Font size
WorksheetsTest 3
Total questions: 28
Worksheet time: 20mins
What do you do at the (a) ?
(bạn làm gì vào cuối tuần?
Sắp xếp các từ sau thành một câu đúng?
visit/ I / my/ in/ grandma/ morning/ the
(đọc kỹ câu trả lời)
I visit in my grandma the morning.
I visit my grandma in the morning.
My grandma visit I in the morning.
My grandma in the morning visit I.
Viết tiếng ANH:
"Bạn làm gì vào (những) thứ Tư?"
What is it?
Hand
Elbow
Arm
Leg
What are these?
Arm
Arms
Leg
Legs
What is this?
Hand
Arm
Head
Nose
What is this?
(a)
"Bàn chân" in English?
(a)
"Giúp đỡ" in English?
(a)
"Đi" in English?
Run
Jump
Go
Dance
Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday and Friday are .........
Weeks
Day
Weekend
Weekdays
"Hôm nay" in English?
Day
Tomorrow
Today
Tonight
Viết tiếng Anh:
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Hôm nay là ngày 4 tháng Sáu.
"Sinh nhật bạn là ngày nào?" in English:
When is your day?
When your birthday?
When's your birthday?
When your birthday?
Viết số thứ tự trong tiếng Anh của các số sau:
1, 2, 3, 4, 5
(Ví dụ: 1.... 2.... 3.... 4. fourth, 5.....)
Chọn từ đúng cho câu:
"It's January ................"
ninth
nine
nineth
nin
Chọn từ tiếng Anh tương ứng với các số sau:
10th, 8, 7th
(đọc đề và câu trả lời thật kỹ nhé)
tenth, eight, seven
ten, eighth, seven
tenth, eighth, seventh
tenth, eighth, seven
Chọn từ thích hợp vào chỗ trống:
(Sinh nhật tớ vào ngày 6 tháng Năm)
"It's on the ......... of .........."
(đọc kỹ câu trả lời)
"It's on the six of May"
"It's on the sixth of Five"
"It's on the sixth of May"
"It's on the june of Fifth"
Viết tên tiếng Anh của các tháng sau:
Tháng 1, Tháng 3, Tháng 7, Tháng 12
(Chỉ viết tiếng Anh)
Điền TỪ còn thiếu vào chỗ trống:
"She will go back to school on the fifth of (a) "
(Cô ấy sẽ đi học lại vào ngày 5 tháng CHÍN)
"Tháng Hai" in English:
January
Twenty
February
Two
Summer is in ____
(Mùa hè là tháng ....)
December
October
February
June
Hoàn thành 2 từ sau:
A__il; _ug_st
"........ and ....... are winter"
(Tháng ...... và tháng ....... là mùa đông"
October; June
November; May
October; November
November; July
Nhìn tranh và trả lời:
What is it?
Ear
Eye
Ears
Eyes
What is this?
Nose
Head
Eye
Ear
What are these?
Eye
Ears
Eye
Ear
"Đầu" in English:
(a)
