wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỔNG HỢP

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ 1800 là dịch vụ gì?

a)

Là dịch vụ cho phép người gọi thực hiện cuộc gọi tới nhiều đích khác nhau thông qua một số điện thoại duy nhất trên toàn quốc. Cước phí được tính cho khách hàng thực hiện cuộc gọi.

b)

Là dịch vụ cho phép người gọi thực hiện cuộc gọi miễn phí tới nhiều đích khác nhau thông qua một số điện thoại duy nhất trên toàn quốc. Cước phí được tính cho tổ chức, doanh nghiệp đăng ký dịch vụ với VNPT, khách hàng khi thực hiện cuộc gọi sẽ không phải trả cước phí cuộc gọi của mình.

c)

Là dịch vụ cho phép người sử dụng thực hiện cuộc gọi/nhắn tin tới nhà cung cấp dịch vụ thông tin thông qua một số truy nhập thống nhất trên mạng viễn thông.

2.

Thành phần tham gia cung cấp và sử dụng dịch vụ cho thuê đầu số 1800 gồm:

a)

Nhà cung cấp đầu số 1800 (NCC dịch vụ)

b)

Doanh nghiệp-Đơn vị thuê đầu số 1800 (chủ thuê bao đầu số 1800)

c)

KH của doanh nghiệp-Người sử dụng (Người gọi)

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

3.

Tạm thời chưa cung cấp dịch vụ 1800 cho các thuê bao sử dụng số đích nào sau đây?

a)

Thuê bao di động Doanh nghiệp khác, điện thoại vô tuyến nội thị, di động nội vùng.

b)

Khách hàng thuộc các mạng dùng riêng như mạng của Bộ Quốc Phòng, Bộ Công An, Bộ Ngoại giao…

c)

Tất cả đáp án trên đều đúng

4.

Khách hàng của Doanh nghiệp có thể thực hiện nhắn tin đến đầu số 1800 của Doanh nghiệp đó hay không?

a)

b)

Không

5.

Doanh nghiệp thuê đầu số 1800 có thể thực hiện cuộc gọi ra từ đầu số 1800 được hay không?

a)

b)

Không

6.

Hiện tại VNPT đang cung cấp dải số 1800 nào ?

a)

1800xxxx

b)

1800 xx.xx.xx

c)

Tất cả đáp án trên đều đúng

7.

Một số dịch vụ 1800 có thể định tuyến được đến tối đa bao nhiêu số đích?

a)

Tối đa 7 số đích

b)

Tối đa 10 số đích

c)

Tối đa 12 số đích

d)

Tối đa 15 số đích

8.

Dịch vụ 1800 có thể định tuyến đến số đích là những số nào?

a)

Các thuê bao điện thoại di động toàn quốc và các thuê bao di động (callink, mobinet, điện thoại vô tuyến nội thị, di động nội vùng…)

b)

Số của thuê bao cố định của VNPT và số thuê bao điện thoại di động mạng Vinaphone

c)

Số của thuê bao cố định của VNPT và các thuê bao điện thoại cố định, di động của các doanh nghiệp viễn thông khác

9.

Đối tượng nào trả cước cuộc gọi vào đầu số 1800?

a)

Thuê bao thực hiện cuộc gọi

b)

'Khách hàng thuê đầu số 1800

c)

Nhà cung cấp đầu số 1800

10.

Dịch vụ 1800 có thể định tuyến theo thời gian cuộc gọi hay định tuyến theo vùng?

a)

Định tuyến theo thời gian cuộc gọ

b)

Định tuyến theo vùng

c)

Định tuyến theo thời gian cuộc gọi hoặc định tuyến theo vùng

11.

Trong cùng một thời điểm thì dịch vụ 1800 có thể định tuyến đến nhiều số đích được không?

a)

Có thể định tuyến đến nhiều số đích khác nhau

b)

Chỉ định tuyến đến một số đích duy nhất

c)

Trong cùng một thời điểm thì có thể định tuyến đến nhiều số đích khác nhau tuy nhiên trong một vùng lưu lượng thì ở một thời điểm thì chỉ định tuyến đến một số đích duy nhất.

12.

Để đăng ký dịch vụ 1800, cần có những hồ sơ gì?

a)

Phiếu yêu cầu dịch vụ đã điền đầy đủ thông tin, đóng dấu; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (bản sao có công chứng); Đề án triển khai số dịch vụ 1800

b)

'Phiếu yêu cầu dịch vụ đã điền đầy đủ thông tin, đóng dấu; Đề án triển khai số dịch vụ 1800

c)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (bản sao có công chứng); Đề án triển khai số dịch vụ 1800

d)

Phiếu yêu cầu dịch vụ đã điền đầy đủ thông tin, đóng dấu; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (bản sao có công chứng)

13.

Khách hàng có thể chọn đầu số 1800 dễ nhớ mà không phải trả cước sử dụng đầu số dễ nhớ, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong giờ Hành chánh Khách hàng có thể cài tới số đích là số cố định, ngoài giờ Hành chánh Khách hàng có thể cài số đích là hệ thống IVR (trả lời tự động) được không?

a)

b)

Không

15.

Cước cài đặt cho 1 số đích đầu tiên của dịch vụ 1800 là bao nhiêu?

a)

1.800.000 đ (chưa VAT)

b)

'2.000.000 đ (chưa VAT)

c)

200.000 đ (chưa VAT)

16.

Cước cài đặt cho mỗi số đích tiếp theo, sau số đích đầu tiên của dịch vụ 1800 là bao nhiêu?

a)

1.800.000 đ (chưa VAT)

b)

'2.000.000 đ (chưa VAT)

c)

200.000 đ (chưa VAT)

17.

Tổng số tiền của cước cài đặt dịch vụ 1800 không được vượt quá bao nhiêu?

a)

1.800.000 đ (chưa VAT)

b)

'2.000.000 đ (chưa VAT)

c)

3.000.000 đ (chưa VAT)

18.

Những cuộc gọi từ quốc tế đến số dịch vụ 1800 sẽ được tính cước như thế nào?

a)

Doanh nghiệp sẽ được tính phí như cước cuộc gọi từ thuê bao cố định trong nước đến 1800 (người gọi chịu cước quốc tế về Việt Nam)

b)

Tính như cước cuộc gọi từ thuê bao di động trong nước đến số 1900

c)

Tính như cước cuộc gọi thuê bao di động từ quốc tế về Việt Nam

19.

Dịch vụ 1900 là dịch vụ gì?

a)

Là dịch vụ cho phép người gọi thực hiện cuộc gọi tới nhiều đích khác nhau thông qua một số điện thoại duy nhất trên toàn quốc. Cước phí được tính cho khách hàng thực hiện cuộc gọi.

b)

Là dịch vụ cho phép người gọi thực hiện cuộc gọi miễn phí tới nhiều đích khác nhau thông qua một số điện thoại duy nhất trên toàn quốc. Cước phí được tính cho tổ chức, doanh nghiệp đăng ký dịch vụ với VNPT, khách hàng khi thực hiện cuộc gọi sẽ không phải trả cước phí cuộc gọi của mình

c)

Là dịch vụ cho phép người sử dụng thực hiện cuộc gọi/nhắn tin tới nhà cung cấp dịch vụ thông tin thông qua một số truy nhập thống nhất trên mạng viễn thông.

20.

Thành phần tham gia dịch vụ cho thuê đầu số 1900 gồm:

a)

Nhà cung cấp

đầu số 1900

(NCC Dịch vu)

b)

Doanh nghiệp

Đơn vị thuê đầu số 1900

(Chủ TB đầu số)

c)

Khách hàng của DN

Ngưởi sử dụng


(Người gọi)

d)

Tất cả đáp án đều đúng

21.

Phạm vi cung cấp dịch vụ cho thuê đầu số 1900 là:

a)

Trên 100 nước và vùng lãnh thổ.

b)

Chỉ trong phạm vi Việt Nam

c)

Tất cả các đáp án đều sai

22.

Các dải số 1900 hiện tại VNPT đang cung cấp gồm

a)

190010xx → 190018xx (Không gồm 190013xx)

b)

19001930 → 19001938

19001940 → 19001949

19001950 → 19001959

19001970 → 19001979

c)

190054xxxx → 190059xxxx

d)

Tất cả đáp án đều đúng

23.

Hệ thống 1900 cho phép định tuyến đến:

a)

Định tuyến đến số đích

b)

Định tuyến đến server (hệ thống tổng đài, IVR…)

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

24.

Dịch vụ 1900 có thể định tuyến tối đa đến bao nhiêu số đích

a)

10 số đích

b)

15 số đích

c)

20 số đích

d)

25 số đích

25.

Ai sẽ là người trả cước cuộc gọi vào 1900

a)

Doanh nghiệp thuê đầu số 1900

b)

Khách hàng của Doanh nghiêp - Người thực hiện cuộc gọi vào đầu số 1900

26.

Dịch vụ 1900 không thể nhận cuộc gọi từ quốc tế, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Dịch vụ 1900 có thể định tuyến đến số đích là số thuê bao quốc tế không?

a)

b)

Không

28.

Dịch vụ 1900 có thể định tuyến theo thời gian cuộc gọi hay định tuyến theo vùng?

a)

Định tuyến theo thời gian cuộc gọi

b)

Định tuyến theo vùng

c)

Định tuyến theo thời gian cuộc gọi hoặc định tuyến theo vùng

29.

Trong cùng một thời điểm thì dịch vụ 1900 có thể định tuyến đến nhiều số đích được không?

a)

Có thể định tuyến đến nhiều số đích khác nhau

b)

Chỉ định tuyến đến một số đích duy nhất

c)

Trong cùng một thời điểm thì có thể định tuyến đến nhiều số đích khác nhau tuy nhiên trong một vùng lưu lượng thì ở một thời điểm thì chỉ định tuyến đến một số đích duy nhất.

30.

Thuê bao khác mạng (Viettel, Mobifone, Vietnam mobile..) có thể thực hiện cuộc gọi vào đầu số 1900 được hay không?

a)

b)

Không

31.

Khi thực hiện cuộc gọi vào đầu số 1900 có được thông báo cước phí hay không?

a)

b)

Không

32.

Cấu trúc giá cước của dịch vụ 1900 gồm:

a)

Cước cài đặt

b)

Cước hàng tháng

c)

Cước thuê đầu số dễ nhớ

d)

Cước cài đặt + Cước hàng tháng + Cước thuê đầu số dễ nhớ

33.

Cước gọi vào tổng đài 1900 có phân biệt giờ bận , rỗi hay các ngày trong tuần không?

a)

b)

Không

34.

Cước cài đặt cho 1 số đích đầu tiên của dịch vụ 1900 là bao nhiêu?

a)

1.800.000 đ (chưa VAT)

b)

'2.000.000 đ (chưa VAT)

c)

200.000 đ (chưa VAT)

35.

Cước cài đặt cho mỗi số đích tiếp theo, sau số đích đầu tiên của dịch vụ 1900 là bao nhiêu?

a)

1.800.000 đ (chưa VAT)

b)

'2.000.000 đ (chưa VAT)

c)

200.000 đ (chưa VAT)

36.

Tổng số tiền của cước cài đặt dịch vụ 1900 không được vượt quá bao nhiêu?

a)

1.800.000 đ (chưa VAT

b)

'2.000.000 đ (chưa VAT)

c)

3.000.000 đ (chưa VAT)

37.

Cước cài đặt nếu khách hàng định tuyến tới sever (tổng đài , IVR..) là :

a)

1.800.000 đ (chưa VAT)

b)

'2.000.000 đ (chưa VAT)

c)

200.000 đ (chưa VAT)

38.

Có mấy phương án đóng cước thuê đầu số dễ nhớ

a)

2 phương án

b)

1 phương án

c)

3 phương án

39.

Brandname là gì?

a)

Là tên thương hiệu (hay còn gọi là tên định danh) người gửi, dùng trong hoạt động chăm sóc khách hàng, quảng cáo bằng tin nhắn và được sử dụng để hiển thị hoặc xác định thông tin về nguồn gửi trong các tin nhắn

b)

Là dịch vụ tin nhắn thương hiệu bao gồm: SMS Quảng cáo (SMS QC) và SMS Chăm sóc khách hàng (SMS CSKH).

c)

Là tin nhắn đến các thuê bao của các nhà mạng nhằm giới thiệu đến người tiêu dùng về các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, hoạt động xã hội, hàng hóa, dịch vụ bao gồm cả dịch vụ có mục đích sinh lời và dịch vụ không có mục đích sinh lời.

40.

Dịch vụ SMS Brandname là gì?

a)

Là tên thương hiệu (hay còn gọi là tên định danh) người gửi, dùng trong hoạt động chăm sóc khách hàng, quảng cáo bằng tin nhắn và được sử dụng để hiển thị hoặc xác định thông tin về nguồn gửi trong các tin nhắn

b)

Là dịch vụ tin nhắn thương hiệu bao gồm: SMS Quảng cáo (SMS QC) và SMS Chăm sóc khách hàng (SMS CSKH).

c)

Là tin nhắn đến các thuê bao của các nhà mạng nhằm giới thiệu đến người tiêu dùng về các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, hoạt động xã hội, hàng hóa, dịch vụ bao gồm cả dịch vụ có mục đích sinh lời và dịch vụ không có mục đích sinh lời.

41.

Website Dịch vụ SMS Brandname là?

a)

http://ads.vinaphone.com.vn

b)

Http://Lba.vinaphone.com.vn

c)

http://myshopbrand.vinaphone.com.vn

42.

Dịch vụ SMS Brandname cung cấp những hình thức tin nhắn nào?

a)

SMS CSKH

b)

SMS Quảng cáo

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

Lợi ích của dịch vụ SMS Brandname?

a)

Là giải pháp marketing trực tiếp hiệu quả nhất

b)

Làm tăng sự nhận biết thương hiệu và tạo sự tin tưởng tuyệt đối với khách hàng của Doanh nghiệp

c)

100% người nhận tin sẽ đọc thông điệp tin nhắn gửi đến

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

44.

Dịch vụ SMS Brandname có hỗ trợ cung cấp database số thuê bao không?

a)

b)

Không

45.

Hình thức nhắn tin SMS CSKH của dịch vụ SMS Brandname là?

a)

Là tin nhắn đến các thuê bao của các nhà mạng nhằm giới thiệu đến người tiêu dùng về các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, hoạt động xã hội, hàng hóa, dịch vụ bao gồm cả dịch vụ có mục đích sinh lời và dịch vụ không có mục đích sinh lời.

b)

Là tin nhắn của các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng kênh thông tin di động để gửi các thông tin chăm sóc khách hàng đến các thuê bao di động là khách hàng của mình

46.

Hình thức nhắn tin SMS quảng cáo của dịch vụ SMS Brandname là?

a)

Là tin nhắn đến các thuê bao của các nhà mạng nhằm giới thiệu đến người tiêu dùng về các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, hoạt động xã hội, hàng hóa, dịch vụ bao gồm cả dịch vụ có mục đích sinh lời và dịch vụ không có mục đích sinh lời.

b)

Là tin nhắn của các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng kênh thông tin di động để gửi các thông tin chăm sóc khách hàng đến các thuê bao di động là khách hàng của mình

47.

Có thể tích hợp hệ thống SMS Brandname với hệ thống phần mềm có sẵn của khách hàng hay không?

a)

b)

Không

48.

Brandname có thể có tối đa bao nhiêu ký tự?

a)

10 ký tự

b)

11 ký tự

c)

12 ký tự

d)

13 ký tự

49.

Brandname có thể bao gồm những ký tự gì?

a)

Chỉ bao gồm các chữ cái

b)

Bao gồm các chữ cái, chữ số, ký hiệu

c)

Bao gồm các chữ cái, ký hiệu

50.

Để phân cách các ký tự trong Brandname, có thể sử dụng ký tự nào?

a)

Có thể sử dụng khoảng trắng

b)

Có thể sử dụng (-)

c)

Có thể sử dụng khoảng trắng hay (.)/(-)/(_).

51.

SMS CSKH có quy định cấu trúc bản tin hay không?

a)

b)

Không

52.

Tiền tố trong nội dung tin nhắn quảng cáo của dịch vụ SMS Brandname là gì?

a)

Là mã số quản lý dịch vụ nhắn tin QC của nhà mạng

b)

Là nội dung quảng cáo mà doanh nghiệp muốn truyền tải

c)

Là chức năng từ chối và hướng dẫn người dùng từ chối nhận QC ở cuối tin nhắn

53.

Hậu tố trong nội dung tin nhắn quảng cáo của dịch vụ SMS Brandname là gì?

a)

Là mã số quản lý dịch vụ nhắn tin QC của nhà mạng

b)

Là nội dung quảng cáo mà doanh nghiệp muốn truyền tải

c)

Là chức năng từ chối và hướng dẫn người dùng từ chối nhận QC ở cuối tin nhắn

54.

Độ dài của một nội dung CSKH gồm bao nhiêu ký tự?

a)

160 ký tự (Tiếng Việt không dấu)

b)

180 ký tự (Tiếng Việt không dấu)

c)

190 ký tự (Tiếng Việt không dấu)

55.

Cấu trúc cước của dịch vụ SMS Brandname bao gồm những loại cước nào?

a)

Cước duy trì BRN + Cước SMS

b)

Cước khởi tạo BRN + Cước duy trì BRN

c)

Cước khởi tạo BRN/Cước duy trì BRN + Cước SMS

56.

Thời gian khai báo (xét duyệt) Brandname tính từ khi Ban KHDN nhận được hồ sơ đăng ký Brandname hoàn thiện của khách hàng/đại lý được quy định?

a)

Mạng VinaPhone: Không quá 02 ngày làm việc;

b)

Ngoại mạng: Theo quy định của từng nhà mạng, từ 02 -> 05 ngày làm việc

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

57.

Thời gian khai báo (xét duyệt) nội dung tin nhắn quảng cáo của dịch vụ SMS brandnam?

a)

Không quá 01 ngày làm việc tính từ khi Ban KHDN nhận được hồ sơ đăng ký nội dung tin nhắn hoàn thiện của khách hàng/đại lý

b)

Không quá 10 ngày làm việc tính từ khi Ban KHDN nhận được hồ sơ đăng ký nội dung tin nhắn hoàn thiện của khách hàng/đại lý

c)

Không quá 05 ngày làm việc tính từ khi Ban KHDN nhận được hồ sơ đăng ký nội dung tin nhắn hoàn thiện của khách hàng/đại lý

58.

Loại tin nhắn SMS Brandname nào được sử dụng tham biến trong nội dung tin nhắn?

a)

Tin nhắn CSKH

b)

Tin nhắn quảng cáo

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

59.

Dịch vụ MyLBA là dịch vụ gì?

a)

Tin nhắn Quảng cáo LBA là hình thức quảng cáo cho phép các tổ chức/ doanh nghiệp/ hộ kinh doanh cá thể chuyển thông điệp marketing đến khách hàng của mình một cách có chọn lọc và đúng thời điểm khi họ đang có mặt tại một vị trí địa lý thích hợp thông qua việc phân tích dữ liệu người dùng trước đó: sở thích, khả năng chi trả, độ tuổi, giới tính…

b)

Là dịch vụ cho phép người dùng tự tạo các chiến dịch CSKH/quảng cáo SMS đến các TB di động theo tiêu chí tự chọn qua website của dịch vụ.

c)

Là dịch vụ quảng cáo, tiếp thị bằng tin nhắn thông qua tài khoản trực tuyến, Khách hàng có thể tự đăng ký tài khoản và chủ động gửi tin với các quy trình duyệt nhãn, duyệt nội dung nhanh gọn, các gói cước và hình thức thanh toán linh hoạt.

60.

Website Dịch vụ SMS Brandname là?

a)

http://ads.vinaphone.com.vn

b)

Http://Lba.vinaphone.com.vn

c)

http://myshopbrand.vinaphone.com.vn

61.

Các hình thức triển khai dịch vụ MyLBA?

a)

GeoTargeting SMS

b)

GeoFencing SMS

c)

Tất cả đáp án đều đúng

62.

Hình thứcgửi tin GeoTargeting SMS của dịch vụ MyLBA là?

a)

Là hình thức trong đó hệ thống Dịch vụ sẽ thực hiện khoanh vùng khu vực Khách hàng muốn thực hiện quảng cáo và gửi tin nhắn quảng cáo đến các thuê bao có mặt trong khu vực được khoanh vùng theo kịch bản về nội dung và thời gian đã được thiết kế sẵn.

b)

Là hình thức trong đó hệ thống Dịch vụ sẽ thực hiện khoanh vùng khu vực Khách hàng muốn thực hiện quảng cáo và tự động gửi tin nhắn quảng cáo (theo nội dung được thiết kế sẵn) đến các thuê bao khi họ di chuyển vào hoặc ra khỏi khu vực được khoanh vùng.

c)

Là hình thức gửi tin nhắn thông qua tài khoản đăng ký trực tuyến.

63.

Hình thức gửi tin GeoFencing SMS của dịch vụ My LBA là?

a)

Là hình thức trong đó hệ thống Dịch vụ sẽ thực hiện khoanh vùng khu vực Khách hàng muốn thực hiện quảng cáo và gửi tin nhắn quảng cáo đến các thuê bao có mặt trong khu vực được khoanh vùng theo kịch bản về nội dung và thời gian đã được thiết kế sẵn.

b)

Là hình thức trong đó hệ thống Dịch vụ sẽ thực hiện khoanh vùng khu vực Khách hàng muốn thực hiện quảng cáo và tự động gửi tin nhắn quảng cáo (theo nội dung được thiết kế sẵn) đến các thuê bao khi họ di chuyển vào hoặc ra khỏi khu vực được khoanh vùng.

c)

Là hình thức gửi tin nhắn thông qua tài khoản đăng ký trực tuyến.

64.

Dịch vụ MyLBA có thể hỗ trợ cung cấp cho doanh nghiệp dữ liệu thuê bao là những thuê bao của tất cả các nhà mạng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Dịch vụ MyLBA giới hạn ngân sách gửi tin là 3.000.000đ/ tháng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Dịch vụ MyLBA chỉ hỗ trợ cung cấp danh sách số thuê bao mạng VNP, chứ không hỗ trợ lọc số thuê bao theo tiêu chí, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Dịch vụ MyLBA có thể hỗ trợ cung cấp cho doanh nghiệp dữ liệu thuê bao là những thuê bao nào?

a)

Thuê bao Vinaphone

b)

Thuê bao Viettel

c)

Tất cả các nhà mạng

68.

Một số điện thoại cần phải có những điều kiện gì thì hệ thống MyLBA mới có thể nhận diện được?

a)

Thuê bao Vinaphone có phát sinh cuộc gọi hoặc tin nhắn hoặc truy cập 3G/4G trong thời gian hệ thống quét

b)

Chỉ cần là thuê bao Vinaphone

c)

Không cần điều kiện gì cả

69.

Dịch vụ MyLBA cho phép gửi loại tin nhắn nào?

a)

Tin nhắn Quảng cáo

b)

Tin nhắn CSKH

c)

Cả 2 loại tin nhắn

70.

Khách hàng nhận tin nhắn từ dịch vụ MyLBA có hiển thị nhãn Brandname không?

a)

b)

Không

71.

Khách hàng sử dụng dịch vụ MyLBA trên Webportal nào?

a)

Hệ thống SMS Marketing

b)

Qua website của dịch vụ MyLBA

c)

Kỹ thuật VNPT thực hiện triển khai chiến dịch cho Khách hàng

72.

Cước khởi tạo SMS Brandname của dịch vụ MyLBA là 50.000đ/BRN/tháng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cước duy trì SMS Brandname của dịch vụ MyLBA là 0 đồng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Dịch vụ MyLBA có thể hỗ trợ lọc số thuê bao theo những tiêu chí nào?

a)

Giới tính; Nghề nghiệp, Độ tuổi

b)

Khu vực lưu trú; Hành vi di chuyển theo thời gian thực

c)

Thu nhập; Sở thích

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

75.

Quy định khai báo, kích hoạt Brandname & Template của dịch vụ MyLBA được áp dụng theo?

a)

Áp dụng theo quy định tin nhắn quảng cáo SMS Brandname hiện hành

b)

Không cần áp dụng quy định tin nhắn quảng cáo SMS Brandname hiện hành

76.

Tin nhắn quảng cáo MyLBA có gửi được sang mạng Viettel hay không?

a)

b)

Không

77.

Cước khởi tạo SMS Brandname của dịch vụ MyLBA là bao nhiêu?

a)

50.000đ/BRN

b)

550.000đ/BRN

c)

Miễn phí

78.

Cước duy trì SMS Brandname của dịch vụ MyLBA là bao nhiêu?

a)

50.000đ/BRN

b)

550.000đ/BRN

c)

Miễn phí

79.

Máy chủ là gì?

a)

Máy chủ (server) là một thiết bị rất quan trọng trong việc vận hành hệ thống của một doanh nghiệp vì nó là trung tâm xử lý dữ liệu của một hệ thống, nơi kết nối và xử lý mọi tác vụ của mọi máy tính trong một tổ chức

b)

Cấu hình cơ bản để quyết định đến hiệu suất của máy chủ bao gồm: CPU, RAM, Ổ cứng

c)

Tất cả đáp án đều đúng

80.

Để máy chủ của khách hàng hoạt động liên tục và an toàn 24/24, VNPT VNP đảm bảo những điều kiện gì?

a)

Vị trí đặt máy chủ, tủ rack

b)

Cổng kết nối Internet

c)

Nguồn điện, máy điều hòa nhiệt độ; Chống cháy nổ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

81.

Dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ là gì?

a)

Là dịch vụ cho khách hàng thuê chỗ đặt máy chủ , tủ rack, thiết bị mạng của khách hàng tại Datacenter của VNPT-Vinaphone.

b)

Là dịch vụ cho khách hàng thuê lại máy chủ với những gói dịch vụ có cấu hình định sẵn hoặc theo yêu cầu của khách hàng

c)

Là dịch vụ cung cấp hạ tầng máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây của VNPT

82.

Hiện tại VNPT chấp nhận cho thuê máy chủ dạng nào sau đây?

a)

Dạng rack/Dạng Blade

b)

Dạng tower/Dạng rack

c)

Dạng Blade/Dạng Tower

83.

Các hình thức cho thuê chỗ đặt máy chủ gồm?

a)

Cho thuê chỗ đặt máy chủ

b)

Cho thuê tủ rack

c)

Cho thuê diện tích sàn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

84.

Đối tượng Khách hàng tiềm năng của dịch vụ VNPT Colocation là?

a)

DN cung cấp dịch vụ nội dung

b)

DN kinh doanh online

c)

DN cung cấp game online

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

85.

Khi sử dụng dịch vụ VNPT Colocation, Khách hàng được hỗ trợ kỹ thuật 24/7, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

'Sai

86.

Khi sử dụng dịch vụ VNPT Colocation, Khách hàng được chủ động quản trị và vận hành từ xa hoặc onsite trực tiếp tại IDC

a)

Đúng

b)

'Sai

87.

Khi sử dụng dịch vụ VNPT Colocation, Khách hàng được cam kết chất lượng SLA theo nhu cầu

a)

Đúng

b)

'Sai

88.

Khi sử dụng dịch vụ VNPT Colocation, Khách hàng được sử dụng hạ tầng chuẩn quốc tế, đảm bảo hoạt động 24x7, an toàn, bảo mật

a)

Đúng

b)

'Sai

89.

Khi sử dụng dịch vụ VNPT Colocation, máy chủ của khách hàng có được kết nối mạng Internet không?

a)

b)

'Không

90.

Dịch vụ VNPT Colocation có hỗ trợ Khách hàng mua thêm địa chỉ IP không?

a)

b)

'Không

91.

Khi sử dụng dịch vụ VNPT Colocation, máy chủ của khách hàng được cấp 01 địa chỉ IP thực (miễn phí) và được kết nối trực tiếp với Internet tốc độ cao, không giới hạn lưu lượng thông tin, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

'Sai

92.

Dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ online có thể cấp cho Khách hàng bao nhiêu địa chỉ IP?

a)

1 địa chỉ IP

b)

2 địa chỉ IP

c)

3 địa chỉ IP

93.

Dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ offline có cung cấp cho Khách hàng địa chỉ IP, băng thông intenet trong nước, quốc tế hay không

a)

b)

Không

94.

Dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ có mấy gói cước?

a)

3 gói cước

b)

'5 gói cước

c)

7 gói cước

95.

Dịch vụ cho thuê tủ rack có mấy gói cước?

a)

3 gói cước

b)

'5 gói cước

c)

7 gói cước

96.

Cước phí cài đặt của dịch vụ cho thuê tủ rack là:

a)

Miễn phí

b)

'2.000.000đ

c)

5.000.000đ

97.

Phí khởi tạo dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ là bao nhiêu?

a)

Miễn phí

b)

'2.000.000đ

c)

5.000.000đ

98.

Không gian tủ rack của dịch vụ cho thuê máy chủ VNPT Colocation là?

a)

40U

b)

42U

c)

45U

99.

Dịch vụ Web hosting là gì?

a)

Web Hosting (hay còn gọi là shared hosting) là không gian trên máy chủ có cài đặt các dịch vụ Internet như web (www), truyền file(FTP), Mail…,và người dùng có thể đưa nội dung trang web hay dữ liệu trên không gian đó..

b)

Là dịch vụ cho khách hàng thuê chỗ đặt máy chủ , tủ rack, thiết bị mạng của khách hàng tại Datacenter của VNPT-Vinaphone.

c)

Là dịch vụ cho khách hàng thuê lại máy chủ với những gói dịch vụ có cấu hình định sẵn hoặc theo yêu cầu của khách hàng, kèm theo các điều kiện kỹ thuật cần thiết

100.

Dịch vụ Web hosting cho phép khách hàng tạo các địa chỉ email và khai báo hộp thư điện tử theo tên miền riêng?

a)

b)

Không

101.

Dịch vụ Web hosting cho phép Khách hàng đăng nhập Control Panel do VNPT cung cấp để quản lý các tinh năng dịch vụ

a)

b)

Không

102.

Dịch vụ Web hosting Cho phép thêm các tên miền bổ sung (Domain Add on) và gán thêm tên miền vào website chính (Domain Alias)

a)

b)

Không

103.

Để sử dụng dịch vụ webhosting phải thanh toán tối thiểu bao nhiêu tháng ?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

104.

Khách hàng là cá nhân muốn đăng ký dịch vụ Web hosting được hay không?

a)

b)

Không

105.

Khách hàng muốn gán nhiều tên miền cho cùng 1 website có được không?

a)

b)

'Không

106.

Khách hàng muốn gán nhiều tên miền cho nhiều website nhưng chung một hosting có được không?

a)

b)

'Không

107.

Đâu là các tính năng chính của dịch vụ hosting ?

a)

Hỗ trợ các nền tảng phát triển ứng dụng trên Windows (Asp, Asp.net) và Linux (php);

Hỗ trợ các hệ quản trị cơ sở dữ liệu phổ biến (Microsoft SQL., MySQL)

b)

Hỗ trợ giao thức truyền file FTP

Cung cấp dịch vụ thư điện tử theo tên miền riêng

c)

Cung cấp cho khách hàng tài khoản truy cập Control Panel quản lý dịch vụ

Cho phép khách hang gán thêm tên miền bổ sung tên miền đại diện kèm vào gói dịch vụ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đún

108.

Web Hosting thích hợp cho các đối tượng khách hàng nào ?

a)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

b)

Trường học

c)

Đơn vị thiết kế Web

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

109.

Đâu không phải là các dịch vụ khác kèm theo website khi sử dụng dịch vụ webhosting ?

a)

Truyền file (FTP)

b)

Quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Thư điện tử theo tên miền

d)

Thuê chỗ đặt máy chủ

110.

Dịch vụ Hosting có mấy gói cước áp dụng cho Reseller?

a)

3 gói cước

b)

4 gói cước

c)

5 gói cước

111.

Dịch vụ Hosting có mấy gói cước áp dụng cho Khách hàng thường?

a)

3 gói cước

b)

4 gói cước

c)

5 gói cước

112.

Cước cài đặt dịch vụ Web hosting là?

a)

Miễn phí

b)

500.000đ/lần (Chưa VAT)

c)

2.000.000 đ/lần (chưa VAT)

113.

Khách hàng Web Hosting phải dùng thêm dịch vụ gì để triển khai website, email..?

a)

Tên miền

b)

Chữ ký số

c)

FiberVNN

d)

Tổng đài

114.

Dịch vụ Webhosting có cung cấp dịch vụ sao lưu dữ liệu hàng ngày hay không?

a)

b)

Không

115.

Dịch vụ Webhosting có cho phép bổ sung thêm lưu lượng/dung lượng hay không?

a)

b)

Không

116.

Số lượng Domain Alias của các gói cước Webhosting là bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

Không giới hạn

117.

Số lượng tài khoản FTP của các gói cước Webhosting là bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

Không giới hạn

118.

Đối với gói cước thấp nhất thì dịch vụ Webhosting có tối đa bao nhiêu Mailbox theo tên miền?

a)

5 mailbox

b)

10 mailbox

c)

15 mailbox