wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý Thuyết về Các Thì Hiện Tại & Quá Khứ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

"don't/ doesn't + V" là công thức của thì :

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Hiện tại đơn

2.

"am/ is/ are +V_ing" là công thức của:

a)

Thì hiện tại tiếp diễn

b)

Thì quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Qúa khứ đơn

3.

"have/ has + VPII (ed/ cột 3)" là công thức của thì :

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

4.

"V(ed/ cột 2)/ didn't + V" là công thức của thì :

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

5.

"was/ were +V_ing" là công thức của:

a)

Thì hiện tại tiếp diễn

b)

Thì quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Qúa khứ đơn

6.

"had + VPII (ed/ cột 3)" là công thức của thì :

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

7.

since/ for là dấu hiệu nhận biết của thì :

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Hiện tại đơn

8.

"yesterday "là dấu hiệu nhận biết của thì :

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Hiện tại đơn

9.

"every day"là dấu hiệu nhận biết của thì :

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ hoàn thành

10.

"now/ right now" là dấu hiệu nhận biết của thì :

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn