wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn toán

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Một hình vuông có số đo cạnh là 24 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

86 cm

b)

48 cm

c)

28 cm

d)

96 cm

2.

3km 6dam = … m. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

3600

b)

3060

c)

306

d)

36

3.

Trong một năm những tháng có 30 ngày là:

a)

3, 4, 6, 9, 11

b)

4, 5, 6, 9, 11

c)

4, 6, 9, 11

d)

4, 6, 10, 11

4.

Khối lớp Hai có 321 học sinh, khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 84 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?

a)

238

b)

237

c)

236

5.

Kết quả của 100 + 20 + 4 =

a)

304

b)

340

c)

124

6.

853 ........ 732

a)

=

b)

<

c)

>

7.

Tính: 538 – 215 = ?

a)

332

b)

323

c)

233

8.

Tìm x biết: x – 31 = 162

a)

193

b)

113

c)

183

9.

Tìm x, biết x + 42 = 453

a)

495

b)

411

c)

73

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

12.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

13.

4 x 9 + 14 = (a)  

14.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

16.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

17.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

18.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

19.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

20.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

21.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:

a)

49 428 546

b)

97 240

c)

78 219 346

d)

78 921

22.

Chữ số 6 trong số 16 354 thuộc:

a)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

b)

Hàng nghìn, lớp trăm

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng nghìn, lớp triệu

23.

476 + 682 = ....

a)

1048

b)

1148

c)

1058

d)

1158

24.

1000 - 346= ....

a)

654

b)

644

c)

664

d)

674

25.

Nam có 100 viên bi, Nam cho Huy 12 viên bi và cho Hùng 28 viên bi. Nam còn lại số viên bi là:

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80