wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân vói số có 2 chữ số

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

18 x 100 =?

a)

180

b)

1800

c)

18

d)

18000

2.

82 x 100 = ?

a)

8200

b)

82

c)

820

d)

82000

3.

75 x 1000=?

a)

75000

b)

750

c)

7500

d)

75

4.

9000 : 10 =?

a)

900

b)

90

c)

9

d)

9000

5.

6800 : 100=?

a)

68

b)

680

c)

68000

d)

6800

6.

2000 : 1000 =?

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

7.

800kg = ... tạ

a)

8

b)

80

c)

800

8.

70kg = ... yến

a)

7

b)

70

c)

700

9.

300 tạ = ... tấn

a)

3

b)

30

c)

300

10.

120 tạ = ... tấn

a)

12

b)

120

c)

1200

11.

4000 g = ... kg

a)

4

b)

40

c)

400

12.

5000 kg = ... tấn

a)

5

b)

50

c)

500

13.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

14.

Đọc số : 1980 m2

a)

Một nghìn chín trăm tám mươi

b)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét

c)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông

d)

Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông

15.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

16.

4 m2 5 dm2 = ........ dm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

17.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

18.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

19.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.

a)

15dm2

b)

15m

c)

15m2

d)

15 dm

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000