wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương Trình Hoá Học

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phương trình hóa học dùng để biểu diễn

a)

A. hiện tượng hóa học

b)

B. hiện tượng vật lí

c)

C. ngắn gọn phản ứng hóa học

d)

D. sơ đồ phản ứng hóa học

2.

Câu 2: Sơ đồ phản ứng gồm

a)

Các chất phản ứng và các sản phẩm

b)

Các chất phản ứng và một sản phẩm

c)

Các chất sản phẩm

d)

Các chất phản ứng

3.

Sắp xếp đúng trình tự các bước lập PTHH:Sắp xếp đúng trình tự các bước lập PTHH:

1) Viết PTHH 

2) Cân bằng số nguyên tử của từng nguyên tố : tìm hệ số thích hợp đặt trước CTHH 

3) Viết sơ đồ phản ứng là phương trình chữ của chất tham gia và sản phẩm 

4) Viết sơ đồ phản ứng gồm CTHH của các chất tham gia và các sản phẩm

a)

A. 1, 3, 4. 

b)

B. 4, 3, 2. 

c)

 

C. 4, 2, 1.                    

d)

                 

D. 1, 2, 4.

4.

 PTHH cho biết:

a)

A. Tỉ lệ số về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng

b)

B. Tỉ lệ số về số nguyên tử, số phân tử từng cặp chất tham gia

c)

C. Tỉ lệ số về nguyên tử giữa các chất trong phản ứng

d)

D. Tỉ lệ số về số phân tử giữa các chất trong phản ứng

5.

 Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phản ứng: Na + O2 ---> Na2O?

a)

A. số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2

b)

B. số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 1 : 1 : 1

c)

 

C. số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 2

d)

 D. số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 1

6.

Biết rằng nhôm Al tác dụng với khí  oxi tạo ra chất Al2O3. Lập phương trình hóa học của phản ứng và cho biết tỉ lệ số nguyên tử  Al lần lượt với số phân tử của hai chất khác trong phản ứng.

a)

A. Tỉ lệ: nguyên tử  Al: phân tử O2: phân tử Al2O = 4 : 5 : 2.

b)

B. Tỉ lệ: nguyên tử Al: phân tử O2: phân tử Al2O3 = 4 : 3 : 2.

c)

C. Tỉ lệ: nguyên tử  Al: phân tử O2: phân tử Al2O = 4 : 3 : 1

d)

D. Tỉ lệ: nguyên tử  Al: phân tử O2: phân tử Al2O3 = 4 : 2 : 2.

7.

Cho PTHH: 2Cu + O2  → 2CuO. 

Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi: số phân tử CuO là:

a)

A. 1:2:1                                  

b)

           

B.  2:1:2                                  

c)

                     

C.2:1:1                                   

d)

                          

D. 2:2:1

8.

Cho PƯHH : Fe + O→ Fe3O4. Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng lần lượt là:

a)

A.  1: 2: 1                                 

b)

          

B.  3: 2 : 1                               

c)

              

C.  3: 4 : 1                                

d)

           

D. 1: 4: 1

9.

Cho sơ đồ phản ứng sau: 

Na2CO3 + CaCl2 ---> CaCO3 + NaCl

a)

A. Tỉ lệ phân tử Na2CO3 : CaCl2 = 2 : 1

b)

B. Tỉ lệ phân tử Na2CO3 : CaCO3 = 1 : 2

c)

C. Tỉ lệ phân tử Na2CO3 : NaCl = 1 : 2

d)

D. Tỉ lệ phân tử CaCO3 : CaCl2 = 3 : 1

10.

 Biết rằng photpho đỏ P tác dụng với khí  oxi tạo ra hợp chất P2O5. Lập phương trình hóa học của phản ứng và cho biết tỉ lệ số nguyên tử  P lần lượt với số phân tử của hai chất khác trong phản ứng.

a)

 

A. Tỉ lệ: nguyên tử  P: phân tử O2: phân tử P2O = 3: 5: 2.

b)

B. Tỉ lệ: nguyên tử  P: phân tử O2: phân tử P2O = 4: 1: 2.

c)

C. Tỉ lệ: nguyên tử  P: phân tử O2: phân tử P2O = 4: 5: 2.

d)

 

D. Tỉ lệ: nguyên tử  P: phân tử O2: phân tử P2O = 4: 2: 2.

11.

Cho sơ đồ phản ứng sau:         

BaCO3 +HCl → BaCl+ H2O + CO2 Chọn nhận định đúng, sau khi lập phương trình hóa học

a)

A. Tỉ lệ phân tử BaCO3 : HCl =  2: 1

b)

B. Tỉ lệ phân tử BaCO3 : HCl =  1: 2

c)

C. Hệ số cân bằng của Na2CO, BaCl2,  BaCO3, NaCl  lần lượt là 1, 1, 1, 2

d)

D. Tỉ lệ phân tử BaCO3 : HCl =  3: 1

12.

Biết rằng kim loại Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro (H2) và chất magie sunfat MgSO4. Chọn nhận định đúng

a)

A. Phương trình phản ứng sau cân bằng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

b)

B. 1 nguyên tử Mg phản ứng với 2 phân tử H2SO­4

1; 1

c)

C. Số phân tử Mg phản ứng bằng số phân tử H2 phản ứng

d)

D. Hệ số phản ứng sau khi cân bằng của Mg, H2SO4, MgSO4, H2 lần lượt là 3; 2; 1; 1

13.

Biết rằng khí etilen C2H4 cháy là phản ứng xảy ra với oxi O2, sinh ra CO2 và nước. Lập phương trình hóa học của phản ứng và cho biết phát biểu nào sau đây sai

a)

A. số phân tử oxi : số phân tử etilen = 3: 1

b)

B. số phân tử etilen: số phân tử cacbon đioxit = 1: 2

c)

C. hệ số cân bằng của C2H, O2,  CO2, H2O lần lượt là 1, 3, 2, 2

d)

D. số phân tử etilen: số nguyên tử oxi = 1: 3

14.

Chọn đáp án sai

a)

A. Có 3 bước lập phương trình hóa học

b)

B. Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

c)

C.Dung dich muối ăn có CTHH là NaCl

d)

D.Ý nghĩa của phương trình hóa học là cho biết nguyên tố nguyên tử

15.

Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng biết sản phẩm là sắt (II) suafua và có khí bay lên

a)

A.Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

b)

B.Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2

c)

C.Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2

d)

D.Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S

16.

: CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O. X là?

a)

A. HCl

b)

B. Cl2

c)

C. H2

d)

D. HO

17.

Trong phản ứng sau chất nào là sản phẩm ? 

Axit clohidric + kali cacbonat --> kaliclorua + cacbon đioxit + nước

a)

A. Axit clohidric, natriclorua 

b)

B. Kaliclorua, cacbon đioxit,

c)

C. cacbon đioxit, nước

d)

D. Kaliclorua, cacbon đioxit, nước

18.

Bỏ quả trứng vào dung dịch axit clohiđric thấy sủi bọt ở vỏ trứng. Biết rằng axit clohiđric tác dụng với canxi cabonat (chất có trong vỏ trứng) tạo ra canxi clorua, nước và khí cacbon đioxit thoát ra. Phương trình chữ của phản ứng là:

a)

A. Axit clohiđric + canxi clorua → canxi cacbonat + khí cacbon đioxit

b)

B. Axit clohiđric + khí cacbon đioxit → canxi cacbonat + canxi clorua + nước

c)

C. Khí cacbon đioxit + canxi clorua + nước → Axit clohiđric + canxi cacbonat

d)

D. Axit clohiđric + canxi cacbonat → canxi clorua + khí cacbon đioxit + nước

19.

Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ, phương trình chữ của phản ứng hóa học là:

a)

A.  Sắt + Oxi → Oxit sắt từ

b)

B. Oxi + Oxit sắt từ → Sắt

c)

B. Oxi + Oxit sắt từ → Sắt

d)

D. Sắt + Oxit sắt từ → Oxi

20.

Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối canxi hiđrocacbonat. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra canxi cacbonat (là chất kết tủa trắng), khí cacbon đioxit và nước. Hãy cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.

a)

A. Do tạo thành nước.

b)

B. Do tạo thành chất kết tủa trắng canxi cacbonat.

c)

C. Do để nguội nước.

d)

D. Do đun sôi nước

21.

Mọi người hỉu bài hông zợ?

( hông hỉu là có chịn nha)!!!

a)

b)

Hiểu rất rõ

c)

Chưa hiểu

d)

Sương sương (có gì ib giảng lại cho)