wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I -11 (ĐỀ 1)

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

Mg(OH)2.

b)

HNO3.

c)

KOH.

d)

Fe2(SO4)3.

2.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HSO4→ 2H+ + SO42-.

b)

NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.

c)

Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.

d)

HClO ⇄ H+ + ClO-.

3.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

HCl.

4.

Nồng độ ion NO3trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là

a)

0,10M.

b)

0,20M.

c)

0,15M.

d)

0,05M.

5.

Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là

a)

2,0.

b)

2,3.

c)

12,0.

d)

11,7.

6.

Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + H2

b)

N2 + O2

c)

N2 + Mg →

d)

N2 + Li →

7.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

8.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d là

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

9.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Theo Arrhenius, axit là những chất khi tan trong nước phân li cho OH-.

b)

Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.

c)

HNO3, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 là các chất điện mạnh.

d)

Muối axit là những muối khi tan trong nước tạo môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ.

10.

Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓ là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào sau đây?

a)

MgCO3 + KOH →

b)

Mg(NO3)2 + Ba(OH)2

c)

MgSO4 + Mg(OH)2

d)

MgSO4 + HCl →

11.

Công thức tính pH là

a)

pH = - lg [H+].

b)

pH = lg [H+].

c)

pH = 10 x lg [H+].

d)

pH = - lg [OH-].

12.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2.

b)

Mg, O2.

c)

H2, O2.

d)

Ca, O2.

13.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

(NH4)2SO4.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

14.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2

a)

Mg, NO2, O2.

b)

MgO, NO, O2.

c)

MgO, NO2, O2.

d)

Mg, NO, O2.

15.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

16.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

17.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

18.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

19.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.

20.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

21.

Axit nào sau đây là axit một nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

CH3COOH.

d)

H3PO4.

22.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + Fe(OH)3.

b)

CuCl2 + AgNO3.

c)

HNO3 + CaCO3.

d)

K2SO4 + Cu(NO3)2.

23.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, CO32-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl.

d)

K+, NH4+, Cl, PO43-.

24.

Công thức tính pH là

a)

pH = - lg [H+].

b)

pH = lg [H+].

c)

pH = 10 x lg [H+].

d)

pH = - lg [OH-].

25.

Một dung dịch có pH = 5,00. Chọn nhận xét không đúng.

a)

Dung dịch có [H+] = 1,0.10-5M.

b)

Dung dịch có [OH-] = 1,0.10-9M.

c)

Dung dịch làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.