wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học tiếng Tang

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

NGA

a)

tôi

b)

anh ấy/cô ấy (kính ngữ)

c)

bạn

d)

người du mục

2.

KHYÊ RĂNG

a)

học trò/học sinh

b)

bạn

c)

họ (nam + nữ) (kính ngữ)

d)

cô ấy

3.

KHÔÔNG

a)

anh ấy/cô ấy (kính ngữ)

b)

cô ấy

c)

người du mục

d)

con trai

4.

KHÔ

a)

anh ấy

b)

học trò/học sinh

c)

họ (nam + nữ)

d)

những (người/cái) này

5.

a)

cái) này

b)

cô ấy

c)

bác sĩ

d)

người đứng đầu

6.

ĐI

a)

(cái) này

b)

người đứng đầu

c)

người du mục

d)

họ (nam + nữ) (kính ngữ)

7.

THÊ

a)

cái) đó

b)

người/cái) ở trên đó

c)

(người/cái) ở đằng kia

d)

người đứng đầu

8.

YA KHI

a)

(người/cái) ở đằng kia

b)

người/cái) ở trên đó

c)

người đứng đầu

d)

chúng tôi (số nhiều)

9.

MA KHI

a)

(người/cái) ở trên đó

b)

người/cái) ở dưới đó

c)

chúng tôi (số nhiều)

d)

họ (nam + nữ) (kính ngữ)

10.

MA KHI

a)

những (người/cái) này

b)

những (người/cái) ở đằng kia

c)

người/cái) ở dưới đó

d)

những (người/cái) ở trên đó

11.

PPA KHI

a)

người/cái) ở đằng kia

b)

cái gì (câu hỏi)

c)

người phương tây

d)

những (người/cái) này

12.

KHA RÊ

a)

cái gì (câu hỏi)

b)

người đứng đầu

c)

người nông dân

d)

giáo viên

13.

LÔB THRUK

a)

học trò/học sinh

b)

người đứng đầu

c)

chúng tôi (số nhiều)

d)

những (người/cái) này

14.

ÊM CHHI

a)

bác sĩ

b)

giáo viên

c)

y tá nữ

d)

y tá nam

15.

WU DZIN

a)

người đứng đầu

b)

người du mục

c)

con trai

d)

họ (nam + nữ)

16.

ĐRÔK PA

a)

người du mục

b)

người phương tây

c)

người nông dân

d)

học trò/học sinh

17.

PPU

a)

con trai

b)

con gái

c)

những (người/cái) ở đằng kia

d)

họ (nam + nữ) (kính ngữ)

18.

NGA TSHÔ

a)

chúng tôi (số nhiều)

b)

những (người/cái) này

c)

họ (nam + nữ) (kính ngữ)

d)

những (người/cái) ở trên đó

19.

KHYÊ RĂNG TSHÔ

a)

các bạn (số nhiều)

b)

những (người/cái) ở đằng kia

c)

những (người/cái) này

d)

những (người/cái) ở trên đó

20.

KHÔÔNG TSHÔ

a)

họ (nam + nữ) (kính ngữ)

b)

những (người/cái) này

c)

những (người/cái) ở đằng kia

d)

những (người/cái) đó

21.

KHÔ TSHÔ

a)

những (người/cái) này

b)

họ (nam + nữ)

c)

người nông dân

d)

ai (câu hỏi)

22.

ĐI TSHÔ

a)

những (người/cái) này

b)

những (người/cái) ở đằng kia

c)

những (người/cái) đó

d)

họ (nam + nữ) (kính ngữ)

23.

THÊ TSHÔ

a)

những (người/cái) đó

b)

những (người/cái) ở trên đó

c)

những (người/cái) này

d)

những (người/cái) ở đằng kia

24.

YA TSHÔ

a)

những (người/cái) ở trên đó

b)

họ (nam + nữ) (kính ngữ)

c)

những (người/cái) ở dưới đó

d)

những (người/cái) đó

25.

MA TSHÔ

a)

những (người/cái) ở dưới đó

b)

chúng tôi (số nhiều)

c)

(người/cái) ở đằng kia

d)

họ (nam + nữ) (kính ngữ)

26.

PPA TSHÔ

a)

những (người/cái) ở đằng kia

b)

chúng tôi (số nhiều)

c)

những (người/cái) này

d)

những (người/cái) ở trên đó

27.

XU

a)

ai (câu hỏi)

b)

giáo viên

c)

y tá nam

d)

y tá nữ

28.

GÊ GÊN

a)

giáo viên

b)

y tá nam

c)

người phương tây

d)

người nông dân

29.

MÊN SHAP PA

a)

y tá nam

b)

y tá nữ

c)

con gái

d)

y người nông dân

30.

MÊN SHAP MA

a)

những (người/cái) này

b)

y tá nữ

c)

ai (câu hỏi)

d)

người phương tây

31.

IN CHI

a)

người phương tây

b)

giáo viên

c)

người nông dân

d)

y tá nam

32.

SHING PA

a)

người nông dân

b)

những (người/cái) ở đằng kia

c)

những (người/cái) này

d)

người phương tây

33.

PPU MÔ

a)

con gái

b)

y tá nam

c)

con trai

d)

người đứng đầu