time+____________: dành thời gian để làm gì
Ving
to V
V
in return
(a)
thay thế, tiếp quản (phr)
(a)
make out (phr)
(a)
make off
(a)
set about (phr)
(a)
get about (phr)
(a)
get through (phr)
(a)
now and then
(a)
on the other hand
(a)
On the whole
(a)
come to (phr)
(a)
contribute to (phr)
(a)
cống hiến (phr)
(a)
attend to(phr)
(a)
Thay vì (phr)
(a)
in honor_______: tỏ lòng trân trọng
in
on
of
about
Ngã bệnh, bị bệnh (phr)
(a)
nghề nghiệp
(a)
commercial (adj)
(a)
get through (phr)
(a)
bring about (phr)
(a)
go up to (phr)
(a)
make up for (phr)
(a)
increase________: tăng lên bao nhiêu
by
in
on
about
break out (phr)
(a)
break away (phr)
(a)
carry out (phr)
(a)
popular___________: được ưa chuộng, phổ biến
with
to
about
for
set off (phr)
(a)
set up (phr)
(a)
Turn to sb/st (phr)
(a)
Have difficulty+____________: có khó khăn khi làm gì
to V
Ving
to Ving
for Ving
Ngủ gật (phr)
(a)
Object to sb/st+_________: phản đối ai/ cái gì làm gì
V
Ving
to V
to Ving
benefit+______________________(phr): lợi ích từ
from
with
for
off
do away with (phr)
(a)
do out (phr)
(a)
do off (phr)
(a)
can't resist/ stand/ help+________: không thể chịu nổi làm gì
Ving
from V
from Ving
for Ving
Nỗ lực nhiều nhưng vẫn không thể làm (phr)
(a)
Come near to st/ doing st
(a)
Take exception to st
(a)
Bị cướp (phr)
(a)
Much as
(a)
Come across (phr)
(a)
catch up with (phr)
(a)
Inferior +_____________(phr): thua kém, thấp hơn về địa vị, cấp bậc
to
than
from
off
to be at a loss
(a)
Giải quyết (phr)
(a)
call off (phr)
(a)
come into (phr)
(a)
put in (phr)
(a)
Bù lại thời gian đã mất
(a)
để mắt tới
(a)
get away
(a)
bị tiết lộ, bị lộ ra
(a)
There is no point (in) + .......
To V
V
Ving
To Ving
It’s no use/ no good/ useless + ..........................
To V
V
Ving
To V
phá, đập vỡ 1 phần; cắt đứt quan hệ, tuyệt giao
(a)
break out
(a)
cho phép ai ở lại nhà 1 đêm hoặc vài ngày
(a)
miễn là, với điều kiện là
(a)
Train of thought
(a)
Leave of absence
(a)
of all
(a)
all of
(a)
Need + V-ing = Need + .....................
To V
To Vp2
V
Tobe Vp2
Giết con gì đó vì nó bị ốm
(a)
back sb up = (a)
Ghé qua
(a)
Other than
(a)
tiếp tục theo cách ai đó muốn
(a)
trong một quãng thời gian dài (phr)
(a)
Than vãn về một điều trong quá khứ
(a)
now that
(a)
Mean + to V
(a)
bắt đầu 1 sở thích
(a)
Mean by + .....................
N
Adj
V
Adv
Get to V
(a)
finely (adv)
(a)
All the more
(a)
What if + QKĐ = ...................
Điều kiện loại 1
Điều kiện loại 2
Điều kiện loại 3
Điều kiện loại 0
It’s about time + ..................
HTĐ
QKĐ
HTHT
QKHT
Inform by
(a)
