NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE 10 - UNIT 6 - PART 1
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
shape (n.)
a)
hình dạng
b)
hoa sen
c)
đẹp
d)
bãi chứa rác
2.
lotus (n.)
a)
hoa sen
b)
đẹp
c)
kỳ quan thế giới
d)
việc phá rừng
3.
picturesque (adj.)
a)
đẹp
b)
kỳ quan thế giới
c)
khu nghỉ mát
d)
phá rừng
4.
wonder of the world (phr)
a)
kỳ quan thế giới
b)
khu nghỉ mát
c)
lý tưởng
d)
sự ô nhiễm
5.
resort (n.)
a)
khu nghỉ mát
b)
lý tưởng
c)
rừng thông
d)
sự ô nhiễm không khí
6.
ideal (adj.)
a)
lý tưởng
b)
rừng thông
c)
thác nước
d)
gây ô nhiễm
7.
pine forest (phr)
a)
rừng thông
b)
thác nước
c)
lấy lại, chiếm lại
d)
chất nổ
8.
waterfall (n.)
a)
thác nước
b)
lấy lại, chiếm lại
c)
tiếp tục lại công việc với khởi đầu mới
d)
dùng chất nổ
9.
to resume
a)
lấy lại, chiếm lại
b)
tiếp tục lại công việc với khởi đầu mới
c)
sự cho phép
d)
xịt, phun
10.
to resume work with a new start
a)
tiếp tục lại công việc với khởi đầu mới
b)
sự cho phép
c)
thuyết phục
d)
thuốc trừ sâu
11.
permission (n.)
a)
sự cho phép
b)
thuyết phục
c)
bảo vệ, che chở
d)
bảo tồn
12.
to persuade
a)
thuyết phục
b)
bảo vệ, che chở
c)
thông báo ai về điều gì
d)
việc bảo tồn
13.
protective toward (adj)
a)
bảo vệ, che chở
b)
thông báo ai về điều gì
c)
nơi đến, mục đích
d)
nhà bảo tồn
14.
to inform sb of
a)
thông báo ai về điều gì
b)
nơi đến, mục đích
c)
hang động
d)
bờ hồ, bờ sông
15.
destination (n.)
a)
nơi đến, mục đích
b)
hang động
c)
bị cháy nắng
d)
kiểm tra
16.
cave (n.)
a)
hang động
b)
bị cháy nắng
c)
khỏe mạnh
d)
cát
17.
to get sunburnt (phr)
a)
bị cháy nắng
b)
khỏe mạnh
c)
say tàu xe
d)
thất vọng
18.
to be oneself (phr)
a)
khỏe mạnh
b)
say tàu xe
c)
lối ra, cửa ra
d)
gây thất vọng
19.
travel sickness (n.)
a)
say tàu xe
b)
lối ra, cửa ra
c)
đang sử dụng, đầy, bận rộn
d)
làm hư hại/ làm hư hỏng
20.
exit (n.)
a)
lối ra, cửa ra
b)
đang sử dụng, đầy, bận rộn
c)
chiếm giữ
d)
phát ra
21.
occupied (adj.)
a)
đang sử dụng, đầy, bận rộn
b)
chiếm giữ
c)
phù hợp
d)
đạt được
22.
to ocupy
a)
chiếm giữ
b)
phù hợp
c)
vinh quang, rực rỡ
d)
thành tựu, việc đạt được
23.
suitable (adj.)
a)
phù hợp
b)
vinh quang, rực rỡ
c)
tụ tập/ họp
d)
gói, bọc lại
24.
glorious (adj.)
a)
vinh quang, rực rỡ
b)
tụ tập/ họp
c)
đúng giờ
d)
tắt đi
25.
to assemble
a)
tụ tập/ họp
b)
đúng giờ
c)
thứ còn lại
d)
bật lên
26.
punctual (adj.)
a)
đúng giờ
b)
thứ còn lại
c)
ngon miệng
d)
rác thải
27.
left-over (n.)
a)
thứ còn lại
b)
ngon miệng
c)
vườn bách thảo
d)
bảo vệ
28.
delicious (adj.)
a)
ngon miệng
b)
vườn bách thảo
c)
đón, rước ai
d)
sự bảo vệ
29.
botanic garden (phr.)
a)
vườn bách thảo
b)
đón, rước ai
c)
tiện lợi
d)
ngăn ngừa
30.
to pick sb up
a)
đón, rước ai
b)
tiện lợi
c)
cần thiết
d)
sự ngăn ngừa
31.
convenient (adj.)
a)
tiện lợi
b)
cần thiết
c)
trả lời sớm
d)
môi trường
32.
necessary (adj.)
a)
cần thiết
b)
trả lời sớm
c)
kết thúc
d)
thuộc về môi trường
33.
to have an early reply
a)
trả lời sớm
b)
kết thúc
c)
đồn cảnh sát
d)
bơm vào, thải ra
34.
to come to an end
a)
kết thúc
b)
đồn cảnh sát
c)
mang theo cái gì
d)
hình dạng
35.
police station
a)
đồn cảnh sát
b)
mang theo cái gì
c)
hình dạng
d)
hoa sen
36.
to take sth along
a)
mang theo cái gì
b)
hình dạng
c)
hoa sen
d)
đẹp
Reset
