Font size
WorksheetsQuiz 16/07
Total questions: 123
Worksheet time: 41mins
Ứng tuyển vào một trường đại học = To ... ... a university (2 từ bắt đầu bằng chữ "a" và "t")
(a)
Sự quan tâm = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những người bạn cùng chí hướng = ... friends
(a)
Những cá nhân tham vọng = ... / driven individuals (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một quá trình làm gì đó chính thức hoặc phổ biến = a process / a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Cô ấy khả năng cao sẽ không gặp lại anh ấy nữa = She would likely / _ never see him again (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Bằng chứng (không đếm được) = evidence / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
IELTS 6.5 hoặc một kết quả kiểm tra khác tương đương = An IELTS score of 6.5 or another test result which is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
("equal" không dùng được trong câu này)
(a)
Một phần phụ lục = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một chiếc bằng tốt nghiệp cấp 2 = A secondary school ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Đánh giá kết quả = To ... results (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một văn bản = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Giới thiệu bản thân = To ... oneself (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Liên minh Châu Âu = the ... ... (luôn có "the")
(a)
Visa nhập cảnh = an ... visa (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Bất cứ tài liệu nào mà không bằng Tiếng Anh từ lúc đầu = Any documents that are not in English ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những chứng chỉ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Cân nhắc = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Việc ứng tuyển ban đầu = The ... / preliminary application
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một cuộc phỏng vấn = An ...
(a)
Thực hiện một cuộc phỏng vấn = To ... / carry out an interview (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Cung cấp thêm thông tin về các tài liệu ứng tuyển của bạn = To ... ... your application documents (2 từ bắt đầu bằng chữ "e" và "o")
(a)
Chúng tôi nhắm tới việc thông báo cho bạn về quyết định của chúng tôi bằng chữ viết = We ... to inform you of our decision in writing (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những kết quả = results = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Một danh sách đợi = a .... .... (2 từ bắt đầu bằng chữ "w" and "l")
(a)
Một cuộc điều tra = an examination = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
5 giác quan = 5 ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những động vật có vú = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những động vật có vú trên cạn / trên trái đất = ... mammals (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Không biết trân trọng cái gì đó = Take something ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "g")
(a)
Giác quan này không có ở động vật có vú dưới biển = This sense is .../missing among cetaceans (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các giống loài cá heo khác nhau = Different ... of porpoises (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Suy đoán = To guess / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tiến hóa = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Liên quan đến thần kinh = ... / nervous (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những nụ vị giác khiến một ai đó / con vật có thể nếm được cái gì đó = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "b")
(a)
Những dây thần kinh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Thoái hóa = To deteriorate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Thô sơ/ chưa phát triển = undeveloped / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một quan điểm sai lầm = a wrong / ... view (1 từ bắt đầu chữ "m")
(a)
Những con cá voi bị giam giữ = ... / imprisoned dolphins (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Bình luận / nhận xét = To ... on = to comment on (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khả năng phản ứng nhanh = the ability to react quickly = ... (1 từ bắt đầu với chữ "r")
(a)
Vuốt ve/ xoa = to rub = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Duy trì trật tự = To maintain ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Việc hẹn hò = dating / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những nghi thức = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Phản đối = to oppose to = to ... to (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những con cá voi bị giam giữ = imprisoned dolphins >< free / ... dolphins = những con cá heo tự do (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những lỗ thở nhạy cảm (nhanh chóng phản ứng với những sự thay đổi) = ... blowholes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thị lực / khả năng nhìn / thị giác = the sense of vision = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một con cá voi xám bị giam cầm = A grey whale calf in ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Gần bờ biển Argentina và Hawaii = ... the coast of Argentina and Hawaii (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Theo dõi các vật thể = To monitor / ... objects (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Dường như (không chắc chắn 100% là đúng) = seemingly = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Giới hạn tầm nhìn = To limit / ... the field of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tầm nhìn = The ... of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Mặt khác (để chỉ sự đối ngược) = ... ... ... ... (4 từ)
(a)
Lộn ngược = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "u" and "d")
(a)
Tầm nhìn tốt = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")
>< poor vision
(a)
Những con cá bay trong không khí = ... flying fish (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Điểm/ bề mặt giao nhau giữa nước và không khí = The air-water ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Bằng chứng thí nghiệm sơ bộ (một trong những bước đầu trong quá trình nhiều bước) = .../ early experimental evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Thị lực kém = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sự chính xác = precision / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nhảy cao = To jump / ... high (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Bằng chứng dựa vào nghe nói = ... evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một sự khác biệt nhỏ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Sự khác biệt đó có thể rõ ràng được giải thích = That variation can ... ... be explained (2 từ bắt đầu bằng "n" và "d")
(a)
Loài vật này trú ngụ ở những vùng nước trong = This species ... clear open waters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nước đục >< Nước trong = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nước trong >< Nước đục = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Tầm nhìn hạn chế = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Một vết cắt = a cut / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cường độ của ánh sáng = The ... / strength of light (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Thoái hóa = To degenerate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những yếu điểm đó được đền bù bởi thính giác phát triển của chúng = Those weaknesses are ... by their well-developed acoustic sense.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thẳng thắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Tìm kiếm thức ăn = To ... for food (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những lời nói/ âm thanh ám ảnh = ... utterances (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một series những âm thanh đơn điệu / lặp đi lăp lại = A series of ... / repetitive sounds (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Chịu khó giao tiếp (mang nét nghĩa positive >< nói nhiều) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Việc dự đoán không có logic = illogical / ... speculation (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một sự dự đoán đáng tin cậy / có logic = a ... / logical guess
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những công ty môi giới việc làm = Job ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Đề cập đến = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Công ty tôi có trụ sở chính ở New York = My company is ... in New York
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những nhân viên môi giới = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Xử lý điều gì khó = To ... with something difficult (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Danh bạ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tốt bụng / muốn giúp đỡ người khác = kind / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Việc học rất có giá trị = It is ... studying = It is valuable to study
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Liên hệ với ai đó = To ... ... ... with somebody
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g", "i", và "t")
(a)
Một cuộc trò chuyện thông thường / không trang trọng = An ... chat
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những công việc văn thư = ... jobs (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những công việc toàn thời gian = ... jobs
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những công việc bán thời gian = ... jobs
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Lĩnh vực truyền thông = the ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Tuyển dụng nhân viên = To .../ hire employees
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Lĩnh vực tài chính = The ... sector (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Lĩnh vực tài chính = The finance ... / segment (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nhiều đáp án: lo lắng = to be ...
worried
anxious
difficult
definite
Tôi không có nhiều kinh nghiệm làm văn phòng = I do not have much office ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tôi lo lắng cho sức khỏe của bạn = I ... about your health
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một người làm lễ tân = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tôi không có nhiều kĩ năng kinh doanh = I do not have many ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "s")
(a)
Những hệ thống máy tính = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "s")
(a)
Việc giao tiếp = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Điều này quan trọng = This thing ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nhiều đáp án: Tiền lương = ... ?
Pay
Salary
Earnings
Suit
Tiền lương mỗi giờ là $10 = The ... ... is $10 (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "r")
(a)
Quá trình đăng ký = The ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "p")
(a)
Một bộ vest = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một chứng chỉ = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Bạn sẽ học những kĩ năng này khi làm việc = You will ... ... these skills on the job
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")
(a)
Công việc này sẽ kéo dài 1 tháng = This job will ... for one month
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Bạn được mời làm công việc này = You are ... this job
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Họ sẽ kéo dài dự án này lên thành 5 tháng = They will ... this project to 5 months
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tôi kì vọng bạn sẽ thi tốt = I ... you will do well during the exam
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Công việc này không quá phức tạp = This job is not so ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những nhân viên tạm thời = ... staff
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Điều này thật bất thường = This is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Bạn nên ăn mặc đẹp cho buổi phỏng vấn = You should dress up ... for the interview (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
