wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11, Ôn tập chương 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá Var dùng để:

a)

A. Khai báo tên chương trình

b)

B. Khai báo thư viện

c)

C. Khai báo hằng

d)

D. Khai báo biến

2.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để khai báo tên chương trình cần sử dụng từ khoá:

a)

A. Program

b)

B. USES

c)

C. CONST     

d)

D. VAR

3.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất ?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện .

c)

Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau.

d)

Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi .

4.

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là

a)

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

b)

Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

c)

Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch

d)

Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa

5.

Tro ng ngôn ngữ Pascal, từ khóa CONST dùng để khai báo

a)

  Tên chương trình

b)

   Hằng

c)

Biến

d)

Thư viện

6.

Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES  dùng để khai báo

a)

Thư viện

b)

Tên chương trình

c)

Hằng

d)

Biến

7.

Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Pascal

a)

123_abc

b)

   abc_123

c)

_123abc

d)

abc123

8.

Hãy chọn phương án đúng. Biểu thức: 25 mod 3 có giá trị là :

a)

8

b)

1

c)

8.5

d)

5

9.

Những biểu thức nào sau đây có giá trị TRUE ?

a)

2 < 4 div 2

b)

not(4 + 2 < 5 )

c)

( 3 > 5 ) or ( 4 + 2 < 5 )

d)

3 + 5 < 18 div 4

10.

Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì?

a)

Chia lấy phần nguyên

b)

Chia lấy phần dư

c)

Làm tròn số

d)

Thực hiện phép chi

11.

Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng ?

a)

X = 10;

b)

X := 10;

c)

X =: 10;

d)

X : 10;

12.

Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :

a)

Sqrt(x);

b)

Sqr(x);

c)

Abs(x);

d)

Exp(x);

13.

Kết quả của biểu thức quan hệ trong ngôn ngữ lập trình sẽ trả về giá trị gì?

a)

True/False

b)

số thực

c)

số nguyên

d)

Yes/No

14.

Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình:

a)

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

b)

Cú pháp, ngữ nghĩa

c)

Bảng chữ cái, cú pháp

d)

Bảng chữ cái, ngữ nghĩa

15.

Chú thích trong Pascal được đặt giữa cặp dấu:

a)

{ }

b)

( )

c)

(*)

d)

{* *}

16.

Chọn tên đúng trong Pascal:

a)

Vi du2

b)

Vi du

c)

2AB

d)

Bai1_mh

17.

Cú pháp để khai báo biến là:

a)

Var <danh sách biến>: <Kiểu dữ liệu>

b)

Var <danh sách biến>: <Kiểu dữ liệu>;

c)

Var <danh sách biến>:= <Kiểu dữ liệu>

d)

Var <danh sách biến>:= <Kiểu dữ liệu>;

18.

Khi khai báo các biến cùng kiểu dữ liệu thì các biến được viết cách nhau bởi dấu:

a)

.

b)

,

c)

;

d)

:

19.

Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F9

b)

ALT+ F9

c)

ALT + F3

d)

Ctrl+ F3

20.

Chức năng của lệnh Readln là:

a)

Xuống dòng mới

b)

Dừng chương trình

c)

Đọc vào 1 số từ bàn phím

d)

Kết thúc chương trình

21.

Cho a:= 5, b:= 8. Hãy tính giá trị của a, b trong trường hợp sau?

If a > b Then

Begin

a:= b-a; b:= a+2;

End

Else a:= b- a;

a)

a= 3, b=8

b)

a=5, b=8

c)

a=3, b=5

d)

a=5, b=5

22.

Câu 3. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là sai?

a)

A. Phần tên trong chương trình không nhất thiết phải có.        

b)

B. Phần khai báo có thể có hoặc không.

c)

C. Phần thân chương trình có thể có hoặc không                       

d)

D. Phần thân chương trình nhất thiết phải có

23.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất ?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện .

c)

Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau.

d)

Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi .

24.

Cú pháp câu lệnh gán trong Pascal là:

a)

Tên biến := Biểu thức;

b)

<Tên biến> = <Biểu thức>;

c)

<Tên biến> := <Biểu thức>;

d)

<Tên biến> : <Biểu thức>;

25.

Hãy chọn những biểu diễn tên trong những biếu diễn dưới đây?

a)

‘******’

b)

ABC

c)

123ac

d)

Dien_tich

e)

=ban

26.

Để gán 2 vào cho biến x, ta viết:

a)

x:=2;

b)

x : 2;

c)

x = 2;

d)

x := 2

27.

Giá trị 10, 100, 500, 2000,12000, 21000, 40000 thì ta khai báo kiểu dử liệu gì?

a)

Byte

b)

Integer

c)

Word

d)

Char

28.

Để biểu diễn     x3\sqrt{x^3}     ta có thể viết:

a)

sqrt(sqr x*x);

b)

sqrt (x*x*x);

c)

sqr(x)*x;

d)

sqr(sqrt(x*x*x));

29.

Chọn phương án khai báo biến đúng cho bài toán sau:

Tính Chu vi, diện tích của hình tròn với bán kính R là số nguyên nhập vào từ bàn phím.

a)

var R : byte; CV, DT : byte;

b)

var R : byte; CV, DT : integer;

c)

var R : real; CV, DT : real;

d)

var R : byte; CV, DT : real;

30.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

var m, n : byte;

Begin

writeln('Nhap a, b: ');

readln(a,b);

writeln('Tong la: ', a+b);

readln

End.

a)

Nhập vào 2 số tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

b)

Nhập vào 2 số thực tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

c)

Nhập vào 2 số nguyên tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

d)

Nhập vào 2 số a, b tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

31.

Hãy chọn biểu thức toán học tương ứng với biểu thức Pascal sau

(-b-sqrt(delta))/(2*a)

a)

bdelta2a\frac{-b-\sqrt{delta}}{2a}

b)

bdelta2xa\frac{b-\sqrt{delta}}{2xa}

c)

b+delta2a-\frac{b+\sqrt{delta}}{2a}

d)

bdelta2×a\frac{b-\sqrt{delta}}{2\times a}

32.

Hãy chọn biểu thức toán học tương ứng với biểu thức Pascal sau

(-b-sqrt(delta))/(2*a)

a)

bdelta2a\frac{-b-\sqrt{delta}}{2a}

b)

bdelta2xa\frac{b-\sqrt{delta}}{2xa}

c)

b+delta2a-\frac{b+\sqrt{delta}}{2a}

d)

bdelta2×a\frac{b-\sqrt{delta}}{2\times a}

33.

Chọn biểu thức logic đúng với phát biểu sau:

"M chia hết cho N hoặc M không chia hết cho N"

a)

M÷N not(M÷N)M\div N\ \parallel\ not\left(M\div N\right)

b)

(M div N=0) or (M mod N =0)\left(M\ div\ N=0\right)\ or\ \left(M\ mod\ N\ =0\right)


c)

(M mod N = 0) or (M div N <> 0)\left(M\ mod\ N\ =\ 0\right)\ or\ \left(M\ div\ N\ <>\ 0\right)

d)

(M mod N = 0) or (M mod N <>0)\left(M\ mod\ N\ =\ 0\right)\ or\ \left(M\ mod\ N\ <>0\right)

34.

Hãy chọn biểu thức lôgic đúng với phát biểu "N là một số dương chẵn"

a)

N<0 and N÷2N<0\ and\ \ N\div2

b)

N>0 and N÷2N>0\ and\ N\div2

c)

(N0) and (N mod 2)=0\left(N\ge0\right)\ and\ \left(N\ mod\ 2\right)=0

d)

((N>0) and((N mod 2))=0)\left(\left(N>0\right)\ and\left(\left(N\ mod\ 2\right)\right)=0\right)

35.

Các phép toán quan hệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal là

a)

=, >, <, >=,<=,<>

b)

=, >, <, >=,<=, ≠

c)

=, >, <, ≠

d)

=, >, <, >=,<=, #

36.

Cấu trúc chung của 1 chương trình viết bằng NNLT gồm 2 phần. Trong đó phần (a)   là phần không bắt buộc trong chương trình.

37.

Danh sách biến trong khai báo là 1 hoặc nhiều biến, giữa các biến phải được viết cách nhau (a)  

38.

Trong Pascal, biểu thức (57 div 13) cho giá trị là (a)  

39.

Để thoát khỏi Pascal thì gõ tổ hợp phím (a)