wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng Việt

Total questions: 14

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Khi viết tên người, tên địa lí Việt Nam, cần:

a)

Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó

b)

Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó.

c)

Viết hoa tất cả các chữ cái của mỗi tiếng tạo thành tên đó.

d)

Không  cần viết hoa  tên đó.

2.

Tìm danh từ, động từ có trong câu “Các bạn lẫn thầy giáo đều nhìn Mai.”

a)

Danh từ : các bạn, nhìn

Động từ: lẫn

b)

Danh từ : bạn, thầy giáo, Mai

Động từ: nhìn

c)

Danh từ : các bạn, thầy giáo

Động từ: đều, lẫn

d)

Danh từ : các, lẫn, đều

Động từ: thầy giáo, mai, bạn

3.

Chúng ta tự mãn vì lịch sử chống giặc ngoại xâm vô cùng oanh liệt của cha ông.

Từ nào trong câu dùng sai?

a)

oanh liệt

b)

ngoại xâm

c)

tự mãn

d)

lịch sử

4.

Chúng ta tự mãn vì lịch sử chống giặc ngoại xâm vô cùng oanh liệt của cha ông.

Có thể thay thế từ được gạch chân với từ nào sau đây:

a)

tự tin

b)

tự trong

c)

tự hào

d)

tự kiêu

5.

Em hãy chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu thành ngữ sau: 

Nhường cơm...................

a)

nhường áo

b)

nhường gạo

c)

nhường bát

d)

sẻ áo

6.

Em hãy chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu thành ngữ sau: 

..............................................răng lạnh

a)

Môi hở

b)

sâu ăn

c)

môi sứt

d)

môi hỏng

7.

Em hãy chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu thành ngữ sau: 

Lá lành đùm.......................................

a)

bánh tét

b)

lá nát

c)

lá rách

d)

lá khô

8.

Em hãy chọn từ cùng nghĩa với từ ước mơ:

a)

ước muốn, ước ao, ước vọng

b)

ảo tưởng, viễn vông, thất vọng

c)

tương lai, trung thực, gian ác

d)

bác sĩ, cô giáo, kiến trúc sư

9.

Điền từ còn thiếu vào thành ngữ sau:

Cầu được (a)  

10.

Điền từ thích hơp vào chỗ trồng để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Ước của (a)  

11.

Điền từ vào chỗ chấm để haonf chỉnh thành ngữ sau: Đúng núi này (a)  

12.

Điền từ ngữ còn thiếu trong thành ngữ sau:

(a)   ruột mềm.

13.

Những từ nào sau đây viết sai chính tả:

a)

trăng ngàn, man mác, suy nghĩ

b)

vằng vặc, chiếu sáng, thân thiết

c)

đứng gác, làng mạc, Việt Nam

d)

Việt nam, vầng vặc, xoi sáng

14.

Bạn Bắc tự trọng khi phát biểu trước lớp.

Từ có thể thay thế từ dùng sai trong câu( đã gạch chân) là:

a)

tự hào

b)

tự kiêu

c)

tự tin

d)

tự túc