wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 9 - Bài 22.23,24 ĐB cấu trúc và số lượng NST

Total questions: 18

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

dạng đột biến gây hậu quả nghiêm trọng nhất là

a)

MẤT ĐOẠN

b)

ĐẢO ĐOẠN

c)

LẶP ĐOẠN

d)

CHUYỂN ĐOẠN

2.

Ở đậu Hà Lan (2n=14). Kết luận nào sau đây chưa chính xác?

a)

Số NST ở thể tứ bội là 28.

b)

Số NST ở thể đa nhiễm là 15.

c)

Số NST ở thể một là 13.

d)

Số NST ở thể tam bội là 21.

3.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến

a)

tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.

b)

làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN.

c)

làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.

d)

làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo.

4.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?

a)

Đột biến gen.

b)

Mất đoạn nhỏ.

c)

Chuyển đoạn nhỏ.

d)

Đột biến lệch bội.

5.

Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFG*HI. Do rối loạn trong giảm phân đã tạo ra 1 giao tử có NST trên với trình tự các gen là ABCDEH*GFI. Có thể kết đã xảy ra đột biến:

a)

chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST.

b)

đảo đoạn và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.

c)

chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.

d)

đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.

6.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Một đoạn của NST bị đứt ra, quay 1800 rồi nối lại gây nên đột biến đảo đoạn NST.

II. Đột biến chuyển đoạn trong cùng một NST làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST.

III. Ở người, bệnh ung thư máu do đột biến cấu trúc NST gây ra.

IV. Đột biến lặp đoạn làm tăng cường hay giảm bớt cường độ biểu hiện của tính trạng tương ứng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bao gồm:

(1). lặp đoạn, (2). thể một nhiễm,

(3). thể tam bội, (4). chuyển đoạn, (5) đảo đoạn,

(6). mất đoạn, (7). thể ba nhiễm,

(8) thể tứ bội, (9). thêm đoạn.

a)

(4), (5), (6), (9).

b)

(1), (4), (5), (6).

c)

(1), (4), (5), (9).

d)

(2), (3), (7), (8).

8.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

9.
Đột biến số lượng NST bao gồm
a)
Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST
b)
Đột biến đa bội và mất đoạn NST
c)
Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST
d)
Lặp đoạn và đảo đoạn NST
10.
Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các NST trong tế bào được gọi là
a)
Đột biến đa bội thể
b)
Đột biến dị bội thể
c)
Đột biến cấu trúc NST
d)
Đột biến mất đoạn NST
11.
Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở:
a)
Ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào
b)
Toàn bộ các cặp NST trong tế bào
c)
Chỉ xảy ra ở NST giới tính
d)
Chỉ xảy ra ở NST thường
12.
Ở đậu Hà Lan có 2n = 14. Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:
a)
16
b)
21
c)
28
d)
35
13.
Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng:
a)
Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
b)
Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó
c)
Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
d)
Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó
14.
Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể 3 nhiễm?
a)
2n + 1
b)
2n – 1
c)
2n + 2
d)
2n – 2
15.
Số NST trong tế bào là thể 3 nhiễm ở người là:
a)
47 chiếc
b)
47 cặp
c)
45 chiếc
d)
45 cặp
16.
Thể không nhiễm là thể mà trong tế bào:
a)
Thiểu hẳn một cặp NST nào đó
b)
Không có NST thường, chỉ có NST giới tính
c)
Không có NST giới tính, chỉ có NST thường
d)
Không còn chứa bất kì NST nào
17.
Bệnh Đao có ở người xảy ra là do trong tế bào sinh dưỡng có
a)
3 NST ở cặp số 21
b)
3 NST ở cặp số 12
c)
1 NST ở cặp số 12
d)
3 NST ở cặp giới tính
18.
Cải củ có bộ NST bình thường 2n =18. Trong một tế bào sinh dưỡngcủa củ cải, người ta đếm được 27 NST. Đây là thể:
a)
Tam bội(3n)
b)
3 nhiễm
c)
Tứ bội (4n)
d)
Dị bội (2n -1)