wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b7-tbd1

Total questions: 32

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Mạch điện gồm mấy contactor?
a)
5 (T, N, K1, K2, K3)
b)
6(T, N, K1, K2, K3, T1)+E70
c)
2(T,N, )
d)
3(K1, K2, K3)
2.
Mạch điện gồm mấy nút ấn?
a)
3 (MT, MN, D)
b)
5(MT,MN, T, N, D)
c)
2(T,N,)
d)
4(T, N, MT, MN)
3.
Mạch điện gồm mấy nút ấn đơn và mấy nút ấn kép?
a)
một nút ấn đơn D và hai nút ấn kép là MN và MT
b)
ba nút ấn đơn
c)
ba nút ấn kép
d)
một nút ấn kép D và hai nút ấn đơn là MN và MT
4.
Mạch điện gồm mấy rơ le nhiệt RN?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
5.
CB dùng để bảo vệ sự cố gì cho mạch điện?
a)
bảo vệ ngắn mạch
b)
bảo vệ quá tảỉ
c)
bảo vệ không
d)
bảo vệ mất từ thông
6.
ĐC là động cơ
a)
động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lòng sóc
b)
động cơ đồng bộ 3 pha rô to lòng sóc
c)
động cơ một chiều kích từ nối tiếp
d)
động cơ một pha.
7.
Nếu contactor T và N có điện cùng lúc thì mạch điện xảy ra hiện tượng gì?
a)
ngắn mạch 2 pha
b)
quá tải
c)
mất pha
d)
sụt áp.
8.
Động cơ đang quay chiều thuận, muốn đảo chiều quay thì
a)
Ấn nút MN
b)
Ấn nút D, sau đó ấn nút MN
c)
Ấn nút MN, sau đó ấn nút D
d)
Ấn nút MT
9.
Đóng CB, cấp nguồn cho mạch
a)
cuộn dây contactor T hoặc N chưa có điện
b)
cuộn dây contactor T có điện
c)
cuộn dây contactor N có điện
d)
cuộn dây contactor K có điện
10.
Muốn động cơ quay thuận, ấn nút
a)
MT
b)
D
c)
MN
d)
K
11.
Muốn động cơ quay nghịch, ấn nút
a)
MN
b)
D
c)
MT
d)
K
12.
Muốn dừng động cơ ta ấn nút
a)
D
b)
MT
c)
MN
d)
T
13.
Khi động cơ bị quá tải thì dòng điện 3 pha
a)
tăng cao
b)
giảm thấp
c)
giữ nguyên
d)
bằng 0
14.
Đông cơ được bảo vệ quá tải bằng
a)
Rơ le nhiệt RN
b)
nút ấn D
c)
nút ấn M
d)
contactor K
15.
Khi động cơ bị quá tải, dòng điện 3 pha tác động lên
a)
Phần tử đốt nóng của rơ le nhiệt
b)
Tiếp điểm thường đóng của rơ le nhiệt
c)
không tác động lên khí cụ nào
d)
không ảnh hưởng đến mạch điện
16.
Khi động cơ bị quá tải thì
a)
phần tử đốt nóng bị tác động làm cho tiếp điểm thường đóng mở ra
b)
tiếp điểm thường đóng mở ra tác lên phần tử đốt nóng
c)
Cuộn dây T[N] có điện
d)
Động cơ hoạt động bình thường
17.
Đây là mạch điện mở máy
a)
Gián tiếp qua máy biến áp tự ngẫu
b)
Gián tiếp qua K3
c)
Gián tiếp qua contactor T
d)
Gián tiếp qua contactor N
18.
Khi ấn nút dừng thì
a)
Cuộn dây T[N] và K3 mất điện, các tiếp điểm của chúng trở về trạng thái ban đầu
b)
Cuộn dây T [N] mất điện, cuộn dây contactor K3 còn điện
c)
Cuộn dây K3 mất điện, cuộn dây T[N] vẫn còn điện
d)
Cuộn dây T[N], K3 có điện, các tiếp điểm của chúng trở về trạng thái ban đầu
19.
Tiếp điểm T1(17-21) mở ra thì
a)
cuộn dây K1 và K2 mất điện, các tiếp điểm của chúng trở về trạng thái ban đầu
b)
cuộn dây K1, K2 có điện
c)
cuộn dây T1 mất điện
d)
động cơ mở máy qua máy biến áp tự ngẫu
20.
Tiếp điểm T1(17-25) đóng lại thì
a)
cuộn dây K3 có điện, tiếp điểm K3(17-25) đóng lại để duy trì nguồn cho K3
b)
cuộn dây K1, K2 có điện
c)
cuộn dây T1, K1, K2 có điện
d)
động cơ mở máy qua máy biến áp tự ngẫu
21.
Khi cuộn dây contactor T có điên thì
a)
tiếp điểm T(5-7) đóng để duy nguồn cho cuộn T và T (13-15) mở ra để tránh N có điện cùng lúc, tiếp điểm T(3-17) để cấp điện cho cuộn dây T1, k1, K2
b)
tiếp điểm T(5-7) đóng để duy nguồn cho cuộn T và T (13-15) đóng lại để tránh N có điện cùng lúc
c)
tiếp điểm T(5-7) mở ra để duy nguồn cho cuộn T và T (13-15) mở ra để tránh N có điện cùng lúc
d)
tiếp điểm N(11-13) mở ra để duy nguồn cho cuộn N và N (7-9)đóng lại để tránh N có điện cùng lúc
22.
Cuộn dây contactor N có điện thì
a)
Tiếp điểm N(11-13) đóng để duy trì, tiêp điểm N(7-9) mở ra tránh cuôn dây N có điện cùng lúc, tiếp điểm N(3-17) để cấp điện cho cuộn dây T1, K1, K2
b)
Tiếp điểm N(11-13) đóng để duy trì, tiêp điểm N(7-9) mở ra cuôn dây N mất điện, tiếp điểm N(3-17) để cấp điện cho cuộn dây T1, K1, K2
c)
Tiếp điểm N(11-13) đóng tránh cuôn dây N có điện cùng lúc, tiêp điểm N(7-9) mở ra để duy trì
d)
Tiếp điểm T(5-7) đóng để duy trì, tiêp điểm T(13-15) mở ra tránh cuôn dây N có điện cùng lúc
23.
Khi cuộn dây T1 có điện thì
a)
sau một thời chỉnh định trên T1, tiếp điểmT1 (17-21) mở ra, tiếp điểm T1(17-25) đóng lại
b)
tiếp điểmT1 (17-21) mở ra liền và tiếp điểm T1(17-25) đóng lại liền
c)
cuộn dây K3 có điên, khi đó tiếp điểmT1 (17-21) mở ra, tiếp điểm T1(17-25) đóng lại
d)
cuộn dây K3 có điên, tiếp điểmT1 (17-25) sau một thời gian mới đóng lại
24.
Khi tiếp điểm T[N](3-17) đóng lại thì
a)
cuộn dây T1, K1, K2 có điện
b)
cuôn dây K3 có điện
c)
cuộn dây T1, K1, K2, K3 có điện
d)
cuộn dây T[N], T1, K1, K2, K3 có điện
25.
Trong mạch điện, máy biến áp tự ngẫu chỉ làm việc khi nào?
a)
khi khởi động động cơ
b)
Khi động cơ làm việc ổn định
c)
khi contactor K3 có điện
d)
Khi contactor N mất điện
26.
Khi nào máy biến áp tự ngẫu được loại bỏ khỏi mạch điện?
a)
khi contactor K3 có điện
b)
Khi động cơ khởi động
c)
khi contactor K3 mất điện
d)
Khi contactor T[N] mất điện
27.
Sau quá trình mở máy, động cơ làm việc ổn đinh thì
a)
contactor T[N] và K3 có điện
b)
contactor T[N] và K3 mất điện
c)
contactor T[N] có điện và T1, K3 mất điện
d)
contactor T[N] mất điện và T1, K3 có điện
28.
Để đảo chiều quay động cơ 3 pha
a)
Đảo 2 pha trong 3 pha
b)
Đảo 1 pha, giữ 2 pha còn lại
c)
Đảo cả 3 pha
d)
quấn lại động cơ
29.
T1 là rơ le
a)
thời gian Ondelay
b)
thời gian Off delay
c)
trung gian
d)
Rơ le nhiệt
30.
Khi động cơ chạy nghịch đã loại bỏ máy biến áp tự ngẫu thì
a)
contactor N và K3 có điện
b)
contactor N, rơ le thời gian T1 có điện
c)
contactor T, rơ le thời gian T1 và contacto K3 có điện
d)
contactor T và contacto K3 có điện
31.
RN đặt sau
a)
contactor K3
b)
Contactor N
c)
contactor T
d)
contactor K2
32.
Khi khởi động động cơ thì điện áp đưa vào động cơ lúc khởi động
a)
nhỏ hơn điện áp nguồn 3 pha khi đông cơ làm việc ổn định
b)
lớn hơn điện áp nguồn 3 pha khi đông cơ làm việc ổn định
c)
bằng điện áp nguồn 3 pha khi đông cơ làm việc ổn định
d)
Tùy vào nguồn điện lúc động cơ chạy