wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH11 - Tuần hoàn máu

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn gồm các thành phần nào?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Máu

d)

Mạch máu

e)

Dây thần kinh

2.

Máu di chuyển như thế nào trong hệ tuần hoàn hở?

a)

Tim -> tĩnh mạch -> mao mạch -> động mạch -> tim.

b)

Tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim.

c)

Tim -> động mạch -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> tim.

d)

Tim -> tĩnh mạch -> khoang cơ thể -> động mạch -> tim.

3.

Đặc điểm nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn kín?

a)

Máu chảy với áp lực trung bình hoặc cao.

b)

Máu được trao đổi qua thành mao mạch.

c)

Máu được vận chuyển trong hệ kín.

d)

Máu trộn lẫn với dịch mô.

4.

Hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có một vòng tuần hoàn.

b)

Máu được vận chuyển và đổ vào khoang cơ thể.

c)

Máu chảy với áp lực thấp.

d)

Máu giàu oxy và máu nghèo oxy hòa trộn tại tim.

5.

Thành phần nào sao đây đóng vai trò như một cái bơm hút và đẩy máu trong mạch?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Động mạch

d)

Tĩnh mạch

6.

Tim người có bao nhiêu khoang?

(a)  

7.

Thành phần nào của tim giúp máu được bơm 1 chiều?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Các van tim

c)

Bó His

d)

Cơ tim

8.

Thành phần nào của hệ dẫn truyền tim có khả năng phát xung tự động?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Mạng lưới Purkinje

9.

Tính tự động của tim có được là do đâu?

a)

Do tim hoạt động không phụ thuộc vào hệ thần kinh.

b)

Do hệ dẫn truyền tim có khả năng tự phát nhịp.

c)

Do tâm nhĩ và tâm thất có khả năng tự co bóp.

d)

Do tim hoạt động được hệ thần kinh điều khiển.

10.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự:

a)

Nút xoang nhĩ -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ -> Nút nhĩ thất -> Bó His-> Mạng lưới Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ -> Mạng lưới Purkinje.-> Nút nhĩ thất -> Bó His.

d)

Nút xoang nhĩ -> Mạng Purkinje -> Bó His-> Nút nhĩ thất.