wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn CTVT Chương 1

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ “văn thư” bắt nguồn từ ngôn ngữ nào?

a)

Tiếng Việt

b)

Tiếng Anh

c)

Gốc Hán

d)

Tiếng Pháp

2.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP, công tác văn thư không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Quản lý văn bản

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Tổ chức hội họp

d)

Quản lý và sử dụng con dấu

3.

Yêu cầu “kịp thời” trong công tác văn thư được thể hiện như thế nào?

a)

Chỉ xử lý khi có yêu cầu từ cấp trên

b)

Đảm bảo thông tin được truyền đạt nhanh chóng và chính xác

c)

Chờ đợi phản hồi từ các bộ phận liên quan

d)

Ưu tiên xử lý các văn bản không quan trọng trước

4.

Nội dung chính của công tác văn thư gồm mấy phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Một trong những yêu cầu kỹ thuật nghiệp vụ trong công tác văn thư là:

a)

Không cần đăng ký văn bản

b)

Đánh máy và in ấn chính xác

c)

Tự do sáng tạo nội dung

6.

Công tác văn thư có ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động cơ quan?

a)

Không liên quan

b)

Ảnh hưởng gián tiếp

c)

Ảnh hưởng trực tiếp

d)

Chỉ mang tính hình thức

7.

Văn bản giữ lại đầy đủ trong cơ quan giúp:

a)

Giảm số lượng hồ sơ

b)

Làm bằng chứng pháp lý

c)

Giảm trách nhiệm

d)

Tạo điều kiện tiêu hủy nhanh

8.

Hiện đại hóa công tác văn thư là gì?

a)

Tăng giờ làm văn thư

b)

Ứng dụng CNTT và thiết bị hiện đại

c)

Chỉ làm bằng giấy tờ

d)

Không cần thiết

9.

Người có trách nhiệm quản lý toàn bộ công tác văn thư trong cơ quan là:

a)

Văn thư

b)

Cán bộ IT

c)

Thủ trưởng cơ quan

d)

Kế toán trưởng

10.

Ai giúp Thủ trưởng tổ chức công tác văn thư trong cơ quan?

a)

Nhân viên cơ quan

b)

Chánh Văn phòng (hoặc Trưởng phòng Hành chính)

c)

Lễ tân

d)

Văn thư cơ quan

11.

Ai có thể ký thừa lệnh Thủ trưởng một số văn bản không quan trọng?

a)

Chánh Văn phòng

b)

Nhân viên văn thư

c)

Tổ trưởng công đoàn

12.

Công tác văn thư giúp hạn chế điều gì?

a)

Tăng tốc độ in ấn

b)

Bệnh quan liêu giấy tờ

c)

Việc gửi thư

d)

Chấm công điện tử

13.

Nội dung văn bản phải đảm bảo điều gì?

a)

Không quan trọng

b)

Đúng thẩm quyền và pháp luật

c)

Tuỳ ý người viết

d)

Viết càng dài càng tốt

14.

Công tác văn thư đảm bảo giữ lại đầy đủ:

a)

Văn bản lỗi

b)

Chứng cứ hoạt động của cơ quan

c)

Biên lai mua hàng

15.

Theo quy định, người sử dụng con dấu của cơ quan là:

a)

Tất cả cán bộ

b)

Nhân viên bất kỳ

c)

Văn thư được giao nhiệm vụ

d)

Người ký văn bản

16.

Ai là người chịu trách nhiệm trực tiếp đối với công tác văn thư của một đơn vị trong cơ quan?

a)

Chánh Văn phòng

b)

Nhân viên IT

c)

Thủ trưởng đơn vị

d)

Văn thư

17.

Quy định công tác văn thư nhằm mục đích gì?

a)

Làm tăng khối lượng giấy tờ

b)

Tạo thủ tục rườm rà

c)

Thống nhất quản lý và nâng cao hiệu quả công tác văn thư

18.

Nội dung công tác văn thư không bao gồm:

a)

Quản lý và giải quyết văn bản đi, đến

b)

Lưu trữ tài liệu

c)

Soạn thảo, kí ban hành văn bản

d)

Quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật

19.

Việc ban hành văn bản trong công tác văn thư cần tuân thủ điều gì?

a)

Theo cảm tính người ký

b)

Theo sở thích đơn vị soạn

c)

Theo quy định của pháp luật

d)

Theo mẫu tùy chọn

20.

Một trong những nội dung cơ bản của công tác văn thư là:

a)

Quản lý hồ sơ cá nhân

b)

Lưu trữ hóa đơn thuế

c)

Quản lý văn bản và tài liệu hình thành trong hoạt động của cơ quan

d)

Tổ chức hội nghị

21.

Văn thư có vai trò gì trong hoạt động của cơ quan, tổ chức?

a)

Làm công việc phụ trợ

b)

Không ảnh hưởng nhiều

c)

Đảm bảo thông tin đầy đủ, chính xác phục vụ quản lý, điều hành

d)

Tạo tính hình thức trong văn bản

22.

Một trong những yêu cầu cơ bản đối với công tác văn thư là:

a)

Nhanh chóng, chính xác, bảo mật và thuận tiện

b)

Tiết kiệm thời gian đến mức tối đa

c)

Linh hoạt, tự do theo từng cá nhân

d)

Chỉ cần đủ nội dung

23.

Yếu tố “bảo mật” trong công tác văn thư được hiểu là:

a)

Không ai được xem văn bản

b)

Bảo vệ thông tin trong văn bản theo quy định

c)

Lưu trữ văn bản trong két sắt

d)

Không lưu văn bản điện tử

24.

Tính “thuận tiện” trong công tác văn thư được thể hiện ở việc:

a)

Văn bản được tạo mọi lúc mọi nơi

b)

Văn bản dễ tìm kiếm, khai thác, sử dụng

c)

Văn thư có thể lưu riêng

d)

Văn bản được i

25.

Yêu cầu “chính xác” trong công tác văn thư đề cập đến:

a)

Nội dung văn bản trùng khớp với văn bản gốc

b)

In đủ số lượng

c)

Có chữ ký rõ ràng

d)

Sử dụng đúng cỡ chữ

26.

Soạn thảo văn bản cần đảm bảo:

a)

Đúng thể thức và kỹ thuật trình bày

b)

Theo mẫu cá nhân

c)

Dài dòng và chi tiết

d)

Đơn giản hóa nội dung

27.

Lý do cần quy định chặt chẽ công tác văn thư là:

a)

Công việc này dễ bị bỏ qua

b)

Văn thư là hoạt động phụ

c)

Văn thư liên quan đến hiệu quả quản lý thông tin

d)

Để giảm trách nhiệm cơ quan

28.

Văn bản hành chính có vai trò gì trong quản lý Nhà nước?

a)

Là hình thức quản lý chủ yếu

b)

Là biểu mẫu tham khảo

c)

Là văn bản bổ sung

d)

Chỉ dùng trong nội bộ

29.

Việc sử dụng con dấu cơ quan trong văn thư cần đảm bảo:

a)

Đóng đủ lên văn bản

b)

Đóng cho đúng người yêu cầu

c)

Đúng quy định của pháp luật và cơ quan

d)

Không cần ghi sổ

30.

Hiệu quả của công tác văn thư ảnh hưởng đến:

a)

Tốc độ in văn bản

b)

Khả năng sử dụng thiết bị văn phòng

c)

Hiệu quả hoạt động chung của cơ quan

d)

Thu nhập của nhân viên văn thư